Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi lần 2

15/04/2022 - Lượt xem: 43
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 145755

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
  • B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.
  • C. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
  • D. Hàm số đạt cực đại tại x = –2.
Câu 2
Mã câu hỏi: 145756

Nếu \({{\log }_{8}}a+{{\log }_{4}}{{b}^{2}}=5\) và \({{\log }_{4}}{{a}^{2}}+{{\log }_{8}}b=7\) thì giá trị của ab là

  • A. 29
  • B. 218
  • C. 8
  • D. 2
Câu 3
Mã câu hỏi: 145757

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

  • A. \(y = {x^4} + 2{x^2} - 3.\)
  • B. \(y = {x^4} - 3{x^2} - 3.\)
  • C. \(y = {x^4} - 2{x^2} - 3.\)
  • D. \(y =  - \frac{1}{4}{x^4} + 3{x^2} - 3.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 145758

Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20. Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho

  • A. d = -5
  • B. d = 4
  • C. d = -4
  • D. d = 5
Câu 5
Mã câu hỏi: 145759

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm \(A\left( 1;-2;1 \right)\) và mặt phẳng (P): x + 2y + 2z – 1 = 0. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) bằng

  • A. \(\frac{2}{3}.\)
  • B. \(\frac{1}{3}.\)
  • C. 1
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 145760

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

  • A. \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}.\)
  • B. \(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}.\)
  • C. \(y = {2^x} + \frac{5}{2}.\)
  • D. \(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 145761

Số phức \(z=i-2+2\left( i+1 \right)\) có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là:

  • A. (3;-2)
  • B. (3;0)
  • C. (3;2)
  • D. (0;3)
Câu 8
Mã câu hỏi: 145762

Cho 2 vectơ \(\overrightarrow{a}=\left( 1;m;-1 \right),\overrightarrow{b}=\left( 2;1;3 \right).\) Tìm giá trị của m để \(\overrightarrow{a}\bot \overrightarrow{b}.\)

  • A. m = -1
  • B. m = 1
  • C. m = 2
  • D. m = -2
Câu 9
Mã câu hỏi: 145763

Cho \(\int\limits_{0}^{1}{f}\left( x \right)dx=2\) và \(\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)}dx=3\), khi đó \(\int\limits_{0}^{1}{\left[ 2f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]dx}\) bằng:

  • A. -3
  • B. 12
  • C. -8
  • D. 1
Câu 10
Mã câu hỏi: 145764

Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{3}^{x}}+{{x}^{2}}\) là

  • A. \(\int {f\left( x \right)dx}  = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + \frac{{{x^3}}}{3} + \)
  • B. \(\int {f\left( x \right)dx = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + 1 + } \)
  • C. \(\int {f\left( x \right)dx = {3^x}\ln 3 + \frac{{{x^3}}}{3} + } \)
  • D. \(\int {f\left( x \right)dx = \frac{1}{{{3^x}.\ln 3}} + \frac{{{x^3}}}{3} + } \)
Câu 11
Mã câu hỏi: 145765

Cho hình bát diện đều cạnh 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi đó S bằng

  • A. S = 32
  • B. \(S = 8\sqrt 3 .\)
  • C. \(S = 4\sqrt 3 .\)
  • D. \(S = 16\sqrt 3 .\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 145766

Cho tam giác SOA vuông tại O có OA = 3 cm, SA = 5 cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là

  • A. \(12\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
  • B. \(15\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
  • C. \(\frac{{80\pi }}{3}\left( {c{m^3}} \right).\)
  • D. \(36\pi \left( {c{m^3}} \right).\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 145767

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z}{2}\) và đường thẳng \(d:\frac{x+2}{-1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{2}.\) Góc giữa d và \(\Delta \) bằng

  • A. 0o
  • B. 30o
  • C. 60o
  • D. 90o
Câu 14
Mã câu hỏi: 145768

Một lớp có 30 học sinh, số cách chọn 3 học sinh trong lớp để làm lớp trưởng, bí thư đoàn và lớp phó là:

  • A. \(C_{30}^3.\)
  • B. \(A_{30}^3.\)
  • C. P30
  • D. P3
Câu 15
Mã câu hỏi: 145769

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=\frac{mx-6}{x-m+1}\) đồng biến trên mỗi khoảng xác định?

  • A. 4
  • B. 6
  • C. Vô số
  • D. 2
Câu 16
Mã câu hỏi: 145770

Cho hàm số \(y=\sqrt{x+\frac{1}{x}}\). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \((0;\,+\infty )\) bằng

  • A. 2
  • B. \(\sqrt 2 .\)
  • C. 0
  • D. 1
Câu 17
Mã câu hỏi: 145771

Phương trình \({{\log }_{2}}\frac{x-2}{\sqrt{x-3}}={{\log }_{3}}\frac{\sqrt{x-3}}{x-2}\) có mấy nghiệm?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 0
  • D. 3
Câu 18
Mã câu hỏi: 145772

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm \({f}'\left( x \right)=\left( x-1 \right){{\left( x+1 \right)}^{6}}{{\left( x-2 \right)}^{5}}.\) Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 19
Mã câu hỏi: 145773

Cho hàm số y = f(x) xác định trên \([0;\,+\infty ),\) liên tục trên khoảng \((0;\,+\infty )\) và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x) = m có hai nghiệm \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\) thoả mãn \({{x}_{1}}\in \left( 0;2 \right)\) và \({{x}_{2}}\in \left( 2;\,+\infty  \right).\)

  • A. \(\left( { - 1;0} \right).\)
  • B. \(\left( { - 2; - 1} \right).\)
  • C. \(\left( { - 3; - 1} \right).\)
  • D. \(\left( { - 2;0} \right).\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 145774

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a. Mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC là

  • A. \(V = {a^3}.\)
  • B. \(V = \frac{{2{a^3}}}{3}.\)
  • C. \(V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}.\)
  • D. \(V = \frac{{{a^3}}}{3}.\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 145775

Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng?

  • A. \(y = \frac{{2{x^2} - 5x + 3}}{{{x^2} - 1}}.\)
  • B. \(y = \frac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 1} }}.\)
  • C. \(y = \frac{{3x + 1}}{{x - 1}}.\)
  • D. \(y = \frac{{x - 1}}{{2x + 1}}.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 145776

Tập nghiệm S của bất phương trình \({{3}^{x}}<{{e}^{x}}\) là

  • A. \(S = \left( {0;\, + \infty } \right).\)
  • B. \(S=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • C. \(S = \left( { - \infty ;0} \right).\)
  • D. S = R
Câu 23
Mã câu hỏi: 145777

Cho điểm \(M\left( -3;2;4 \right)\), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy, Oz. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC):

  • A. 6x - 4y - 3z - 12 = 0.
  • B. 3x - 6y - 4z + 12 = 0.
  • C. 4x - 6y - 3z + 12 = 0.
  • D. 4x - 6y - 3z - 12 = 0.
Câu 24
Mã câu hỏi: 145778

Cho đồ thị các hàm số \(y={{\log }_{a}}x,\,y={{\log }_{b}}x\) như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. 0 < b < a < 1.
  • B. 0 < a < 1 < b.
  • C. a > b > 1.
  • D. 0 < b < 1 < a.
Câu 25
Mã câu hỏi: 145779

Giả sử khi tính tích phân \(K=\int\limits_{1}^{2}{\frac{x-1}{{{x}^{2}}}{{e}^{x}}dx}\) ta được kết quả là \(\frac{a}{b}.{{e}^{2}}+c.e\) với \(a,b,c\in \mathbb{Z}\) và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Khi đó tổng S = a + b + c bằng

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0
Câu 26
Mã câu hỏi: 145780

Số phức nào sau đây là số đối của số phức z, biết z có phần thực dương thoả mãn \(\left| z \right|=2\) và biểu diễn số phức z thuộc đường thẳng \(y-\sqrt{3}x=0.\)

  • A. \(1 + \sqrt 3 i.\)
  • B. \(1 - \sqrt 3 i.\)
  • C. \(- 1 - \sqrt 3 i.\)
  • D. \( - 1 + \sqrt 3 i.\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 145781

Tìm các số \(x,y\in \mathbb{R}\) thoả mãn \(\left( 1+2y \right)i=\left( 2i-1 \right)x+1+i.\)

  • A. x = 1,y = 1.
  • B. x =  - 1,y =  - 1.
  • C. x = 1,y =  - 1.
  • D. x =  - 1,y = 1.
Câu 28
Mã câu hỏi: 145782

Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ (T). Diện tích toàn phần của hình trụ (T) là

  • A. \(64\pi \,\,\left( {c{m^2}} \right).\)
  • B. \(80\pi \,\,\left( {c{m^2}} \right).\)
  • C. \(96\pi \,\,\left( {c{m^2}} \right).\)
  • D. \(192\pi \,\,\left( {c{m^2}} \right).\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 145783

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=1\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x-y-2z+m=0\). Tìm giá trị không âm của tham số m để mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc với nhau.

  • A. m = 2
  • B. m = 1
  • C. m = 5
  • D. m = 0
Câu 30
Mã câu hỏi: 145784

Cho tứ diện đều ABCD. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

  • A. 60o
  • B. 90o
  • C. 45o
  • D. 30o
Câu 31
Mã câu hỏi: 145785

Tìm hệ số của đơn thức \({{a}^{3}}{{b}^{2}}\) trong khai triển nhị thức \({{\left( a+2b \right)}^{5}}.\)

  • A. 40
  • B. \(40{a^3}{b^2}.\)
  • C. 10
  • D. \(10{a^3}{b^2}.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 145786

Cho hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  • A. 0 < ad < bc.
  • B. ad < bc < 0.
  • C. bc < ad < 0.
  • D. ad < 0 < bc.
Câu 33
Mã câu hỏi: 145787

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho (E) có phương trình \(\frac{{{x}^{2}}}{{{a}^{2}}}+\frac{{{y}^{2}}}{{{b}^{2}}}=1,\,\,\left( a,b>0 \right)\) với ab = 100 và đường tròn \(\left( C \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}=10.\) Tỉ số diện tích elip (E) so với diện tích hình tròn (C) là

  • A. 20
  • B. 10
  • C. 0,5
  • D. 0,1
Câu 34
Mã câu hỏi: 145788

Một trang chữ của một quyển sách giáo khoa Toán học cần diện tích 384cm2. Biết rằng trang giấy được căn lề trái 2cm, lề phải 2cm, lề trên 3cm, lề dưới là 3cm. Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có chiều dài và chiều rộng là:

  • A. 45cm và 25cm
  • B. 40cm và 20cm
  • C. 30cm và 25cm
  • D. 30cm và 20cm
Câu 35
Mã câu hỏi: 145789

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2\left( {{m}^{2}}+m+2 \right)x+\left( {{m}^{2}}-1 \right)y+\left( m+2 \right)z+{{m}^{2}}+m+1=0\) luôn chứa đường thẳng \(\Delta \) cố định khi m thay đổi. Khoảng cách từ gốc toạ độ đến \(\Delta \) là

  • A. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)
  • B. \(\frac{2}{{\sqrt 3 }}.\)
  • C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{3}.\)
  • D. \(\frac{2}{3}.\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 145790

Kết thúc năm 2018, thu nhập bình quân đầu người của quốc gia A đạt 2300 USD/1 người/1 năm. Trong hội nghị bàn về các vấn đề tăng trưởng kinh tế, các đại biểu về kinh tế đã đặt mục tiêu thu nhập bình quân đầu người của quốc gia này vào cuối năm 2035 sẽ đạt mức 10000 USD/ 1 người/ 1 năm (theo giá hiện hành). Hỏi để đạt được mục tiêu đó, trung bình mỗi năm thu nhập bình quân đầu người của quốc gia A tăng bao nhiêu % (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai).

  • A. 8,2
  • B. 8,7
  • C. 9,02
  • D. 9,03
Câu 37
Mã câu hỏi: 145791

Một vật chuyển động trong 6 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị như hình bên dưới. Trong khoảng thời gian 2 giờ từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị là một phần đường Parabol có đỉnh I(3;9) và có trục đối xứng song song với trục tung. Khoảng thời gian còn lại, đồ thị vận tốc là một đường thẳng có hệ số góc bằng \(\frac{1}{4}.\) Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 6 giờ?

  • A. \(\frac{{130}}{3}\left( {km} \right).\)
  • B. \(9\left( {km} \right).\)
  • C. \(40\left( {km} \right).\)
  • D. \(\frac{{134}}{3}\left( {km} \right).\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 145792

Cho số phức \(z\ne 0\) thoả mãn \(z\sqrt{3z\overline{z}+1}=\left| z \right|\left( 2+6iz \right).\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(\frac{1}{4} < \left| z \right| < \frac{1}{3}.\)
  • B. \(\frac{1}{3} < \left| z \right| < \frac{1}{2}.\)
  • C. \(\frac{1}{2} < \left| z \right| < 1.\)
  • D. \(\left| z \right| < \frac{1}{4}.\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 145793

Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón. Bán kính đáy của hình nón đã cho là

  • A. \(\sqrt 2 a.\)
  • B. \(\sqrt 3 a.\)
  • C. \(2\sqrt 2 a.\)
  • D. \(\sqrt 5 a.\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 145794

Cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC và BCD vuông cân và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AB = AC = DB = DC = 2a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng

  • A. \(a\sqrt 6 .\)
  • B. \(\frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\)
  • C. \(\frac{{a\sqrt 6 }}{3}.\)
  • D. \(\frac{{2a\sqrt 6 }}{3}.\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 145795

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số \(y=2x+\frac{mx}{\sqrt{{{x}^{2}}+2}}\) có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình nón tâm O, bán kính \(\sqrt{68}\)?

  • A. 16
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 4
Câu 42
Mã câu hỏi: 145796

Bất phương trình \({{\log }_{4}}\left( x+2 \right)+x+3<{{\log }_{2}}\left( \frac{2x+1}{x} \right)+{{\left( 1+\frac{1}{x} \right)}^{2}}+2\sqrt{x+2}\) có tập nghiệm là S. Tập nào sau đây là tập con của S?

  • A. \(\left( {0;\frac{7}{2}} \right).\)
  • B. \(\left( {1 - 2\sqrt 2 ;1 - \sqrt 5 } \right).\)
  • C. \(\left( {1 - 2\sqrt 2 ;0} \right).\)
  • D. (1;2)
Câu 43
Mã câu hỏi: 145797

Gọi F(x) là nguyên hàm trên \(\mathbb{R}\) của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{2}}{{e}^{ax}}\left( a\ne 0 \right)\), sao cho \(F\left( \frac{1}{a} \right)=F\left( 0 \right)+1.\) Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A. \(0 < a \le 1.\)
  • B. a < -2
  • C. \(a \ge 3.\)
  • D. 1 < a < 2.
Câu 44
Mã câu hỏi: 145798

Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị như sau:

Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình \(f\left( g\left( x \right) \right)=0\) và \(g\left( f\left( x \right) \right)=0\) là

  • A. 25
  • B. 22
  • C. 21
  • D. 26
Câu 45
Mã câu hỏi: 145799

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có \(A\left( 0;0;3 \right),B\left( 0;3;0 \right),C\left( 3;0;0 \right),D\left( 3;3;3 \right).\) Hỏi có bao nhiêu điểm \(M\left( x;y;z \right)\) (với x, y, z nguyên) nằm trong tứ diện?

  • A. 4
  • B. 10
  • C. 1
  • D. 7
Câu 46
Mã câu hỏi: 145800

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn \(\left[ \frac{1}{2};2 \right]\) và thoả mãn \(f\left( x \right)+2f\left( \frac{1}{x} \right)=3x;\forall x\in {{\mathbb{R}}^{*}}.\) Tính tích phân \(\int\limits_{\frac{1}{2}}^{2}{\frac{f\left( x \right)}{x}dx}.\)

  • A. \(I = 4\ln 2 + \frac{{15}}{8}\)
  • B. \(I = 4\ln 2 - \frac{{15}}{8}\)
  • C. \(I = \frac{5}{2}\)
  • D. \(I = \frac{3}{2}\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 145801

Cho số phức z thoả mãn \(\left| z-8 \right|+\left| z+8 \right|=20.\) Gọi m, n lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của \(\left| z \right|.\) Tính P = m + n.

  • A. P = 16
  • B. P = \(10\sqrt 2 .\)
  • C. P = 17
  • D. P = \(5\sqrt {10} .\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 145802

Cho lăng trụ tam giác đều \(ABC.{A}'{B}'{C}'\) cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 3a. Mặt phẳng (P) qua \({B}'\) và vuông góc với \({A}'C\) chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là V1 và V2 với \({{V}_{1}}<{{V}_{2}}.\) Tỉ số \(\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}\) bằng?

  • A. \(\frac{1}{{47}}.\)
  • B. \(\frac{1}{{107}}.\)
  • C. \(\frac{1}{7}.\)
  • D. \(\frac{1}{{108}}.\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 145803

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z}{2}\) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x-2y+2z-5=0.\) Gọi (P) là mặt phẳng chứa \(\Delta \) và tạo với \(\left( \alpha  \right)\) một góc nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng (P) có dạng \(ax+by+cx+d=0\left( a,b,c,d\in \mathbb{Z};a,b,c,d<5 \right).\) Khi đó tích abcd bằng

  • A. -60
  • B. -120
  • C. 120
  • D. 60
Câu 50
Mã câu hỏi: 145804

Giả sử đồ thị hàm số \(y=\left( {{m}^{2}}+1 \right){{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+{{m}^{2}}+1\) có 3 điểm cực trị A, B, C với \({{x}_{A}}<{{x}_{B}}<{{x}_{C}}.\) Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được một khối tròn xoay. Giá trị của m để thể tích khối tròn xoay đó lớn nhất thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  • A. (-2;0)
  • B. (0;2)
  • C. (2;4)
  • D. (4;6)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ