Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Thủ Đức lần 2

15/04/2022 - Lượt xem: 38
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 146555

Có 15 đội bóng đá thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Hỏi cần phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?

  • A. 100
  • B. 105
  • C. 210
  • D. 200
Câu 2
Mã câu hỏi: 146556

Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có \({{u}_{1}}=5\) và \({{u}_{2}}=8\). Giá trị của \({{u}_{3}}\) bằng

  • A. 11
  • B. 10
  • C. 13
  • D. 40
Câu 3
Mã câu hỏi: 146557

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

  • A. (-1;1)
  • B. (0;1)
  • C. \(\left( {4; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ;2} \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 146558

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  • A. x = -2
  • B. x = 2
  • C. x = 1
  • D. x = -1
Câu 5
Mã câu hỏi: 146559

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 146560

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 2}}{{x - 1}}\) là:

  • A. x = 2
  • B. x = -2
  • C. x = 1
  • D. x = -1
Câu 7
Mã câu hỏi: 146561

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

  • A. \(y = 2{x^4} - 4{x^2} + 1\)
  • B. \(y =  - 2{x^3} + 3x + 1\)
  • C. \(y = 2{x^3} - 3x + 1\)
  • D. \(y =  - 2{x^4} + 4{x^2} + 1\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 146562

Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-12\) và trục Ox là

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 0
Câu 9
Mã câu hỏi: 146563

Với a là số thực dương tùy ý, \({{\log }_{3}}\left( \frac{3}{a} \right)\) bằng:

  • A. \(1 - {\log _3}a\)
  • B. \(3 - {\log _3}a\)
  • C. \(\frac{1}{{{{\log }_3}a}}\)
  • D. \(1 + {\log _3}a\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 146564

Đạo hàm của hàm số \(y = {3^{2x + 1}}\) là

  • A. \(y' = {2.3^{2x + 1}}.\ln 3\)
  • B. \(y' = {3^{2x + 1}}.\ln 3\)
  • C. \(y' = {2.3^{2x + 1}}\)
  • D. \(y' = \frac{{{{2.3}^{2x + 1}}}}{{\ln 3}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 146565

Với a là số thực dương tùy ý, \(\sqrt[3]{{{a}^{4}}}\) bằng:

  • A. a4
  • B. \({a^{\frac{4}{3}}}\)
  • C. \({a^{\frac{3}{4}}}\)
  • D. \({a^{\frac{1}{4}}}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 146566

Nghiệm của phương trình \({3^{{x^2} - 3x + 1}} = \frac{1}{3}\) là:

  • A. x = 1
  • B. x = 2
  • C. \(\left[ \begin{array}{l} x = 1\\ x = 2 \end{array} \right.\)
  • D. \(\left[ \begin{array}{l} x = 3\\ x = 0 \end{array} \right.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 146567

Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {2x - 1} \right)\) là:

  • A. x = 4
  • B. \(x = \frac{3}{2}\)
  • C. x = 5
  • D. \(x = \frac{9}{2}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 146568

Cho hàm số \(f\left( x \right)=4{{x}^{3}}+{{e}^{x}}-1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

  • A. \(\int {f(x){\rm{d}}x = {x^4}}  + {e^x} - x + c\)
  • B. \(\int {f(x){\rm{d}}x = \frac{1}{4}{x^4}}  + {e^x} - x + c\)
  • C. \(\int {f(x){\rm{d}}x = 4{x^4}}  + {e^x} - x + c\)
  • D. \(\int {f(x){\rm{d}}x = {x^4}}  + {e^x} + c\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 146569

Cho hàm số \(f\left( x \right)=\sin 3x\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

  • A. \(\int {f(x){\rm{d}}x =  - \cos 3x}  + c\)
  • B. \(\int {f(x){\rm{d}}x = \frac{1}{3}\cos 3x}  + c\)
  • C. \(\int {f(x){\rm{d}}x = \cos 3x}  + c\)
  • D. \(\int {f(x){\rm{d}}x =  - \frac{1}{3}\cos 3x}  + c\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 146570

Nếu \(\int\limits_{-1}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x=10}\) và \(\int\limits_{-1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x=4}\) thì \(\int\limits_{3}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}\) bằng:

  • A. 14
  • B. 6
  • C. -6
  • D. -14
Câu 17
Mã câu hỏi: 146571

Tích phân \(\int\limits_1^3 {\left( {4{x^3} + 1} \right){\rm{d}}x} \) bằng:

  • A. 80
  • B. 322
  • C. 82
  • D. 22
Câu 18
Mã câu hỏi: 146572

Số phức liên hợp của số phức \(z = 3 - 4i\) là:

  • A. \(\overline z  = 3 + 4i\)
  • B. \(\overline z  =  - 3 + 4i\)
  • C. \(\overline z  =  - 3 - 4i\)
  • D. \(\overline z  = 4 - 3i\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 146573

Cho hai số phức z=3-4i và \(\text{w}=5+i\). Số phức \(\text{z}\,\text{+}\,\text{w}\) là:

  • A. 2 + 5i
  • B. 8 - 5i
  • C. - 2 - 5i
  • D. 8 - 3i
Câu 20
Mã câu hỏi: 146574

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 - 7i có tọa độ là:

  • A. (5;7)
  • B. (-5;7)
  • C. (-5;-7)
  • D. (5;-7)
Câu 21
Mã câu hỏi: 146575

Một khối chóp có thể tích là \(36{{a}^{3}}\) và diện tích mặt đáy là \(9{{a}^{2}}\). Chiều cao của khối chóp đó bằng

  • A. 4a
  • B. 12a
  • C. 8a
  • D. \(\frac{4}{3}a\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 146576

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 4 là

  • A. 64
  • B. \(\frac{{64}}{3}\)
  • C. 36
  • D. 32
Câu 23
Mã câu hỏi: 146577

Công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là:

  • A. \(V = \pi {r^2}h\)
  • B. \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\)
  • C. \(V = \pi rh\)
  • D. \(V = \frac{1}{3}\pi rh\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 146578

Một hình nón có đường kính đáy là 6cm, độ dài đường sinh là 3cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  • A. \(18\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)
  • B. \(18\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)
  • C. \(9\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)
  • D. \(6\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 146579

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết \(A\left( 1;-2;2 \right), B\left( 0;\,4;\,1 \right)\) và \(C\left( 2;1;-3 \right)\). Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là

  • A. \(\left( {\frac{1}{3}; - \frac{1}{3}; - 2} \right)\)
  • B. (1;1;0)
  • C. \(\left( { - \frac{1}{3}; - \frac{7}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\)
  • D. (3;3;0)
Câu 26
Mã câu hỏi: 146580

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-1=0\). Bán kính của mặt cầu là 

  • A. \(R = \sqrt 5 \)
  • B. \(R = \sqrt 6 \)
  • C. R = 7
  • D. \(R = \sqrt 7 \)
Câu 27
Mã câu hỏi: 146581

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình x-2y+z-3=0. Điểm nào trong các điểm dưới đây không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\)?

  • A. \(M\left( {1;0;2} \right)\)
  • B. \(N\left( {0; - 1;1} \right)\)
  • C. \(P\left( {1;1; - 2} \right)\)
  • D. \(Q\left( {0;0;3} \right)\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 146582

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( 1;2;-1 \right)\) và  \(B\left( 0;2;3 \right)\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A, B?

  • A. \(\overrightarrow {{u_1}}  = \left( {1;4;2} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow {{u_2}}  = \left( { - 1;0; - 4} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow {{u_3}}  = \left( {1;0; - 4} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow {{u_4}}  = \left( {1;0;4} \right)\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 146583

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất để chọn được một số lẻ và chia hết cho 5 bằng

  • A. \(\frac{2}{9}\)
  • B. \(\frac{9}{{80}}\)
  • C. \(\frac{4}{5}\)
  • D. \(\frac{1}{{10}}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 146584

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

  • A. \(y =  - {x^3} + 3{x^2} - 2\)
  • B. \(y = \frac{{x + 4}}{{x - 1}}\)
  • C. \(y =  - {x^4} + {x^2} + 1\)
  • D. \(y =  - 2{x^3} + {x^2} - x - 2\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 146585

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)=\frac{2x-1}{x+3}\) trên đoạn \(\left[ 0\,;\,2 \right]\). Tổng M+m bằng

  • A. 2
  • B. \(\frac{4}{{15}}\)
  • C. \(\frac{{ - 2}}{5}\)
  • D. 4
Câu 32
Mã câu hỏi: 146586

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {{x^2} + 3x + 2} \right) \le 1\) là

  • A. \(S = \left[ { - 3\,;\,0} \right]\)
  • B. \(S = \left[ { - 3\,;\, - 2} \right] \cup \left[ { - 1\,;\,0} \right]\)
  • C. \(S = \left[ { - 3\,;\, - 2} \right) \cup \left( { - 1\,;\,0} \right]\)
  • D. \(S = \left( { - 3\,;\, - 2} \right) \cup \left( { - 1\,;\,0} \right)\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 146587

Cho \(\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x=5}\). Tính tích phân \(I=\int\limits_{0}^{2}{\left[ {{x}^{2}}+2f\left( x \right) \right]\text{d}x}\).

  • A. 18
  • B. \(\frac{{38}}{3}\)
  • C. \(\frac{{23}}{3}\)
  • D. \(\frac{{46}}{3}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 146588

Cho số phức z=2-i. Tính môđun số phức \(\text{w}=\left( 2+i \right)\overline{z}\).

  • A. 25
  • B. \(\sqrt 5 \)
  • C. \(\sqrt 7 \)
  • D. 5
Câu 35
Mã câu hỏi: 146589

Cho hình lăng trụ đều \(ABC{A}'{B}'{C}'\) có \(AB=a\,;\,A{A}'=a\sqrt{2}\) (như hình vẽ). Tính góc giữa đường thẳng \(A{C}'\) và mặt phẳng \(\left( AB{B}'{A}' \right)\).

  • A. 30o
  • B. 45o
  • C. 60o
  • D. 90o
Câu 36
Mã câu hỏi: 146590

Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD{A}'{B}'{C}'{D}'\) có \(AB=3a\,;\,A{A}'=4a\) (như hình vẽ). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng \(\left( AD{C}'{B}' \right)\).

  • A. \(\frac{{12}}{5}\)
  • B. \(\frac{{12}}{5}a\)
  • C. 5a
  • D. \(\frac{{5\sqrt 2 a}}{2}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 146591

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Hãy viết phương trình mặt cầu có tâm \(I\left( 2\,;\,2\,;\,3 \right)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( Oxz \right)\).

  • A. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 4\)
  • B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 13\)
  • C. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 4\)
  • D. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 2\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 146592

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Hãy viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua \(A\left( 2\,;\,1\,;\,-1 \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):2x+y-z+5=0\)

  • A. \(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\)
  • B. \(\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{1}\)
  • C. \(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{1}\)
  • D. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 146593

Cho hàm số \(f\left( x \right)\), đồ thị của hàm số \(y=f'\left( x \right)\) là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số \(g\left( x \right)=f\left( x+2 \right)-x\) trên đoạn \(\left[ -3\,;\,0 \right]\) bằng

  • A. f(1)
  • B. f(-1) - 2
  • C. f(1) + 1
  • D. f(2)
Câu 40
Mã câu hỏi: 146594

Gọi S là tập hợp tất cả các  số nguyên m để phương trình \({{\log }_{\sqrt{2}}}\left( x-2 \right)-{{\log }_{2}}\left( mx-16 \right)=0\) có hai nghiệm thực phân biệt. Tính tổng các phần tử của S

  • A. 15
  • B. 3
  • C. 18
  • D. 17
Câu 41
Mã câu hỏi: 146595

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{x^2} - 2}&{{\rm{ khi }}x \ge 3}\\ {2x + 1}&{{\rm{ khi }}x < 3} \end{array}} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{f\left( {3\tan x + 1} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}\;dx} \) bằng

  • A. \(\frac{{61}}{3}\)
  • B. \(\frac{{61}}{9}\)
  • C. \(\frac{{38}}{3}\)
  • D. \(\frac{{38}}{9}\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 146596

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left| z-3i \right|=5\) và \(\frac{z}{z-4}\) là số thuần ảo?

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 3
Câu 43
Mã câu hỏi: 146597

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và \(SA\bot \left( ABCD \right),\) góc giữa SA và mặt phẳng \(\left( SBD \right)\) bằng \({{30}^{{}^\circ }}\). Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

  • A. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}\)
  • B. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}\)
  • C. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)
  • D. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}\).
Câu 44
Mã câu hỏi: 146598

Một sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng là 60 m người ta làm một con đường nằm trong sân (tham khảo hình bên). Biết rằng viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường elip, elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2 m. Kinh phí cho mỗi m2 làm đường 600 000 đồng. Tính tổng số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) làm con đường đó. 

  • A. 294.053.000 đồng
  • B. 283.904.000 đồng
  • C. 293.804.000 đồng
  • D. 283.604.000 đồng
Câu 45
Mã câu hỏi: 146599

Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A(1\,;\,-1\,;\,3)\) và hai đường thẳng \({{d}_{1}}:\frac{x-4}{1}=\frac{y+2}{4}=\frac{z-1}{-2}, {{d}_{2}}:\frac{x-2}{1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-1}{1}\). Viết phương trình đường thẳng d đi qua A,vuông góc với đường thẳng \({{d}_{1}}\) và cắt đường thẳng \({{d}_{2}}\).

  • A. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\)
  • B. \(\frac{{x - 1}}{6} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{5}\)
  • C. \(\frac{{x - 1}}{6} = \frac{{y + 1}}{{ - 4}} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\)
  • D. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{3}\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 146600

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có \(f\left( 0 \right)=1\) và đồ thị hàm số \(y=f'\left( x \right)\) như hình vẽ.

Hàm số \(y=\left| f\left( 3x \right)-9{{x}^{3}}-1 \right|\) đồng biến trên khoảng

  • A. \(\left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • C. (0;2)
  • D. \(\left( {0;\frac{2}{3}} \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 146601

Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình \(\left( {{\log }_{2}}x-\sqrt{2} \right)\left( {{\log }_{2}}x-y \right)<0\) chứa tối đa 1000 số nguyên

  • A. 9
  • B. 10
  • C. 8
  • D. 11
Câu 48
Mã câu hỏi: 146602

Cho hàm số bậc ba \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ, biết \(f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm x=1 và thỏa mãn \(\left[ f\left( x \right)+1 \right]\) và \(\left[ f\left( x \right)-1 \right]\) lần lượt chia hết cho \({{\left( x-1 \right)}^{2}}\) và \({{\left( x+1 \right)}^{2}}\). Gọi \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\) lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính \(2{{S}_{2}}+8{{S}_{1}}\).

  • A. 4
  • B. \(\frac{3}{5}\)
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. 9
Câu 49
Mã câu hỏi: 146603

Cho số phức \({{z}_{1}}, {{z}_{2}}\) thỏa mãn \(\left| {{z}_{1}} \right|=12\) và \(\left| {{z}_{2}}-3-4\text{i} \right|=5\). Giá trị nhỏ nhất của \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|\) là

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 7
  • D. 17
Câu 50
Mã câu hỏi: 146604

Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN,PQ của hai đáy sao cho \(MN\bot PQ.\) Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M,N,P,Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN=60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng \(36d{{m}^{3}}.\) Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

  • A. \(133,6d{m^3}\)
  • B. \(113,6d{m^3}\)
  • C. \(143,6d{m^3}\)
  • D. \(123,6d{m^3}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ