Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 Bộ GD&ĐT

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 148455

Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?

  • A. 5!
  • B. \({\rm{A}}_5^3\)
  • C. \({\rm{C}}_5^3\)
  • D. 5
Câu 2
Mã câu hỏi: 148456

Cho cấp số cộng (un) có u1 = 1 và u2 = 3. Giá trị của u3 bằng

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 4
  • D. 5
Câu 3
Mã câu hỏi: 148457

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

  • A. (-2;2)
  • B. (0;2)
  • C. (-2;0)
  • D. \(\left( {2; + \infty } \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 148458

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  • A. x = -3
  • B. x = 1
  • C. x = 2
  • D. x = -2
Câu 5
Mã câu hỏi: 148459

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 148460

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 4}}{{x - 1}}\) là đường thẳng

  • A. x = 1
  • B. x = -1
  • C. x = 2
  • D. x = -2
Câu 7
Mã câu hỏi: 148461

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A. \(y =  - {x^4} + 2{x^2} - {\rm{l}}\)
  • B. \(y = {x^4} - 2{x^2} - {\rm{l}}.\)
  • C. \(y = {x^3} - 3{x^2} - {\rm{l}}.\)
  • D. \(y =  - {x^3} + 3{x^2} - {\rm{l}}.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 148462

Đồ thị của hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. -2
Câu 9
Mã câu hỏi: 148463

Với a là số thực dương tùy ý, \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {9a} \right)\) bằng

  • A. \(\frac{1}{2} + {\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}a\)
  • B. \(2{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}a\)
  • C. \({\left( {{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}a} \right)^2}\)
  • D. \(2 + {\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}a\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 148464

Đạo hàm của hàm số y = 2x là 

  • A. \(y' = {2^x}{\rm{ln\;}}2\)
  • B. y' = 2x
  • C. \(y' = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}}\)
  • D. \(y' = x{.2^{x - 1}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 148465

Với a là số thực dương tùy ý, \(\sqrt {{a^3}} \) bằng

  • A. a6
  • B. \({a^{\frac{3}{2}}}\)
  • C. \({a^{\frac{2}{3}}}\)
  • D. \({a^{\frac{1}{6}}}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 148466

Nghiệm của phương trình 52x-4 = 25 là

  • A. x = 3
  • B. x = 2
  • C. x = 1
  • D. x = -1
Câu 13
Mã câu hỏi: 148467

Nghiệm của phương trình \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {3x} \right) = 3\) là

  • A. x = 3
  • B. x = 2
  • C. \(x = \frac{8}{3}\)
  • D. \(x = \frac{1}{2}.\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 148468

Cho hàm số \(f(x) = 3{x^2} - 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = 3{x^3} - x + C\)
  • B. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = {x^3} - x + C\)
  • C. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = \frac{1}{3}{x^3} - x + C\)
  • D. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = {x^3} - C\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 148469

Cho hàm số f(x) = cos2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = \frac{1}{2}\sin 2x + C\)
  • B. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = - \frac{1}{2}\sin 2x + C\)
  • C. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = 2\sin 2x + C\)
  • D. \(\mathop \smallint \limits_{}^{} f(x)dx = - 2\sin 2x + C\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 148470

Nếu \(\mathop \smallint \limits_1^2 f\left( x \right)dx = 5\) và \(\mathop \smallint \limits_2^3 f\left( x \right)dx =  - 2\) thì \(\mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx\) bằng

  • A. 3
  • B. 7
  • C. -10
  • D. -7
Câu 17
Mã câu hỏi: 148471

Tích phân \(\mathop \smallint \limits_1^2 {x^3}dx\) bằng

  • A. \(\frac{{{\rm{l}}5}}{3}\)
  • B. \(\frac{{{\rm{l}}7}}{4}\)
  • C. \(\frac{7}{4}\)
  • D. \(\frac{15}{4}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 148472

Số phức liên hợp của số phức z = 3 + 2i là

  • A. \(\bar z = 3 - 2i\)
  • B. \(\bar z = 2 + 3i\)
  • C. \(\bar z = -3 + 2i\)
  • D. \(\bar z = -3 - 2i\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 148473

Cho hai số phức z = 3 + i và w = 2 + 3i. Số phức z - w bằng

  • A. 1 + 4i
  • B. 1 - 2i
  • C. 5 + 4i
  • D. 5 - 2i
Câu 20
Mã câu hỏi: 148474

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 - 2i có tọa độ là

  • A. (2;3)
  • B. (-2;3)
  • C. (3;2)
  • D. (3;-2)
Câu 21
Mã câu hỏi: 148475

Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối chóp đó bằng

  • A. 10
  • B. 30
  • C. 90
  • D. 15
Câu 22
Mã câu hỏi: 148476

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

  • A. 14
  • B. 42
  • C. 126
  • D. 12
Câu 23
Mã câu hỏi: 148477

Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

  • A. \(V = \pi rh\)
  • B. \(V = \pi {r^2}h\)
  • C. \(V = \frac{1}{3}\pi rh\)
  • D. \(V = \frac{{\rm{I}}}{3}\pi {r^2}h.\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 148478

Một hình trụ có bán kính đáy r = 4cm và độ dài đường sinh l = 3cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

  • A. 121cm2
  • B. 487cm2
  • C. 247cm2
  • D. 367cm2
Câu 25
Mã câu hỏi: 148479

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2) và B(3;1;0). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

  • A. (4;2;2).
  • B. (2;1;1).
  • C. (2;0;–2).
  • D. (1;0;-1).
Câu 26
Mã câu hỏi: 148480

Trong không gian Oxyz, mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {\left( {y - {\rm{l}}} \right)^2} + {z^2} = 9\) có bán kính bằng

  • A. 9
  • B. 3
  • C. 81
  • D. 6
Câu 27
Mã câu hỏi: 148481

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1;-2;1)?

  • A. \(\left( {{P_1}} \right):x + y + z = 0\)
  • B. \(\left( {{P_2}} \right):x + y + z - 1 = 0\)
  • C. \(\left( {{P_3}} \right):x - 2y + z = 0\)
  • D. \(\left( {{P_4}} \right):x + 2y + z - 1 = 0\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 148482

Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M(1;-2;1)?

  • A. \(\overrightarrow {{u_1}}  = \left( {{\rm{l}};1;1} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow {{u_2}}  = \left( {{\rm{l}};2;1} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow {{u_3}}  = \left( {0;1;0} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow {{u_4}}  = \left( {{\rm{l}}; - 2;1} \right)\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 148483

Chọn ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chẵn bằng

  • A. \(\frac{7}{8}\)
  • B. \(\frac{8}{15}\)
  • C. \(\frac{7}{15}\)
  • D. \(\frac{1}{2}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 148484

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?

  • A. \(y = \frac{{x + {\rm{l}}}}{{x - 2}}\)
  • B. \(y = {x^2} + 2x\)
  • C. \(y = {x^3} - {x^2} + x\)
  • D. \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 148485

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x) = {x^4} - 2{x^2} + 3\) trên đoạn [0;2]. Tổng M + m bằng

  • A. 11
  • B. 14
  • C. 5
  • D. 13
Câu 32
Mã câu hỏi: 148486

Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{4 - {x^2}}} \ge 27\)

  • A. [-1;1]
  • B. \((- \infty ;1]\)
  • C. \(\left[ { - \sqrt 7 ;\sqrt 7 } \right]\)
  • D. \(\left[ {1; + \infty } \right)\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 148487

Nếu \(\mathop \smallint \limits_1^3 \left[ {2f\left( x \right) + {\rm{l}}} \right]dx = 5\) thì \(\mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right){\rm{dx}}\) bằng

  • A. 3
  • B. 2
  • C. \(\frac{3}{4}\)
  • D. \(\frac{3}{2}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 148488

Cho số phức z = 3 + 4i. Môđun của số phức \(\left( {{\rm{l}} + i} \right)z\) bằng

  • A. 50
  • B. 10
  • C. \(\sqrt {{\rm{l}}0} \)
  • D. \(5\sqrt 2 .\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 148489

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = AD = 2 và \(AA' = 2\sqrt 2 \) (tham khảo hình bên).

Góc giữa đường thẳng CA' và mặt phẳng (ABCD) bằng

  • A. 30o
  • B. 45o
  • C. 60o
  • D. 90o
Câu 36
Mã câu hỏi: 148490

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3 (tham khảo hình bên).

Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng

  • A. \(\sqrt 7 \)
  • B. 1
  • C. 7
  • D. \(\sqrt {11} .\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 148491

Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và đi qua điểm M(0;0;2) có phương trình là

  • A. \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 2\)
  • B. \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 4\)
  • C. \({x^2} + {y^2} + {(z - 2)^2} = 4\)
  • D. \({x^2} + {y^2} + {(z - 2)^2} = 2\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 148492

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;-1) và B(2;-1;1) có phương trình tham số là

  • A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 1 + t}\\ {y = 2 - 3t.}\\ {z = - {\rm{l}} + 2t} \end{array}} \right.\)
  • B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 1 + t}\\ {y = 2 - 3t.}\\ {z = {\rm{l}} + 2t} \end{array}} \right.\)
  • C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 1 + t}\\ {y = - 3 + 2t.}\\ {z = 2 - t} \end{array}} \right.\)
  • D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 1 + t}\\ {y = {\rm{l}} + 2t.}\\ {z = - t} \end{array}} \right.\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 148493

Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y = f'(x) là đường cong trong hình bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = f(2x) - 4x trên đoạn \(\left[ { - \frac{3}{2};2} \right]\) bằng

  • A. f(0)
  • B. f(-3) + 6
  • C. f(2) - 4
  • D. f(4) - 8
Câu 40
Mã câu hỏi: 148494

Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn \(\left( {{2^{x + 1}} - \sqrt 2 } \right)\left( {{2^x} - y} \right) < 0\)?

  • A. 1024
  • B. 2047
  • C. 1022
  • D. 1023
Câu 41
Mã câu hỏi: 148495

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} {x^2} - 1\,\,khi\,x \ge 2\\ {x^2} - 2x + 3\,\,\,khi\,x < 2 \end{array} \right.\).

Tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f(2\sin x + 1)\cos xdx} \) bằng

  • A. \(\frac{{23}}{3}\)
  • B. \(\frac{{23}}{6}\)
  • C. \(\frac{{17}}{6}\)
  • D. \(\frac{{17}}{3}\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 148496

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn \(\left| z \right| = \sqrt 2 \) và \(\left( {z + 2i} \right)\left( {\bar z - 2} \right)\) là số thuần ảo?

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 4
Câu 43
Mã câu hỏi: 148497

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 45o (tham khảo hình bên).

Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

  • A. \(\frac{{{a^3}}}{8}\)
  • B. \(\frac{{3{a^3}}}{8}\)
  • C. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{{\rm{l}}2}}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}}}{4}.\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 148498

Ông Bình làm lan can ban công ngôi nhà của mình bằng một tấm kính cường lực. Tấm kính đó là một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên.

Biết giá tiền của 1m2 kính như trên là 1.500.000 đồng. Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông Bình mua tấm kính trên là bao nhiêu?

  • A. 23.591.000 đồng.
  • B. 36.173.000 đồng.
  • C. 9.437.000 đồng.
  • D. 4.718.000 đồng.
Câu 45
Mã câu hỏi: 148499

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 2y - x - 3 = 0\) và hai đường thẳng d1: \(\frac{{x - {\rm{l}}}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + {\rm{l}}}}{{ - 2}}\), \({d_2}:\frac{{x - 2}}{{\rm{l}}} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - {\rm{l}}}}\). Đường thẳng vuông góc với (P) đồng thời cắt cả d1 và d2 có phương trình là

  • A. \(\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 2}}{{ - {\rm{l}}}}\)
  • B. \(\frac{{x - 2}}{3} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}.\)
  • C. \(\frac{{x - {\rm{l}}}}{2} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{{z + {\rm{l}}}}{{ - {\rm{l}}}}\)
  • D. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{{ - {\rm{l}}}}.\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 148500

Cho f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f(0) = 0. Hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( {{x^3}} \right) - 3x} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 2
Câu 47
Mã câu hỏi: 148501

Có bao nhiêu số nguyên \(a\,\,\left( {a \ge 2} \right)\) sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn \({\left( {{a^{\log x}} + 2} \right)^{{\rm{\;log\;a}}}} = x - 2\)?

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 1
  • D. Vô số
Câu 48
Mã câu hỏi: 148502

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm \({x_1},\,{x_2}\) thỏa mãn \({x_2} = {x_1} + 2\) và \(f({x_1}) + f({x_2}) = 0\). Gọi S1 và S2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên. Tỉ số bằng

  • A. \(\frac{3}{4}\)
  • B. \(\frac{5}{8}\)
  • C. \(\frac{3}{8}\)
  • D. \(\frac{3}{5}\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 148503

Xét hai số phức \({z_1},\,{z_2}\) thỏa mãn \(\left| {{z_1}} \right| = {\rm{l}},\left| {{z_2}} \right| = 2\)\(\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = \sqrt 3 \). Giá trị lớn nhất của \(\left| {3{z_1} + {z_2} - 5i} \right|\) bằng

  • A. \(5 - \sqrt {19} \)
  • B. \(5 + \sqrt {19} \)
  • C. \(-5 +2 \sqrt {19} \)
  • D. \(5 +2 \sqrt {19} \)
Câu 50
Mã câu hỏi: 148504

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3) và B(6;5;5). Xét khối nón (N) có đỉnh A, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi (N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng 2x + by + cz + d = 0. Giá trị của b + c + d bằng

  • A. -21
  • B. -12
  • C. -18
  • D. -15

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ