Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Phan Chu Trinh

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57282

Biến đổi biểu thức \(2\sqrt {{x^2}y}  + x\sqrt y \) với \(x < 0,\,\,y \ge 0\), ta được:

  • A. \(3\sqrt {{x^2}y} \)
  • B. \(\sqrt {5{x^2}y} \)
  • C. \(\sqrt { - 3{x^2}y} \)
  • D. \(\sqrt {{x^2}y} \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 57283

Biểu thức \(\sqrt {9{a^2}b} \) với \(a < 0,\,\,b \ge 0\) được biến đổi thành

  • A. \(9a\sqrt b \)
  • B. \( - 9a\sqrt b \)
  • C. \(3a\sqrt b \)
  • D. \( - 3a\sqrt b \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 57284

Rút gọn biểu thức \( A = \frac{{x - 2}}{{\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}\) với (x ≠ 2 ) ta được:

  • A. A=1      
  • B. A=−1
  • C. A=1 hoặc A=−1
  • D. A=0
Câu 4
Mã câu hỏi: 57285

Rút gọn \( {\frac{{\left( {x\sqrt y + y\sqrt x } \right)\left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)}}{{\sqrt {xy} }}}\) với (x > 0,y > 0)

  • A. x−y
  • B. x+y
  • C. −x+2y     
  • D. Kết quả khác
Câu 5
Mã câu hỏi: 57286

Rút gọn biểu thức \(M = \left( {\dfrac{1}{{a - \sqrt a }} + \dfrac{1}{{\sqrt a - 1}}} \right):\dfrac{{\sqrt a + 1}}{{a - 2\sqrt a + 1}}\) với a > 0 và \(a \ne 1\)

  • A.  \(1 + \dfrac{1}{{\sqrt a }}\)
  • B.  \(1 - \dfrac{1}{{\sqrt a }}\)
  • C.  \(-1 - \dfrac{1}{{\sqrt a }}\)
  • D.  \(-1+ \dfrac{1}{{\sqrt a }}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 57287

Rút gọn biểu thức \(\dfrac{{a + b}}{{{b^2}}}.\sqrt {\dfrac{{{a^2}{b^4}}}{{{a^2} + 2ab + {b^2}}}} \) với a + b > 0 và \(b \ne 0\)

  • A. 0
  • B. -a
  • C. a
  • D. |a|
Câu 7
Mã câu hỏi: 57288

Rút gọn biểu thức \(\left( {\dfrac{{1 - a\sqrt a }}{{1 - \sqrt a }} + \sqrt a } \right){\left( {\dfrac{{1 - \sqrt a }}{{1 - a}}} \right)^2} = 1\) với \(a \ge 0\) và \(a \ne 1\)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 8
Mã câu hỏi: 57289

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {\dfrac{m}{{1 - 2x + {x^2}}}} .\sqrt {\dfrac{{4m - 8mx + 4m{x^2}}}{{81}}} \) với m > 0 và \(x \ne 1\)

  • A.  \( \dfrac{{m}}{3}\)
  • B.  \( \dfrac{{2m}}{3}\)
  • C.  \( \dfrac{{2m}}{9}\)
  • D.  \( \dfrac{{m}}{9}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 57290

Một hình chữ nhật có các kích thước là 20cm và 30cm. Người ta bớt mỗi kích thước của nó đi x (cm) được hình chữ nhật mới có chu vi là y (cm). Hãy lập công thức tính y theo x.

  • A. y = 60 + 4x
  • B. y = 60 - 4x
  • C. y = 100 + 4x
  • D. y = 100 - 4x
Câu 10
Mã câu hỏi: 57291

Tìm các giá trị của m để hàm số y = (m – 2)x + 3 nghịch biến.

  • A. m < 2
  • B. m < 3
  • C. m < 4
  • D. m < 5
Câu 11
Mã câu hỏi: 57292

Tìm các giá trị của m để hàm số y = (m – 2)x + 3 đồng biến.

  • A. m < -2
  • B. m > -2
  • C. m > 2
  • D. m < 2
Câu 12
Mã câu hỏi: 57293

Hàm số \(y = \left( {k - \dfrac{2}{3}} \right)x - \dfrac{1}{2}\) là hàm số nghịch biến trên R khi:

  • A. \(k = \dfrac{3}{4}\)
  • B. \(k = \dfrac{5}{6}\)
  • C. \(k = \dfrac{4}{5}\)
  • D. \(k = \dfrac{1}{2}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 57294

Cho hàm số f(x) = 3 - x 2 . Tính f(-1)

  • A. -2
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 0
Câu 14
Mã câu hỏi: 57295

Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm N (1; 1)

  • A. 2x + y – 3 = 0
  • B. y – 3 = 0
  • C. 4x + 2y = 0
  • D. 5x + 3y – 1 = 0
Câu 15
Mã câu hỏi: 57296

Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm M (1; 4)?

  • A. 2x + y – 3 = 0
  • B. y – 5 = 0
  • C. 4x – y = 0
  • D. 5x + 3y – 1 = 0
Câu 16
Mã câu hỏi: 57297

Cho hàm số f(x) = 3x có đồ thị (C) và các điểm M (1; 1); P (−1; −3); Q (3; 9); A (−2; 6); O (0; 0). Có bao nhiêu điểm trong số các điểm trên thuộc đồ thị hàm số (C).

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 17
Mã câu hỏi: 57298
  • A. 5
  • B. 7
  • C. -3
  • D. 7;-3
Câu 18
Mã câu hỏi: 57299

Tìm m để phương trình \(\sqrt {m - 1} x - 3y = - 1\) nhận cặp số (1;1) làm nghiệm.

  • A. 5
  • B. 2
  • C. -5
  • D. -2
Câu 19
Mã câu hỏi: 57300

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

  • A. (−2;1)
  • B. (−1;0)
  • C. (1,5;3)
  • D. (4;−3)
Câu 20
Mã câu hỏi: 57301

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (- 3; - 2) làm nghiệm

  • A. x+y=2
  • B. 2x+y=1
  • C. x−2y=1
  • D. 5x+2y+12=0
Câu 21
Mã câu hỏi: 57302

Gọi (a;b) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 5y = 17\\6x - 5y = - 9\end{array} \right.\). Tính a + b.

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 22
Mã câu hỏi: 57303

Hãy dùng phương pháp cộng đại số để giải hệ phương trình sau: \(\left\{ \begin{array}{l}5x - 6y = - 32\\3x + 6y = 48\end{array} \right.\)

  • A. (2;7)
  • B. (7;2)
  • C. (-2;7)
  • D. (-7;2)
Câu 23
Mã câu hỏi: 57304

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - 2mx + y = 5\\x + 3y = 1\end{array} \right.\). Giải hệ phương trình với m = 1.

  • A. (-2;1)
  • B. (-2;-1)
  • C. (2;-1)
  • D. (2;1)
Câu 24
Mã câu hỏi: 57305

Xác định các giá trị của m, n để đa thức \(m{x^2} + nx + 1\) chia hết cho (x + 3) và (x - 2)

  • A.  \(m = \dfrac{{ - 1}}{6};\,\,n = \dfrac{{ 1}}{6}\)
  • B.  \(m = \dfrac{{ 1}}{6};\,\,n = \dfrac{{ 1}}{6}\)
  • C.  \(m = \dfrac{{ - 1}}{6};\,\,n = \dfrac{{ - 1}}{6}\)
  • D.  \(m = \dfrac{{ 1}}{6};\,\,n = \dfrac{{ - 1}}{6}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 57306

Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 56m. Nếu tăng chiều rộng thêm 4m và giảm chiều dài 4m thì diện tích tăng thêm 8 m2. Hãy tìm chiều dài và chiều rộng của miếng đất lúc đầu.

  • A. Chiều dài của miếng đất là 16m, chiều rộng của miếng đất là 12m.
  • B. Chiều dài của miếng đất là 15m, chiều rộng của miếng đất là 13m.
  • C. Chiều dài của miếng đất là 17m, chiều rộng của miếng đất là 11m.
  • D. Chiều dài của miếng đất là 18m, chiều rộng của miếng đất là 10m.
Câu 26
Mã câu hỏi: 57307

Có hai lọ dung dịch muối với nồng độ lần lượt là 5% và 20%. Người ta trộn hai dung dịch trên để có 1 lít dung dịch mới có nồng độ 14%. Hỏi phải dùng bao nhiêu mililit mỗi loại dung dịch?

  • A. Dung dịch muối nồng độ 5% có 500ml, dung dịch muối nồng độ 20% có 500 ml.
  • B. Dung dịch muối nồng độ 5% có 400ml, dung dịch muối nồng độ 20% có 600 ml.
  • C. Dung dịch muối nồng độ 5% có 600ml, dung dịch muối nồng độ 20% có 400 ml.
  • D. Dung dịch muối nồng độ 5% có 700ml, dung dịch muối nồng độ 20% có 300 ml.
Câu 27
Mã câu hỏi: 57308

Bạn Bình và mẹ dự định đi du lịch tại Hội An và Bà Nà (Đà Nẵng) trong 6 ngày. Biết rằng, chi phí trung bình mỗi ngày tại Hội An là 1500000 đồng, còn tại Bà Nà là 2000000 đồng. Tìm số ngày nghỉ tại mỗi địa điểm, biết số tiền mà họ phải chi cho toàn bộ chuyến đi là 10000000 đồng.

  • A. Hội An 5 ngày; Bà Nà 1 ngày
  • B. Hội An 4 ngày; Bà Nà 2 ngày
  • C. Hội An 3 ngày; Bà Nà 3 ngày
  • D. Hội An 2 ngày; Bà Nà 4 ngày
Câu 28
Mã câu hỏi: 57309

Tìm độ dài cạnh của hình chữ nhật có chu vi là 34 cm và chiều dài hơn chiều rộng là 5 cm.

  • A. CD: 11cm, CR: 6cm
  • B. CD: 10cm, CR: 5cm
  • C. CD: 12cm, CR: 7cm
  • D. CD: 13cm, CR: 8cm
Câu 29
Mã câu hỏi: 57310

Nghiệm của phương trình \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {x + 4} \right)^2} = 23 - 3x\) là:

  • A. \(x =   \dfrac{1}{2};x =  2.\)
  • B. \(x =  \dfrac{1}{2};x =  - 2.\)
  • C. \(x =  - \dfrac{1}{2};x =   2.\)
  • D. \(x =  - \dfrac{1}{2};x =  - 2.\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 57311

Số nghiệm của phương trình \(2{x^2} + 1 = \dfrac{1}{{{x^2}}} - 4\) là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 57312

Phương trình \(0,3{x^4} + 1,8{x^2} + 1,5 = 0\) có bao nhiêu nghiệm?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 32
Mã câu hỏi: 57313

Phương trình \(5{x^4} + 2{x^2} - 16 = 10 - {x^2}\) có bao nhiêu nghiệm?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 33
Mã câu hỏi: 57314

Đường tròn tâm (I ) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC,AB,AC lần lượt ở D,E,F. Đường thẳng qua E song song với BC cắt AD,DF lần lượt ở M,N. Khi đó M là trung điểm của đoạn thẳng

  • A. EN       
  • B. AD
  • C. Cả A, B  đều đúng
  • D. Cả A, B đều sai
Câu 34
Mã câu hỏi: 57315

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R), AH là đường cao (H thuộc BC). Chọn câu đúng.

  • A.  \(AAC=R.AH\)
  • B.  \(AAC=3R.AH\)
  • C.  \(AAC=2R.AH\)
  • D.  \(AAC=R^2.AH\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 57316

Phát biểu nào sau đây đúng nhất

  • A. Mỗi tam giác luôn có một đường tròn ngoại tiếp
  • B. Mỗi tứ giác luôn có một đường tròn nội tiếp
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đường tròn tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác là đường tròn nội
Câu 36
Mã câu hỏi: 57317

Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường:

  • A. Trung trực        
  • B. Phân giác trong
  • C. Phân giác ngoài
  • D. Đáp án khác
Câu 37
Mã câu hỏi: 57318

Cho (O;4cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O;4cm), khi đó

  • A. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 4cm
  • B. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 4cm
  • C. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 4cm
  • D. Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 57319

Cho tam giác MNP có MN = 5cm,NP = 12cm,MP = 13cm. Vẽ đường tròn (M;NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. NP là tiếp tuyến của (M;MN)
  • B. MP là tiếp tuyến của (M;MN)
  • C. ΔMNP vuông tại M
  • D. ΔMNP vuông tại P
Câu 39
Mã câu hỏi: 57320

Cho nửa đường tròn đường kính AB. C là một điểm thuộc nửa đường tròn. Vẽ dây BD là phân giác của góc ABC . BD cắt AC tại E. AD cắt BC tại G. H là điểm đối xứng với E qua D. Chọn đáp án đúng nhất.  Tứ giác AHGE là hình gì?

  • A. Hình bình hành          
  • B. Hình thoi
  • C. Hình vuông
  • D. Hình chữ nhật
Câu 40
Mã câu hỏi: 57321

Cho đường tròn( O ), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB , cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Chọn khẳng định đúng

  • A. BC là cát tuyến của (O)
  • B. BC là tiếp tuyến của (O)
  • C. BC ⊥ AB
  • D. BC//AB

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ