Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

15/04/2022 - Lượt xem: 6
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 149655

Với a là số thực dương tùy ý, \({\log _2}2a\) bằng

  • A. \(1 + {\log _2}a\)
  • B. \(1 - {\log _2}a\)
  • C. \(2-{\log _2}a\)
  • D. \(2 + {\log _2}a\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 149656

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 6, và chiều cao h = 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A. 3
  • B. 18
  • C. 6
  • D. 9
Câu 3
Mã câu hỏi: 149657

Phần thực của số phức z =  - 5 - 4i bằng

  • A. 5
  • B. 4
  • C. -4
  • D. -5
Câu 4
Mã câu hỏi: 149658

Cho khối chóp có diện tích đáy \(B = 2{a^2}\) và chiều cao h = 9a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A. 3a3
  • B. 6a3
  • C. 18a3
  • D. 9a3
Câu 5
Mã câu hỏi: 149659

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 4\). Tâm của (S) có tọa độ là

  • A. \(\left( { - 1;2;3} \right)\)
  • B. \(\left( {2; - 4; - 6} \right)\)
  • C. \(\left( { - 2;4;6} \right)\)
  • D. \(\left( {1; - 2; - 3} \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 149660

Cho cấp số cộng (un) với u1 = 8 và công sai d = 3. Giá trị của u2 bằng

  • A. \(\dfrac83\)
  • B. 24
  • C. 5
  • D. 11
Câu 7
Mã câu hỏi: 149661

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ là

  • A. 7
  • B. 12
  • C. 5
  • D. 35
Câu 8
Mã câu hỏi: 149662

Biết \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)} {\rm{d}}x = 2\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} \,{\rm{d}}x\) bằng?

  • A. 6
  • B. 1
  • C. 5
  • D. -1
Câu 9
Mã câu hỏi: 149663

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 2}}{{x + 1}}\) là

  • A. x = -2
  • B. x = 1
  • C. x = -1
  • D. x = 2
Câu 10
Mã câu hỏi: 149664

Tập xác định của hàm số \(y = {2^x}\) là

  • A. R
  • B. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left[ {0; + \infty } \right)\)
  • D. R \ {0}
Câu 11
Mã câu hỏi: 149665

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau :

Điểm cực đại của hàm số đã cho là 

  • A. x = 3
  • B. x = 2
  • C. x = -2
  • D. x = -1
Câu 12
Mã câu hỏi: 149666

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right):2x - y + 3z + 5 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \((\alpha)\)?

  • A. \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2;1;3} \right).\)
  • B. \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2; - 1;3} \right).\)
  • C. \(\overrightarrow {{n_3}} = \left( { - 2;1;3} \right).\)
  • D. \(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;1; - 3} \right).\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 149667

Cho mặt cầu có bán kính r = 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

  • A. \(16\pi \)
  • B. \(64\pi \)
  • C. \(\frac{{64\pi }}{3}\)
  • D. \(\frac{{256\pi }}{3}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 149668

Cho hai số phức \({z_1} = 1 - 3i\) và \({z_2} = 3 + i\). Số phức \({z_1} - {z_2}\) bằng

  • A. - 2 - 4i
  • B. 2 - 4i
  • C. - 2 + 4i
  • D. 2 + 4i
Câu 15
Mã câu hỏi: 149669

Nghiệm của phương trình \({2^{2x - 1}} = {2^x}\) là:

  • A. x = 2
  • B. x = -1
  • C. x = 1
  • D. x = -2
Câu 16
Mã câu hỏi: 149670

Cho hình nón có bán kính đáy r = 2, độ dài đường sinh l = 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  • A. \(\frac{{10\pi }}{3}\)
  • B. \(\frac{{50\pi }}{3}\)
  • C. \(20\pi \)
  • D. \(10\pi \)
Câu 17
Mã câu hỏi: 149671

Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x + 6} \right) = 5\) là:

  • A. x = 4
  • B. x = 19
  • C. x = 38
  • D. x = 26
Câu 18
Mã câu hỏi: 149672

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z = 3 - 2i?

  • A. P(-3;2)
  • B. Q(2;-3)
  • C. N(3;-2)
  • D. M(-2;3)
Câu 19
Mã câu hỏi: 149673

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

  • A. (-1;0)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • D. (0;1)
Câu 20
Mã câu hỏi: 149674

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong bên?

  • A. \(y = {x^3} - 3x + 1\)
  • B. \(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\)
  • C. \(y = - {x^4} + 2{x^2} + 1\)
  • D. \(y = - {x^3} + 3x + 1\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 149675

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 1}}{4} = \frac{{z + 2}}{{ - 1}}\). Điểm nào dưới đây thuộc d?

  • A. \(N\left( {3; - 1; - 2} \right)\)
  • B. \(Q\left( {2;4;1} \right)\)
  • C. \(P\left( {2;4; - 1} \right)\)
  • D. \(M\left( {3;1;2} \right)\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 149676

Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên mặt phẳng (Oxy)?

  • A. M(3;0;2)
  • B. N(0;0;2)
  • C. Q(0;5;2)
  • D. P(3;5;0)
Câu 23
Mã câu hỏi: 149677

Cho khối trụ có bán kính r = 3 và chiều cao h = 4. Thể tích khối trụ đã cho bằng

  • A. \(4 \pi\)
  • B. \(12 \pi\)
  • C. \(36 \pi\)
  • D. \(24 \pi\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 149678

\(\int {3{x^2}} {\rm{d}}x\) bằng:

  • A. \(3{x^3} + C\)
  • B. \(6x + C\)
  • C. \(\frac{1}{3}{x^3} + C\)
  • D. \({x^3} + C\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 149679

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}\) là

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 3
Câu 26
Mã câu hỏi: 149680

Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} - z + 2 = 0\). Khi đó \(\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|\) bằng

  • A. 2
  • B. 4
  • C. \(2\sqrt 2 \)
  • D. \(\sqrt 2 \)
Câu 27
Mã câu hỏi: 149681

Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = - {x^3} + 3x\) với trục hoành là

  • A. 2
  • B. 0
  • C. 3
  • D. 1
Câu 28
Mã câu hỏi: 149682

Cắt hình trụ (T) bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 3. Diện tích xung quanh của (T) bằng

  • A. \(\frac{{9\pi }}{4}\)
  • B. \(18\pi \)
  • C. \(9\pi \)
  • D. \(\frac{{9\pi }}{2}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 149683

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^{2x}},y = 0,x = 0\) và x = 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành kho quay D quanh Ox bằng

  • A. \(\pi \int_0^1 {{e^{4x}}{\rm{d}}x} \)
  • B. \(\int_0^1 {{e^{2x}}{\rm{d}}x} \)
  • C. \(\pi \int_0^1 {{e^{2x}}{\rm{d}}x} \)
  • D. \(\int_0^1 {{e^{4x}}{\rm{d}}x} \)
Câu 30
Mã câu hỏi: 149684

Biết \(\int_0^1 {\left[ {f\left( x \right) + 2x} \right]{\rm{d}}x} = 4\). Khi đó \(\int_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 6
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 149685

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-1;3) và mặt phẳng \(\left( P \right):3x - 2y + z + 1 = 0\). Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (P) là

  • A. 3x - 2y + z + 11 = 0
  • B. 2x - y + 3z - 14 = 0
  • C. 3x - 2y + z - 11 = 0
  • D. 2x - y + 3z + 14 = 0
Câu 32
Mã câu hỏi: 149686

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 10{x^2} - 2\) trên đoạn [0;9] bằng

  • A. -2
  • B. -11
  • C. -26
  • D. -27
Câu 33
Mã câu hỏi: 149687

Cho hàm số f(x) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x\left( {x + 1} \right){\left( {x - 4} \right)^3},\,\,\,\forall x \in R\). Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1
Câu 34
Mã câu hỏi: 149688

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-2;2) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y - 3z + 1 = 0\). Phương trình của đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) là

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 2t\\ y = - 2 + t\\ z = 2 - 3t \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t\\ y = - 2 - 2t\\ z = 2 + t \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 1 - 2t\\ z = - 3 + 2t \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + 2t\\ y = 2 + t\\ z = - 2 - 3t \end{array} \right.\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 149689

Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn \({\log _3}a - 2{\log _9}b = 3\), mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. a = 27b
  • B. a = 9b
  • C. a = 27b4
  • D. a = 27b2
Câu 36
Mã câu hỏi: 149690

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {36 - {x^2}} \right) \ge 3\) là

  • A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ;3} \right]\)
  • C. [-3;3]
  • D. (0;3]
Câu 37
Mã câu hỏi: 149691

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', có AB = AA' = a, \(AD = a\sqrt 2 \) (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABCD) bằng

  • A. 30o
  • B. 45o
  • C. 90o
  • D. 60o
Câu 38
Mã câu hỏi: 149692

Cho số phức z =  - 2 + 3i, số phức \(\left( {1 + i} \right)\bar z\) bằng

  • A. - 5 - i
  • B. - 1 + 5i
  • C. 1 - 5i
  • D. 5 - i
Câu 39
Mã câu hỏi: 149693

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + \left( {2 - m} \right)x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right]\)
  • B. \(\left( { - \infty ;2} \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ;2} \right]\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 149694

Biết \(F\left( x \right) = {e^x} - {x^2}\) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Khi đó \(\int {f\left( {2x} \right){\rm{d}}x} \) bằng

  • A. \(\frac{1}{2}{e^{2x}} - 2{x^2} + C\)
  • B. \({e^{2x}} - 4{x^2} + C\)
  • C. \(2{e^x} - 2{x^2} + C\)
  • D. \(\frac{1}{2}{e^{2x}} - {x^2} + C\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 149695

Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 800.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

  • A. 708.674.000 đồng.
  • B. 737.895.000 đồng.
  • C. 723.137.000 đồng.
  • D. 720.000.000 đồng.
Câu 42
Mã câu hỏi: 149696

Cho hình nón (N) có đỉnh S, bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 4a. Gọi (T) là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của (N). Bán kính của (T) bằng

  • A. \(\frac{{2\sqrt 6 a}}{3}\)
  • B. \(\frac{{16\sqrt {15} a}}{{15}}\)
  • C. \(\frac{{8\sqrt {15} a}}{{15}}\)
  • D. \(\sqrt {15} a\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 149697

Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\;\left( {a,\;b,\;c,\;d \in R} \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 1
Câu 44
Mã câu hỏi: 149698

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ bằng

  • A. \(\frac{{50}}{{81}}\)
  • B. \(\frac{1}{2}\)
  • C. \(\frac{5}{{18}}\)
  • D. \(\frac{5}{9}\)
Câu 45
Mã câu hỏi: 149699

Cho hàm số f(x) có f(0) = 0. Biết y = f'(x) là hàm số bậc bốn và có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( {{x^4}} \right) - {x^2}} \right|\) là

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 6
  • D. 5
Câu 46
Mã câu hỏi: 149700

Xét các số thực x, y thỏa mãn \({2^{{x^2} + {y^2} + 1}} \le \left( {{x^2} + {y^2} - 2x + 2} \right){.4^x}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{8x + 4}}{{2x - y + 1}}\) gần nhất với số nào dưới đây

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 47
Mã câu hỏi: 149701

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Gọi M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt 3 a}}{3}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 2 a}}{2}\)
  • C. \(\frac{a}{2}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt 5 a}}{5}\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 149702

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng \(\frac{{\sqrt 3 a}}{2}\) và O là tâm của đáy. Gọi M, N, P và Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O trên các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCD) và (SDA). Thể tích của khối chóp O.MNPQ bằng

  • A. \(\frac{{{a^3}}}{{48}}\)
  • B. \(\frac{{2{a^3}}}{{81}}\)
  • C. \(\frac{{{a^3}}}{{81}}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}}}{{96}}\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 149703

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình \(3f\left( {{x^2} - 4x} \right) = m\) có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)?

  • A. 15
  • B. 14
  • C. 13
  • D. 12
Câu 50
Mã câu hỏi: 149704

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (m; n) sao cho \(m + n \le 10\) và ứng với mỗi cặp (m;n) tồn tại đúng 3 số thực \(a \in \left( { - 1;1} \right)\) thỏa mãn \(2{a^m} = n\ln \left( {a + \sqrt {{a^2} + 1} } \right)\)?

  • A. 7
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 9

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ