Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Tiên Du 1 lần 3

15/04/2022 - Lượt xem: 10
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 144104

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: \(x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)

  • A. \(\sin x=1\)
  • B. \(\cos x=0\)
  • C. \(\sin x=0\)
  • D. \(\cos x=1\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 144105

Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-2}{x+4}\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  • A. 0
  • B. 2
  • C. \(\frac{1}{2}.\)
  • D. \(-\frac{1}{2}.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 144106

Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh \(a,\) khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 27
  • D. 3
Câu 4
Mã câu hỏi: 144107

Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây:

  • A. \(\underset{x\to {{x}_{0}}}{\mathop{\lim }}\,x={{x}_{0}}\)
  • B. \(\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{5}}=-\infty \)
  • C. \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2}{{{x}^{2}}}=+\infty \)
  • D. \(\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,c=c\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 144108

Hàm số \(y=\sqrt{2x-{{x}^{2}}}\) nghịch biến trên khoảng:

  • A. \(\left( 0;1 \right)\) 
  • B. \(\left( 1;+\infty  \right)\)
  • C. \(\left( 0;2 \right)\)
  • D. \(\left( 1;2 \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 144109

Tính đạo hàm của hàm số \(y={{x}^{2}}+1\)

  • A. \(y'=2x\)
  • B. \(y'=2x+1\)
  • C. \(y'=3x\)
  • D. \(y'=2{{x}^{2}}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 144110

Tính đạo hàm của hàm số \(y=\sin x+\cot x\)

  • A. \(y'=-\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)
  • B. \(y'=\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)
  • C. \(y'=-\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)
  • D. \(y'=\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 144111

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là

  • A. \(V=\frac{1}{2}Bh\)
  • B. \(V=\frac{1}{6}Bh\)
  • C. \(V=\frac{1}{3}Bh\)
  • D. \(V=Bh\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 144112

Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B, chiều cao là h. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A. \(V=\sqrt{Bh}\)
  • B. \(V=Bh\)
  • C. \(V=3Bh\)
  • D. \(V=\frac{1}{3}Bh\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 144113

Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện”. Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:

  • A. \(P\left( A \right)=\frac{1}{2}\)
  • B. \(P\left( A \right)=3\)
  • C. \(n\left( \Omega  \right)=6\)
  • D. \(n\left( A \right)=3\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 144114

Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 0;2 \right).\)
  • B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;0 \right).\)
  • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 2;+\infty  \right).\)
  • D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( 0;2 \right).\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 144115

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+{{10}^{2020}}\) trên đoạn \(\left[ -1;1 \right]\) là:

  • A. \(-5+{{10}^{2020}}\)
  • B. \(-1+{{10}^{2020}}\)
  • C. \({{10}^{2020}}\)
  • D. \(1+{{10}^{2020}}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 144116

Hàm số \(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+3\) có giá trị cực tiểu là

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1
Câu 14
Mã câu hỏi: 144117

Cho khối chóp có thể tích là V, khi diện tích của đa giác đáy giảm đi ba lần thì thể tích của khối chóp bằng bao nhiêu.

  • A. \(\frac{V}{3}\)
  • B. \(\frac{V}{9}\)
  • C. \(\frac{V}{27}\)
  • D. \(\frac{V}{6}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 144118

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 0
  • D. 1
Câu 16
Mã câu hỏi: 144119

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}?\)

  • A. \(y=\frac{3x-1}{x+1}\)
  • B. \(y=x+\frac{1}{x}\)
  • C. \(y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x-1\)
  • D. \(y={{x}^{3}}-3x\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 144120

Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này. Số cách chọn là:

  • A. 40
  • B. \({{P}_{2}}\)
  • C. \(A_{40}^{2}\)
  • D. \(C_{40}^{2}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 144121

Mệnh đề nào sau đây sai:

  • A. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • B. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • C. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • D. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 19
Mã câu hỏi: 144122

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới.

Khi đó

  • A. Hàm số không liên tục tại \(x=0\)
  • B. Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\)
  • C. Hàm số liên tục trên \(\left( 0;3 \right).\)
  • D. Hàm số gián đoạn tại \(x=\frac{1}{2}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 144123

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đường tiệm cận đứng là?

  • A. \(y=3\)
  • B. \(x=1\)
  • C. \(x=-2\)
  • D. \(x=3\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 144124

Số hạng chứa \({{x}^{15}}{{y}^{9}}\) trong khai triển nhị thức \({{\left( xy-{{x}^{2}} \right)}^{12}}\) là:

  • A. \(C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}\)
  • B. \(-C_{12}^{3}\)
  • C. \(C_{12}^{9}{{x}^{15}}{{y}^{9}}\)
  • D. \(-C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 144125

Cho khối chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B,AB=a,AC=a\sqrt{3},\) \(SB=a\sqrt{5},SA\bot \left( ABC \right).\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABC.\)

  • A. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}\)
  • B. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\)
  • C. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\)
  • D. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{6}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 144126

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB=a,AD=a\sqrt{2},\) đường thẳng \(SA\) vuông góc với \(mp\left( ABCD \right).\) Góc giữa \(SC\) và \(mp\left( ABCD \right)\) bằng \({{60}^{0}}.\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\)

  • A. \(\sqrt{2}{{a}^{3}}\)
  • B. \(\sqrt{6}{{a}^{3}}\) 
  • C. \(3{{a}^{3}}\)
  • D. \(3\sqrt{2}{{a}^{3}}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 144127

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\frac{1}{2}\left( m+3 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}x+1.\) Có bao nhiêu số thực \(m\) để hàm số đạt cực trị tại \(x=1?\)

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 25
Mã câu hỏi: 144128

Cho hàm số \(y=\frac{mx-8}{2x-m}.\) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

  • A. \(m>-4\)
  • B. \(m<8\)
  • C. \(-4<m<4\)
  • D. \(m<4\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 144129

Một vật có phương trình chuyển động \(S\left( t \right)=4,9{{t}^{2}};\) trong đó t tính bằng (s), S(t) tính bắng mét (m). Vận tốc của vật tại thời điểm \(t=6s\) bằng

  • A. \(10,6m/s\)
  • B. \(58,8m/s\)
  • C. \(29,4m/s\)
  • D. \(176,4m/s\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 144130

Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, chiều cao của khối chóp bằng 4. Tính thể tích của khối chóp.

  • A. \(\frac{4\sqrt{3}}{3}\)
  • B. \(2\sqrt{3}\)
  • C. 2
  • D. 4
Câu 28
Mã câu hỏi: 144131

Cho tứ giác \(ABCD\) biết số đo của 4 góc của tứ giác lập thành cấp số cộng và có 1 góc có số đo bằng \({{30}^{0}},\) góc có số đo lớn nhất trong 4 góc của tứ giác này là:

  • A. \({{150}^{0}}\)
  • B. \({{120}^{0}}\)
  • C. \({{135}^{0}}\)
  • D. \({{160}^{0}}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 144132

Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có \(BB'=a,\) đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B,AB=a.\) Tính thể tích của khối lăng trụ.

  • A. \(\frac{{{a}^{3}}}{3}\)
  • B. \({{a}^{3}}\)
  • C. \(\frac{{{a}^{3}}}{2}\)
  • D. \(\frac{{{a}^{3}}}{6}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 144133

Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.

  • A. \(2\sqrt{3}\)
  • B. \(\frac{4\sqrt{2}}{3}\)
  • C. \(\sqrt{2}\)
  • D. \(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 144134

Cho hàm số \(y=\left| x+\sqrt{16-{{x}^{2}}} \right|+a\) có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là \(m,M,\) Biết \(m+M={{a}^{2}}.\) Tìm tích \(P\) tất cả giá trị \(a\) thỏa mãn đề bài.

  • A. \(P=-4\)
  • B. \(P=-8\)
  • C. \(P=-4\sqrt{2}\)
  • D. \(P=-4\sqrt{2}-4\) 
Câu 32
Mã câu hỏi: 144135

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có \(SA=AB=a.\) Góc giữa \(SA\) và \(CD\) là

  • A. \({{60}^{0}}.\)
  • B. \({{45}^{0}}.\)
  • C. \({{30}^{0}}.\)
  • D. \({{90}^{0}}.\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 144136

Tính giới hạn \(I=\underset{x\to {{2}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3{{x}^{2}}-2}{x-2}\)

  • A. \(I=0\)
  • B. \(I=-\infty \)
  • C. \(I\) không xác định
  • D. \(I=+\infty \)
Câu 34
Mã câu hỏi: 144137

Cho hàm số \(y=-{{x}^{4}}+\left( {{m}^{2}}-m \right){{x}^{2}}.\) Tìm \(m\) để hàm số có đúng một cực trị.

  • A. \(m\in \left( -\infty ;0 \right]\cup \left[ 1;+\infty  \right)\)
  • B. \(m\in \left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 1;+\infty  \right)\)
  • C. \(m\in \left[ 0;1 \right]\)
  • D. \(m\in \left( 0;1 \right)\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 144138

Đồ thị hàm số \(y=\frac{{{x}^{2}}-3x+2}{{{x}^{3}}-x}\) có mấy đường tiệm cận?

  • A. 5
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 4
Câu 36
Mã câu hỏi: 144139

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a.\) Gọi \(M;N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(BC.\) Biết góc giữa \(MN\) và mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\) bằng \({{60}^{0}}.\) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BC\) và \(DM\) là:

  • A. \(a\sqrt{\frac{15}{17}}\)
  • B. \(a\sqrt{\frac{15}{62}}\)
  • C. \(a\sqrt{\frac{30}{31}}\)
  • D. \(a\sqrt{\frac{15}{68}}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 144140

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({{\left( x-\frac{2}{x} \right)}^{n}},n\in {{\mathbb{N}}^{*}}\) biết \(C_{n}^{1}-2.2.C_{n}^{2}+{{3.2}^{2}}.C_{n}^{3}-{{4.2}^{3}}.C_{n}^{4}+{{5.2}^{4}}C_{n}^{5}+...+{{\left( -1 \right)}^{n}}.n{{.2}^{n-1}}C_{n}^{n}=-2022\)

  • A. \(-C_{2021}^{1009}{{2}^{1009}}\)
  • B. \(-C_{2018}^{1009}{{2}^{1009}}\)
  • C. \(C_{2020}^{1010}{{2}^{1010}}\)
  • D. \(-C_{2022}^{1011}{{2}^{1011}}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 144141

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(ABCD\) là hình chữ nhật. Biết \(AB=a\sqrt{2},AD=2a,SA\bot \left( ABCD \right)\) và \(SA=a\sqrt{2}.\) Góc giữa hai đường thẳng \(SC\) và \(AB\) bằng

  • A. \({{45}^{0}}\)
  • B. \({{60}^{0}}\)
  • C. \({{30}^{0}}.\)
  • D. \({{90}^{0}}.\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 144142

Cho hàm số \(f\left( x \right)=\left| 3{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}+12x+m+2 \right|.\) Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\in \left[ -20;30 \right]\) sao cho với mọi số thực \(a,b,c\in \left[ 1;3 \right]\) thì \(f\left( a \right),f\left( b \right),f\left( c \right)\) là độ dài ba cạnh của một tam giác.

  • A. 30
  • B. 37
  • C. 8
  • D. 14
Câu 40
Mã câu hỏi: 144143

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(AB=AC=5a;BC=6a.\) Các mặt bên tạo với đáy góc \({{60}^{0}}.\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\)

  • A. \(6{{a}^{3}}\sqrt{3}\)
  • B. \(12{{a}^{2}}\sqrt{3}\)
  • C. \(18{{a}^{3}}\sqrt{3}\)
  • D. \(2{{a}^{3}}\sqrt{3}\) 
Câu 41
Mã câu hỏi: 144144

Cho hàm số \(f\left( x \right).\) Hàm số \(y=f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số \(g\left( x \right)=f\left( 1-2x \right)+{{x}^{2}}-x\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( 2;3 \right)\)
  • B. \(\left( \frac{1}{2};1 \right)\)
  • C. \(\left( 0;\frac{3}{2} \right)\)
  • D. \(\left( -2;-1 \right)\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 144145

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên tập R và biết \(y=f'\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Số điểm cực tiểu của hàm số \(h\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{3}{2}x\) là

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 2
Câu 43
Mã câu hỏi: 144146

Cho biết đồ thị hàm số \(y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}-2{{m}^{2}}+{{m}^{4}}\) có 3 điểm cực trị \(A,B,C\) cùng với điểm \(D\left( 0;-3 \right)\) là 4 đỉnh của một hình thoi. Gọi \(S\) là tổng các giá trị \(m\) thỏa mãn đề bài thì \(S\) thuộc khoảng nào sau đây

  • A. \(S\in \left( 2;4 \right)\)
  • B. \(S\in \left( \frac{9}{2};6 \right)\)
  • C. \(S\in \left( 1;\frac{5}{2} \right)\)
  • D. \(S=\left( 0;\frac{5}{2} \right)\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 144147

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình chữ nhật, \(AB=\sqrt{3},AD=\sqrt{7}.\) Hai mặt bên \(\left( ABB'A' \right)\) và \(\left( ADD'A' \right)\) lần lượt tạo với đáy góc \({{45}^{0}}\) và \({{60}^{0}},\) biết cạnh bên bằng 1. Tính thể tích khối hộp.

  • A. \(\sqrt{3}\)
  • B. \(\frac{3\sqrt{3}}{4}\)
  • C. \(\frac{3}{4}\)
  • D. 3
Câu 45
Mã câu hỏi: 144148

Cho \(f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-2x+4}-\frac{1}{2}x+2020\) và \(h\left( x \right)=f\left( 3\sin x \right).\) Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ \frac{\pi }{6};6\pi  \right]\) của phương trình \(h'\left( x \right)=0\) là

  • A. 12
  • B. 10
  • C. 11
  • D. 18
Câu 46
Mã câu hỏi: 144149

Cho hàm số \(f\left( x \right).\) Hàm số \(y=f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số \(g\left( x \right)=f\left( 3-4x \right)-8{{x}^{2}}+12x+2020\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( -\frac{1}{4};\frac{3}{4} \right)\)
  • B. \(\left( \frac{-1}{4};\frac{1}{4} \right)\)
  • C. \(\left( \frac{5}{4};+\infty  \right)\)
  • D. \(\left( \frac{1}{4};\frac{5}{4} \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 144150

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. 

Trong đoạn \(\left[ -20;20 \right]\), có bao nhiêu số nguyên \(m\) để hàm số \(y=\left| 10f\left( x-m \right)-\frac{11}{3}{{m}^{2}}+\frac{37}{3}m \right|\) có 3 điểm cực trị?

  • A. 40
  • B. 34
  • C. 36
  • D. 32
Câu 48
Mã câu hỏi: 144151

Cho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng 1, gọi \(M\) là trung điểm \(AD\) và \(N\) trên cạnh \(BC\) sao cho \(BN=2NC.\) Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(MN\) và \(CD\) là

  • A. \(\frac{\sqrt{6}}{3}\)
  • B. \(\frac{\sqrt{6}}{9}\)
  • C. \(\frac{2\sqrt{2}}{9}\)
  • D. \(\frac{\sqrt{2}}{9}\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 144152

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có \(SA=x\) và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp \(S.ABCD\) đạt giá trị lớn nhất thì \(x\) nhận giá trị nào sau đây?

  • A. \(x=\frac{\sqrt{35}}{7}\)
  • B. x = 1
  • C. \(x=\frac{9}{4}\)
  • D. \(x=\frac{\sqrt{34}}{7}\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 144153

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

  • A. \(\frac{1}{42}\)
  • B. \(\frac{11}{630}\)
  • C. \(\frac{1}{126}\)
  • D. \(\frac{1}{105}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ