Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Hồng Lĩnh lần 3

15/04/2022 - Lượt xem: 44
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 143654

Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập A là:

  • A. 170
  • B. 160
  • C. 190
  • D. 360
Câu 2
Mã câu hỏi: 143655

Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội \(q\) của cấp số nhân đã cho

  • A. \(q=3.\)
  • B. \(q=-3.\)
  • C. \(q=2.\)
  • D. \(q=-2.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 143656

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( 0;1 \right)\).
  • B. \(\left( -\infty ;0 \right)\).
  • C. \(\left( 1;+\infty  \right)\).
  • D. \(\left( -1;0 \right)\).
Câu 4
Mã câu hỏi: 143657

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số có cực đại là

  • A. \(y=5\).
  • B. \(x=2\).
  • C. \(x=0\).
  • D. \(y=1\).
Câu 5
Mã câu hỏi: 143658

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ -2;3 \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ -2;3 \right]\).

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 143659

Đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2-x}\) có tiệm cận ngang là đường thẳng:

  • A. \(y=2.\)
  • B. \(y=-1.\)
  • C. \(y=\frac{1}{2}.\)
  • D. \(x=2.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 143660

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

  • A. \(f(x)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}\).
  • B. \(f(x)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}\).
  • C. \(f(x)=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1\).
  • D. \(f(x)=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}\).
Câu 8
Mã câu hỏi: 143661

Số giao điểm của đồ thị hàm số \({ { y=x^{3}-3 x+1}}\) và trục hoành là

  • A. 3
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 1
Câu 9
Mã câu hỏi: 143662

Với \(a\) là số thực dương, \(\log _{3}^{2}\left( {{a}^{2}} \right)\) bằng:

  • A. \(2\log _{3}^{2}a\).
  • B. \(4\log _{_{3}}^{2}a\).
  • C. \(4{{\log }_{3}}a\).
  • D. \(\frac{4}{9}{{\log }_{3}}a\). 
Câu 10
Mã câu hỏi: 143663

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\frac{1}{5}{{e}^{4x}}\).

  • A. \({y}'=\frac{1}{20}{{e}^{4x}}\).
  • B. \({y}'=-\frac{4}{5}{{e}^{4x}}\).
  • C. \({y}'=\frac{4}{5}{{e}^{4x}}\).
  • D. \({y}'=-\frac{1}{20}{{e}^{4x}}\).
Câu 11
Mã câu hỏi: 143664

Cho \(a\) là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức \(P={{a}^{\frac{4}{3}}}\sqrt{a}\) bằng  

  • A. \({{a}^{\frac{7}{3}}}\).
  • B. \({{a}^{\frac{5}{6}}}\).
  • C. \({{a}^{\frac{11}{6}}}\).
  • D. \({{a}^{\frac{10}{3}}}\).
Câu 12
Mã câu hỏi: 143665

Số nghiệm của phương trình \({{2}^{2{{x}^{2}}-7x+5}}=1\) là  

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 13
Mã câu hỏi: 143666

Tìm tập nghiệm \(S\) của phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-2 \right)+2=0\).

  • A. \(S=\left\{ -\frac{2}{3};\frac{2}{3} \right\}\).
  • B. \(S=\left\{ -\frac{3}{2};\frac{3}{2} \right\}\).
  • C. \(S=\left\{ \frac{2}{3} \right\}\).
  • D. \(S=\left\{ \frac{3}{2} \right\}\).
Câu 14
Mã câu hỏi: 143667

Một nguyên hàm của hàm số \(f(x)=2x+1\) là

  • A. \(F(x)={{x}^{2}}+x\).
  • B. \(F(x)={{x}^{2}}+1\).
  • C. \(F(x)=2{{x}^{2}}+x\).
  • D. \(F(x)={{x}^{2}}+C\).
Câu 15
Mã câu hỏi: 143668

Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x)=x-\sin 2x\) là

  • A. \(\int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{x}^{2}}}{2}+\cos 2x+C\).
  • B. \(\int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{x}^{2}}}{2}+\frac{1}{2}\cos 2x+C\).
  • C. \(\int{f}(x)\text{d}x={{x}^{2}}+\frac{1}{2}\cos 2x+C\).
  • D. \(\int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{x}^{2}}}{2}-\frac{1}{2}\cos 2x+C\).
Câu 16
Mã câu hỏi: 143669

Cho \(\int\limits_{a}^{c}{f\left( x \right)\text{d}x=50}\), \(\int\limits_{b}^{c}{f\left( x \right)\text{d}x=20}\). Tính \(\int\limits_{b}^{a}{f\left( x \right)\text{d}x}\).

  • A. \(-30\).
  • B. 0
  • C. 70
  • D. 30
Câu 17
Mã câu hỏi: 143670

Tính tích phân \(\int\limits_{0}^{\pi }{\sin 3x\text{d}x}\) 

  • A. \(-\frac{1}{3}\)
  • B. \(\frac{1}{3}\)
  • C. \(-\frac{2}{3}\)
  • D. \(\frac{2}{3}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 143671

Số phức \(z=5-6i\) có phần ảo là

  • A. 6
  • B. \(-6i\).
  • C. 5
  • D. \(-6\).
Câu 19
Mã câu hỏi: 143672

Cho hai số phức \({{z}_{1}}=1+2i\), \({{z}_{2}}=2-3i\). Xác định phần thực, phần ảo của số phức \(z={{z}_{1}}+{{z}_{2}}\).

  • A. Phần thực bằng 3; phần ảo bằng \(-5\).
  • B. Phần thực bằng 5; phần ảo bằng 5
  • C. Phần thực bằng 3; phần ảo bằng 1.
  • D. Phần thực bằng 3; phần ảo bằng \(-1\).
Câu 20
Mã câu hỏi: 143673

Điểm M là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúng

  • A. \(z=2i\).
  • B. \(z=0\).
  • C. \(z=2\).
  • D. \(z=2+2i\). 
Câu 21
Mã câu hỏi: 143674

Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh \(a\) và chiều cao bằng \(4a\). Thể tích khối chóp đã cho bằng

  • A. \(\frac{4}{3}{{a}^{3}}\).
  • B. \(\frac{16s}{3}{{a}^{3}}\).
  • C. \(4{{a}^{3}}\).
  • D. \(16{{a}^{3}}\).
Câu 22
Mã câu hỏi: 143675

Cho hình lăng trụ đều \(ABC.{A}'{B}'{C}'\) có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng \(a\). Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

  • A. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\).
  • B. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\).
  • C. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}\).
  • D. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}\).
Câu 23
Mã câu hỏi: 143676

Một khối nón có chiều cao bằng 3a, bán kính 2a thì có thể tích bằng

  • A. \(2\pi {{a}^{3}}\).
  • B. \(12\pi {{a}^{3}}\).
  • C. \(6\pi {{a}^{3}}\).
  • D. \(4\pi {{a}^{3}}\).
Câu 24
Mã câu hỏi: 143677

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3a, chiều cao bằng 4a, với \(0<a\in \mathbb{R}\). Thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho bằng

  • A. \(48\pi {{a}^{3}}\).
  • B. \(18\pi {{a}^{3}}\).
  • C. \(36\pi {{a}^{3}}\).
  • D. \(12\pi {{a}^{3}}\).
Câu 25
Mã câu hỏi: 143678

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( 1;\,1;\,-1\, \right)\),\(B\left( 2;\,3;\,2 \right)\). Vectơ \(\overrightarrow{AB}\) có tọa độ là 

  • A. \(\left( 1;\,2;\,3 \right)\).
  • B. \(\left( -1;\,-2;\,3 \right)\).
  • C. \(\left( 3;\,5;\,1 \right)\).
  • D. \(\left( 3;\,4;\,1 \right)\).
Câu 26
Mã câu hỏi: 143679

Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu \({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=4\) có tâm và bán kính lần lượt là

  • A. \(I\left( 1;2;-3 \right)\), \(R=2\).
  • B. \(I\left( -1;-2;3 \right)\), \(R=2\).
  • C. \(I\left( 1;2;-3 \right)\), \(R=4\).
  • D. \(I\left( -1;-2;3 \right)\), \(R=4\).
Câu 27
Mã câu hỏi: 143680

Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( -1;2;0 \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow{n}=\left( 4;0;-5 \right)\) là

  • A. \(4x-5y-4=0\).
  • B. \(4x-5z-4=0\).
  • C. \(4x-5y+4=0\).
  • D. \(4x-5z+4=0\).
Câu 28
Mã câu hỏi: 143681

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1\\ y = 2 + 3t\\ z = 5 - t \end{array} \right.\)  \(\left( t\in \mathbb{R} \right)\). Vectơ chỉ phương của \(d\) là

  • A. \(\,\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 1;3;-1 \right)\).
  • B. \(\,\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 0;3;-1 \right)\).
  • C. \(\,\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;2;5 \right)\).
  • D. \(\,\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 1;-3;-1 \right)\).
Câu 29
Mã câu hỏi: 143682

Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần

  • A. \(\frac{1}{4}\).
  • B. \(\frac{1}{2}\).
  • C. \(\frac{3}{4}\).
  • D. \(\frac{1}{3}\).
Câu 30
Mã câu hỏi: 143683

Hàm số \(f(x)={{x}^{4}}-2\) nghịch biến trên khoảng nào?

  • A. \(\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right)\).
  • B. \(\left( 0;+\infty  \right)\).
  • C. \(\left( -\infty ;0 \right)\).
  • D. \(\left( \frac{1}{2};+\infty  \right)\).
Câu 31
Mã câu hỏi: 143684

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+35\) trên đoạn \(\left[ -4;4 \right]\) . Tính \(M+2m\).

  • A. \(M+2m=-1\)
  • B. \(M+2m=39\)
  • C. \(M+2m=-41\)
  • D. \(M+2m=-40\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 143685

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x}}>4\) là

  • A. \(\left( -2;+\infty  \right)\).
  • B. \(\left( -\infty ;-2 \right)\).
  • C. \(\left( -\infty ;2 \right)\).
  • D. \(\left( 2;+\infty  \right)\).
Câu 33
Mã câu hỏi: 143686

Cho  \(\int\limits_{1}^{2}{\left[ 4f\left( x \right)-2x \right]dx}=1\). Khi đó \(\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}dx\) bằng :

  • A. 1
  • B. -3
  • C. 3
  • D. -1
Câu 34
Mã câu hỏi: 143687

Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(\left( 1+2i \right)z=\left( 1+2i \right)-\left( -2+i \right)\). Mô đun của \(z\) bằng

  • A. 2
  • B. 1
  • C. \(\sqrt{2}\).
  • D. \(\sqrt{10}\).
Câu 35
Mã câu hỏi: 143688

Cho hình chóp \(S.\,ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(2a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc mặt đáy và \(SA=a\). Gọi \(\varphi \) là góc tạo bởi \(SB\) và mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\). Xác định \(\cot \varphi \)?

  • A. \(\cot \varphi =2\).
  • B. \(\cot \varphi =\frac{1}{2}\).
  • C. \(\cot \varphi =2\sqrt{2}\).
  • D. \(\cot \varphi =\frac{\sqrt{2}}{4}\).
Câu 36
Mã câu hỏi: 143689

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\),\(SA\bot \left( ABC \right)\). Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( SBC \right)\) là:

  • A. Độ dài đoạn \(AC\).
  • B. Độ dài đoạn \(AB\).
  • C. Độ dài đoạn \(AH\) trong đó \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên \(SB\).
  • D. Độ dài đoạn \(AM\) trong đó \(M\) là trung điểm của \(SC\).
Câu 37
Mã câu hỏi: 143690

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( 1;2;3 \right)\) và \(B\left( 3;2;1 \right)\). Phương trình mặt cầu đường kính \(AB\) là

  • A. \({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=2\).
  • B. \({{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=4\).
  • C. \({{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=2\).
  • D. \({{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=4\) .
Câu 38
Mã câu hỏi: 143691

Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( -1;3;2 \right)\), \(B\left( 2;0;5 \right)\) và \(C\left( 0;-2;1 \right)\). Phương trình trung tuyến \(AM\) của tam giác \(ABC\) là.

  • A. \(\frac{x+1}{-2}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{-4}\)
  • B. \(\frac{x+1}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-2}{1}\)
  • C. \(\frac{x-2}{-1}=\frac{y+4}{3}=\frac{z-1}{2}\)
  • D. \(\frac{x-1}{2}=\frac{y+3}{-4}=\frac{z+2}{1}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 143692

Gọi \(S\) là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\left| \frac{1}{4}{{x}^{4}}-\frac{19}{2}{{x}^{2}}+30x+m-20 \right|\) trên đoạn \(\left[ 0;\,2 \right]\) không vượt quá 20. Tổng các phần tử của \(S\) bằng

  • A. \(210\)
  • B. \(-195\)
  • C. \(105\)
  • D. \(300\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 143693

Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) không vượt quá \(2018\) thỏa mãn \({{\log }_{2}}\left( \frac{x}{4} \right)\log _{2}^{2}x\ge 0\)?

  • A. \(2017\).
  • B. \(2016\).
  • C. \(2014\).
  • D. \(2015\).
Câu 41
Mã câu hỏi: 143694

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số \(y=f\left( x \right)\) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức \(\int\limits_{0}^{4}{f'\left( x-2 \right)dx}+\int\limits_{0}^{2}{f'\left( x-2 \right)dx}\) bằng bao nhiêu ?

  • A. 2
  • B. \(-2\).
  • C. 10
  • D. 6
Câu 42
Mã câu hỏi: 143695

Tính tổng \(S\) của các phần thực của tất cả các số phức \(z\) thỏa mãn điều kiện \(\bar{z}=\sqrt{3}{{z}^{2}}.\)

  • A. \(S=\sqrt{3}.\)
  • B. \(S=\frac{\sqrt{3}}{6}.\)
  • C. \(S=\frac{2\sqrt{3}}{3}.\)
  • D. \(S=\frac{\sqrt{3}}{3}.\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 143696

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa SB với mặt phẳng (ABCD) bằng 60o. Thể tích khối chóp SABCD là

  • A. \(\frac{{{a}^{3}}}{\sqrt{3}}\).
  • B. \(\frac{{{a}^{3}}}{3\sqrt{3}}\).
  • C. \(\sqrt{3}{{a}^{3}}\).
  • D. \(3\sqrt{3}{{a}^{3}}\).
Câu 44
Mã câu hỏi: 143697

Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy số tiền bác Năm phải trả là:

  • A. \(33750000\) đồng
  • B. \(12750000\) đồng
  • C. \(6750000\) đồng
  • D. \(3750000\) đồng.
Câu 45
Mã câu hỏi: 143698

Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( 1;2;2 \right)\), song song với mặt phẳng \(\left( P \right):x-y+z+3=0\) đồng thời cắt đường thẳng \(d:\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-3}{1}\) có phương trình là

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 2 - t\\ z = 2 \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 2 - t\\ z = 3 - t \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t\\ y = 2 - t\\ z = 3 \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 2 + t\\ z = 3 \end{array} \right.\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 143699

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) và đồ thị hình bên là đồ thị của đạo hàm \(f'\left( x \right)\). Hỏi đồ thị của hàm số \(g\left( x \right)=\left| 2f\left( x \right)-{{\left( x-1 \right)}^{2}} \right|\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A. 9
  • B. 11
  • C. 8
  • D. 7
Câu 47
Mã câu hỏi: 143700

Cho phương trình \({{\log }_{2}}\left( {{5}^{x}}-1 \right).{{\log }_{4}}\left( {{2.5}^{x}}-2 \right)=m\). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên \(m\) để phương trình có nghiệm thuộc đoạn \(\left[ 1;\,{{\log }_{5}}9 \right]\)?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 2
  • D. 3
Câu 48
Mã câu hỏi: 143701

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \({f}'\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và đồ thị của \({f}'\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ -2;6 \right]\) như hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A. \(f\left( -2 \right)<f\left( -1 \right)<f\left( 2 \right)<f\left( 6 \right)\).
  • B. \(f\left( 2 \right)<f\left( -2 \right)<f\left( -1 \right)<f\left( 6 \right)\).
  • C. \(f\left( -2 \right)<f\left( 2 \right)<f\left( -1 \right)<f\left( 6 \right)\).
  • D. \(f\left( 6 \right)<f\left( 2 \right)<f\left( -2 \right)<f\left( -1 \right)\).
Câu 49
Mã câu hỏi: 143702

Cho hai số phức \({{z}_{1}},{{z}_{2}}\) thỏa mãn \(\left| {{z}_{1}}+1-i \right|=2\) và \({{z}_{2}}=i{{z}_{1}}\). Tìm giá trị nhỏ nhất \(m\) của biểu thức \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|\)?

  • A. \(m=\sqrt{2}-1\).
  • B. \(m=2\sqrt{2}\).
  • C. m = 2
  • D. \(m=2\sqrt{2}-2\).
Câu 50
Mã câu hỏi: 143703

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((P):\ x+2y+2z+4=0\) và mặt cầu \((S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-2y-2z-1=0.\) Giá trị của điểm \(M\) trên \(\left( S \right)\) sao cho \(d\left( M,\left( P \right) \right)\) đạt GTNN là

  • A. \(\left( 1;1;3 \right)\).
  • B. \(\left( \frac{5}{3};\frac{7}{3};\frac{7}{3} \right)\).
  • C. \(\left( \frac{1}{3};-\frac{1}{3};-\frac{1}{3} \right)\).
  • D. \(\left( 1;-2;1 \right)\).

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ