Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Văn Linh

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 148305

Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 15 học sinh? 

  • A. 153
  • B. 315
  • C. \(A_{15}^3.\)
  • D. \(C_{15}^3.\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 148306

Cho cấp số cộng (un) biết \({u_1} = 3,{u_2} =  - 1.\) Tìm u3.

  • A. 4
  • B. 2
  • C. -5
  • D. 7
Câu 3
Mã câu hỏi: 148307

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right)\) và \(\left( 3;+\infty  \right).\)
  • B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( -\frac{1}{2};+\infty  \right).\)
  • C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( 3;+\infty  \right).\)
  • D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;3 \right).\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 148308

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hàm số đạt cực đại tại điểm

  • A. x = 3
  • B. x = -3
  • C. x = 1
  • D. x = 4
Câu 5
Mã câu hỏi: 148309

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f(x)

  • A. 3
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 148310

Cho bảng biến thiên của hàm số y = f(x). Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. Hàm số \(y=f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( -1;0 \right)\) và \(\left( 1;+\infty  \right).\)
  • B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên tập R bằng -1.
  • C. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên tập R bằng 0.
  • D. Đồ thị hàm số \(y=f\left( x \right)\) không có đường tiệm cận.
Câu 7
Mã câu hỏi: 148311

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A. \(y = \frac{{x - 4}}{{x + 1}}.\)
  • B. \(y = {x^3} + 3{x^2} - 4\)
  • C. \(y = {x^4} + 3{x^2} - 4.\)
  • D. \(y = {x^3} + 6{x^2} - 4.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 148312

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(f\left( x \right) - 1 = m\) có đúng hai nghiệm.

  • A. -2 < m < -1
  • B. \(m =  - 2,m \ge  - 1.\)
  • C. m > 0,m =  - 1.
  • D. m =  - 2,m >  - 1.
Câu 9
Mã câu hỏi: 148313

Cho a, b, c > 0 và \(a \ne 1.\) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 

  • A. \({\log _a}b = c \Leftrightarrow b = {a^c}.\)
  • B. \({\log _a}\left( {\frac{b}{c}} \right) = {\log _a}b - {\log _a}c.\)
  • C. \({\log _a}\left( {bc} \right) = {\log _a}b + {\log _a}c.\)
  • D. \({\log _a}\left( {b + c} \right) = {\log _a}b + {\log _a}c.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 148314

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {\log _3}x\) tại điểm có hoành độ x = 2 bằng

  • A. \(\frac{1}{{\ln 3}}.\)
  • B. ln3
  • C. \(\frac{1}{{2\ln 3}}.\)
  • D. 2ln3
Câu 11
Mã câu hỏi: 148315

Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}\sqrt[6]{x}\) với x > 0

  • A. \(P = \sqrt x .\)
  • B. \(P = {x^{\frac{1}{8}}}.\)
  • C. \(P = {x^{\frac{2}{9}}}.\)
  • D. \(P = {x^2}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 148316

Tìm nghiệm x0 của phương trình \({3^{2x + 1}} = 21.\)

  • A. \({x_0} = {\log _9}21.\)
  • B. \({x_0} = {\log _{21}}8.\)
  • C. \({x_0} = {\log _{21}}3.\)
  • D. \({x_0} = {\log _9}7.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 148317

Phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) = 1\) có nghiệm là 

  • A. x = 4
  • B. x = 3
  • C. x = 2
  • D. x = 1
Câu 14
Mã câu hỏi: 148318

Cho hàm số f(x) = x3 có một nguyên hàm là F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \(F\left( 2 \right) - F\left( 0 \right) = 16.\)
  • B. \(F\left( 2 \right) - F\left( 0 \right) = 1.\)
  • C. \(F\left( 2 \right) - F\left( 0 \right) = 8.\)
  • D. \(F\left( 2 \right) - F\left( 0 \right) = 4.\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 148319

Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos 3x\) là

  • A. - sin 3x +
  • B. \(\frac{1}{3}\sin 3x + C\)
  • C. \(-\frac{1}{3}\sin 3x + C\)
  • D. \( - 3\sin 3x + C\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 148320

Trong không gian Oxyz cho hình bình hành ABCD có \(A\left( {1;0;1} \right),B\left( {0;2;3} \right),D\left( {2;1;0} \right).\) Khi đó diện tích của hình bình hành ABCD bằng

  • A. \(\sqrt {26} \)
  • B. \(\frac{{\sqrt {26} }}{2}\)
  • C. \(\frac{5}{2}\)
  • D. 5
Câu 17
Mã câu hỏi: 148321

Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R thỏa \(F'\left( x \right) = f\left( x \right),\forall x \in R.\) Tính \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} \) biết \(F\left( 0 \right) = 2,F\left( 1 \right) = 5.\)

  • A. \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}  =  - 3.\)
  • B. \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}  = 7.\)
  • C. \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}  = 1.\)
  • D. \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}  = 3.\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 148322

Cho số phức z = 7 - 5i. Tìm phần thực a của z

  • A. a = -7
  • B. a = 5
  • C. a = -5
  • D. a = 7
Câu 19
Mã câu hỏi: 148323

Cho i là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức \(z = {\left( {1 + i} \right)^2}\) là

  • A. 2i
  • B. -i
  • C. -2i
  • D. i
Câu 20
Mã câu hỏi: 148324

Trong mặt phẳng Oxy số phức z = 2i -1 được biểu diễn bởi điểm M có tọa độ là

  • A. (1;-2)
  • B. (2;1)
  • C. (2;-1)
  • D. (-1;2)
Câu 21
Mã câu hỏi: 148325

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a chiều cao bằng 3a.

  • A. V = a3
  • B. \(V = \frac{{{a^3}}}{3}.\)
  • C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.\)
  • D. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 148326

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \(24\left( {c{m^2}} \right),\) chiều cao bằng 3(cm) thì có thể tích bằng 

  • A. \(72\left( {c{m^3}} \right).\)
  • B. \(126\left( {c{m^3}} \right).\)
  • C. \(24\left( {c{m^3}} \right).\)
  • D. \(8\left( {c{m^3}} \right).\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 148327

Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng \(a\sqrt 3 .\)

  • A. \(\pi {a^3}\sqrt 3 .\)
  • B. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
  • C. \(3\pi {a^3}\)
  • D. \(\pi {a^2}\sqrt 3 .\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 148328

Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tich của khối trụ đã cho bằng 

  • A. \(6\pi \)
  • B. \(18\pi \)
  • C. \(15\pi \)
  • D. \(9\pi \)
Câu 25
Mã câu hỏi: 148329

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tìm tọa độ \(\overrightarrow u \) biết \(\overrightarrow u  = 2\overrightarrow i  - 3\overrightarrow j  + 5\overrightarrow k .\)

  • A. \(\overrightarrow u  = \left( {5; - 3;2} \right).\)
  • B. \(\overrightarrow u  = \left( {2; - 3;5} \right).\)
  • C. \(\overrightarrow u  = \left( {2;5; - 3} \right).\)
  • D. \(\overrightarrow u  = \left( { - 3;5;2} \right).\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 148330

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tâm I của mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 8x - 2y + 1 = 0\) có tọa độ là

  • A. I(4;1;0)
  • B. I(4;-1;0)
  • C. I(-4;1;0)
  • D. I(-4;-1;0)
Câu 27
Mã câu hỏi: 148331

Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3;-1;1) và có véc-tơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {3; - 2;1} \right)?\)

  • A. x - 2y + 3z + 13 = 0.
  • B. 3x + 2y + z - 8 = 0
  • C. 3x - 2y + z + 12 = 0
  • D. 3x - 2y + z - 12 = 0
Câu 28
Mã câu hỏi: 148332

Trong không gian Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - 2t\\ y = 3t\\ z = 2 + t \end{array} \right.?\)

  • A. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{2}.\)
  • B. \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{2}.\)
  • C. \(\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{1}.\)
  • D. \(\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 2}}{1}.\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 148333

Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2. Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông). Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là 

  • A. 0,242
  • B. 0,215
  • C. 0,785
  • D. 0,758
Câu 30
Mã câu hỏi: 148334

Hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2}\) có đồ thị nào dưới đây?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 31
Mã câu hỏi: 148335

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2\) trên đoạn [0;3] bằng:

  • A. 57
  • B. 55
  • C. 56
  • D. 54
Câu 32
Mã câu hỏi: 148336

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình \(f\left( x \right) = {\log _2}m\) có ba nghiệm phân biệt.

  • A. 28
  • B. 29
  • C. 31
  • D. 30
Câu 33
Mã câu hỏi: 148337

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sin 2x\) và \(F\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = 1.\) Tính \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right).\)

  • A. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{5}{4}.\)
  • B. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 0.\)
  • C. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{3}{4}.\)
  • D. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}.\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 148338

Tìm số phức thỏa mãn \(i\left( {\overline z  - 2 + 3i} \right) = 1 + 2i.\)

  • A. z =  - 4 + 4i.
  • B. z =  - 4 - 4i.
  • C. z = 4 - 4i.
  • D. z = 4 + 4i.
Câu 35
Mã câu hỏi: 148339

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại \(B,BC = a\sqrt 3 ,AC = 2a.\) Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 3 .\) Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng đáy bằng

  • A. 45o
  • B. 30o
  • C. 60o
  • D. 90o
Câu 36
Mã câu hỏi: 148340

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a cạnh bên bằng SA vuông góc với đáy, SA = a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

  • A. \(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
  • B. \(d = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
  • C. \(d = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\)
  • D. \(d = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}.\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 148341

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt cầu đi qua \(A\left( {2;3; - 3} \right),B\left( {2; - 2;2} \right),C\left( {3;3;4} \right)\) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy)

  • A. \({\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 29.\)
  • B. \({\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 29\)
  • C. \({\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {29} \)
  • D. \({\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {29} \)
Câu 38
Mã câu hỏi: 148342

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l} x = 3 - t\\ y = - 1 + 2t\\ z = - 3t \end{array} \right.\left( {t \in R} \right).\) Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng (d)?

  • A. \(\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{{ - 3}}.\)
  • B. \(\frac{{x + 3}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{z}{{ - 3}}.\)
  • C. \(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 3}}.\)
  • D. \(\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 3}}{{ - 3}}.\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 148343

Xét hàm số \(F\left( x \right) = \int\limits_2^x {f\left( t \right)dt} \) trong đó hàm số \(y = f\left( t \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào là lớn nhất?

  • A. F(1)
  • B. F(2)
  • C. F(3)
  • D. F(0)
Câu 40
Mã câu hỏi: 148344

Tập hợp tất cả các số thực x không thỏa mãn bất phương trình \({9^{{x^2} - 4}} + \left( {{x^2} - 4} \right){.2019^{x - 2}} \ge 1\) là khoảng (a;b). Tính b - a

  • A. 5
  • B. 4
  • C. -5
  • D. -1
Câu 41
Mã câu hỏi: 148345

Cho hàm số f liên tục trên R và \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx}  = 6.\) Tính \(\int\limits_0^1 {\left[ {xf\left( {{x^2}} \right) - {x^2}f\left( {{x^3}} \right)} \right]dx} .\)

  • A. 0
  • B. 1
  • C. -1
  • D. \(\frac{1}{6}.\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 148346

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn \(\left| {z + 1 - 3i} \right| = 3\sqrt 2 \) và \({\left( {z + 2i} \right)^2}\) là số thuần ảo?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 43
Mã câu hỏi: 148347

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là vuông cạnh a hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AD cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60o. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.

  • A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{2}.\)
  • B. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}.\)
  • C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{4}.\)
  • D. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{{6\sqrt 3 }}.\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 148348

Một cái phễu có dạng hình nón. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng \(\frac{1}{3}\) chiều cao của phễu. Hỏi nếu bịt kín miệng phễu rồi lộn ngược phễu lên thì chiều cao của mực nước xấp xỉ bằng bao nhiêu? Biết rằng chiều cao của phễu là 15 cm.

  • A. 0,5cm
  • B. 0,3cm
  • C. 0,188cm
  • D. 0,216cm
Câu 45
Mã câu hỏi: 148349

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):x-2y+2z-2=0\) và điểm \(I\left( -1;2;-1 \right)\). Viết phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm I và cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.

  • A. \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 34.\)
  • B. \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 16\)
  • C. \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 25\)
  • D. \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 34\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 148350

Cho hàm số f(x) liên tục trên R bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {\frac{{x + 1}}{{x - 1}}} \right)\) là

  • A. 8
  • B. 7
  • C. 1
  • D. 3
Câu 47
Mã câu hỏi: 148351

Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình \({\log _{{x^2} + 2{y^2}}}\left( {2x + y} \right) \ge 1.\) Giá trị lớn nhất của biểu thức T = 2x + y bằng

  • A. \(\frac{9}{4}.\)
  • B. \(\frac{9}{2}.\)
  • C. \(\frac{9}{8}.\)
  • D. 9
Câu 48
Mã câu hỏi: 148352

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} .\)
  • B. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx.} \)
  • C. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)dx} .\)
  • D. \(\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx.} \)
Câu 49
Mã câu hỏi: 148353

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| z-3-4i \right|=\sqrt{5}.\) Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P={{\left| z+2 \right|}^{2}}-{{\left| z-i \right|}^{2}}.\) Tính mô-đun của số phức \(\text{w}=M+mi.\)

  • A. \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt {1258} \)
  • B. \(\left| {\rm{w}} \right| = 3\sqrt {137} .\)
  • C. \(\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {314} .\)
  • D. \(\left| {\rm{w}} \right| = 2\sqrt {309} \)
Câu 50
Mã câu hỏi: 148354

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( SBC \right)\) và \(\left( SCD \right)\) bằng \(\varphi ,\) với \(\cos \varphi =\frac{1}{\sqrt{3}}.\) Thể tích khối chóp đã cho bằng 

  • A. \(\frac{{2{a^3}}}{3}.\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)
  • C. \({a^3}\sqrt 2 \)
  • D. \(\frac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ