Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Lê Quý Đôn

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57122

Rút gọn biểu thức sau \( \sqrt {{{\left( {a - b} \right)}^2}} - 3\sqrt {{a^2}} + 2\sqrt {{b^2}} \) với a<0

  • A. −2a+b
  • B. 3b−2a      
  • C. 2a+3b
  • D. a+b
Câu 2
Mã câu hỏi: 57123

Rút gọn biểu thức \( \sqrt {4{a^2} + 12a + 9} + \sqrt {4{a^2} - 12a + 9} \) với \( - \frac{3}{2} \le a \le \frac{3}{2}\)  ta được:

  • A. -4a
  • B. 4a
  • C. -6
  • D. 6
Câu 3
Mã câu hỏi: 57124

Giá trị biểu thức \( \frac{3}{2}\sqrt 6 + 2\sqrt {\frac{2}{3}} - 4\sqrt {\frac{3}{2}} \) là giá trị nào sau đây

  • A.  \( \frac{{\sqrt 6 }}{6}\)
  • B.  \(\sqrt6\)
  • C.  \( \frac{{\sqrt 6 }}{2}\)
  • D.  \( \frac{{\sqrt 6 }}{3}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 57125

Tính giá trị biểu thức \(\left( {\frac{{10 + 2\sqrt {10} }}{{\sqrt 5 + \sqrt 2 }} + \frac{{\sqrt {30} - \sqrt 6 }}{{\sqrt 5 - 1}}} \right):\frac{1}{{2\sqrt 5 - \sqrt 6 }}\)

  • A. 12
  • B. 13
  • C. 14
  • D. 15
Câu 5
Mã câu hỏi: 57126

Rút gọn biểu thức \( 2\sqrt a - \sqrt {9{a^3}} + {a^2}\sqrt {\frac{{16}}{a}} + \frac{2}{{{a^2}}}\sqrt {36{a^5}} \)  với a > 0 ta được 

  • A.  \( 14\sqrt a + a\sqrt a \)
  • B.  \( 14\sqrt a - a\sqrt a \)
  • C.  \( 14\sqrt a +2 a\sqrt a \)
  • D.  \( 14\sqrt a -2 a\sqrt a \)
Câu 6
Mã câu hỏi: 57127

Giá trị biểu thức \( \left( {\sqrt 5 - 1} \right)\sqrt {6 + 2\sqrt 5 } \)

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 6
Câu 7
Mã câu hỏi: 57128

Cho hàm số y = (5 - m)x + 10  . Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất?

  • A. m ≠ 5
  • B. m ≠ -5
  • C. m > 5
  • D. m < -5
Câu 8
Mã câu hỏi: 57129

Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến khi nào?

  • A. a = 0
  • B. a < 0
  • C. a > 0
  • D. a ≠ 0
Câu 9
Mã câu hỏi: 57130

Cho hàm số bậc nhất y = (2m + 1)x + m – 2. Tìm m biết rằng góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox bằng 45°.

  • A. m = 0
  • B. m = 1
  • C. m = -1
  • D. m = 2
Câu 10
Mã câu hỏi: 57131

Tính hệ số góc của đường thẳng d: y = (2m - 4)x + 5 biết nó song song với đường thẳng d': 2x - y - 3 = 0.

  • A. 1
  • B. -2
  • C. 3
  • D. 2
Câu 11
Mã câu hỏi: 57132

Trong các cặp số  (- 2;1); (0;2); ( - 1;0); (1,5;3); (4; - 3) có bao nhiêu cặp số  không là nghiệm của phương trình 3x + 5y =  - 3 

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 4
Câu 12
Mã câu hỏi: 57133

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y =  - 16

  • A.  \(\left\{ \begin{array}{l} x \in R\\ y = - 4 \end{array} \right.\)
  • B.  \(\left\{ \begin{array}{l} x \in R\\ y = 4 \end{array} \right.\)
  • C.  \(\left\{ \begin{array}{l} y \in R\\ x= -4 \end{array} \right.\)
  • D.  \(\left\{ \begin{array}{l} y \in R\\ x = 4 \end{array} \right.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 57134

Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

  • A. Luôn có một nghiệm duy nhất
  • B. Luôn có vô số nghiệm
  • C. Có thể có nghiệm duy nhất
  • D. Không thể có vô số nghiệm
Câu 14
Mã câu hỏi: 57135

Cho hai hệ phương trình

\(\left( I \right)\left\{ \begin{array}{l}x = y - 1\\y = x + 1\end{array} \right.\)  và \(\left( {II} \right)\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 5\\3y + 5 = 2x\end{array} \right.\)

  • A. Hệ (I) có vô số nghiệm và hệ (II) vô nghiệm
  • B. Hệ (I) vô nghiệm và hệ (II) có vô số nghiệm
  • C. Hệ (I) vô nghiệm và hệ (II) vô nghiệm
  • D. Hệ (I) có vô số nghiệm và hệ (II) có vô số nghiệm
Câu 15
Mã câu hỏi: 57136

Bạn An tiêu thụ 12 ca-lo cho mỗi phút bơi và 8 ca-lo cho mỗi phút chạy bộ. Bạn An cần tiêu thụ tổng cộng 300 ca-lo trong 30 phút với hai hoạt động trên. Vậy bạn An cần bao nhiêu thời gian cho mỗi hoạt động?

  • A. 10 phút bơi và 20 phút chạy bộ
  • B. 15 phút bơi và 15 phút chạy bộ
  • C. 20 phút bơi và 10 phút chạy bộ
  • D. 25 phút bơi và 5 phút chạy bộ
Câu 16
Mã câu hỏi: 57137

Vì có thành tích học tập tốt, mẹ thưởng cho hai anh em Bình và An lần lượt là 250000 đồng và 150000 đồng. Hai anh em cùng thi đua tiết kiệm, Bình để dành mỗi tuần 20000 đồng, còn An để dành 30000 đồng mỗi tuần. Hỏi sau bao lâu thì tổng số tiền của An có được bằng tổng số tiền của Bình?

  • A. 10 tuần
  • B. 9 tuần
  • C. 7 tuần
  • D. 6 tuần
Câu 17
Mã câu hỏi: 57138

Đối với phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,(a \ne 0)\). Khẳng định nào dưới đây là sai?

  • A. Nếu \(\Delta ' = 0\) thì phương trình có  nghiệm là:  \({x_1} = \dfrac{{ - b' - \sqrt {\Delta '} }}{a}\) ; \({x_2} = \dfrac{{ - b' + \sqrt {\Delta '} }}{a}\)
  • B. Nếu \(\Delta ' = 0\) thì phương trình có nghiệm là: \({x_1} = \dfrac{{ - b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}\)  ; \({x_2} = \dfrac{{ - b' + \sqrt {\Delta '} }}{{2a}}\)
  • C. Nếu \(\Delta ' > 0\) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt là: \({x_1} = \dfrac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{{2a}}\)  ; \({x_2} = \dfrac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{{2a}}\)
  • D. Nếu \(\Delta ' = 0\) thì phương trình có nghiệm là \({x_1} =  - \dfrac{{b' - \sqrt {\Delta '} }}{a}\)  ; \({x_2} = \dfrac{{ - b' + \sqrt {\Delta '} }}{a}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 57139

Cho parabol ( P ):y = ax(a # 0) đi qua điểm A( - 2;4) và tiếp xúc với đồ thị  của hàm số y = 2(m - 1)x - (m - 1). Toạ độ tiếp điểm là:

  • A. (0;0)
  • B. (1;1)
  • C. A và B đúng          
  • D. Đáp án khác 
Câu 19
Mã câu hỏi: 57140

Giải phương trình: \( - 0,4{x^2} + 1,2x = 0\)

  • A. x = 0
  • B. x = 3
  • C. x = 0; x = 3
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 20
Mã câu hỏi: 57141

Giải phương trình: \(0,4{x^2} + 1 = 0\)

  • A. x = 5
  • B. x = -2
  • C. x = 2
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 21
Mã câu hỏi: 57142

Rút gọn biểu thức \( \sqrt {{a^2} + 8a + 16} + \sqrt {{a^2} - 8a + 16} \) với \(- 4 \le a\le 4\) ta được

  • A. 2a
  • B. 8
  • C. -8
  • D. -2a
Câu 22
Mã câu hỏi: 57143

Tính giá trị biểu thức \( \left( {\frac{{\sqrt {14} - \sqrt 7 }}{{1 - \sqrt 2 }} + \frac{{\sqrt {15} - \sqrt 5 }}{{1 - \sqrt 3 }}} \right):\frac{1}{{\sqrt 7 - \sqrt 5 }}\)

  • A. -3
  • B. -2
  • C. -1
  • D. -4
Câu 23
Mã câu hỏi: 57144

Giá trị biểu thức \( \left( {3\sqrt 2 + \sqrt 6 } \right)\sqrt {6 - 3\sqrt 3 } \)

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 8
Câu 24
Mã câu hỏi: 57145

Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi nào?

  • A. a = 0
  • B. a < 0
  • C. a > 0
  • D. a ≠ 0
Câu 25
Mã câu hỏi: 57146

Cho đường thẳng d: y = (m + 2)x - 5 đi qua điểm có A(-1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là bao nhiêu?

  • A. 1
  • B. 11
  • C. -7
  • D. 7
Câu 26
Mã câu hỏi: 57147

Cho tam giác ABC vuông tại đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng ?   

  • A. AH. HB = C CA
  • B. AB2 = CH. BH
  • C. AC 2 = BH. BC
  • D. AH. BC = A AC
Câu 27
Mã câu hỏi: 57148

Cho ΔABC vuông tại A, AB = 12 cm, AC = 16 cm và đường phân giác AD, đường cao AH. Tính HB?

  • A. HB = 7, 2cm
  • B. HB = 7cm
  • C. HB = 7, 9cm
  • D. HB = 8cm
Câu 28
Mã câu hỏi: 57149

Cho đường tròn (O;R) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O;R) tại H . Biết CD = 16cm; MH = 4cm. Bán kính R bằng

  • A.  \(12\sqrt2 cm\)
  • B.  \(10\sqrt2 cm\)
  • C.  \(12 cm\)
  • D.  \(10cm\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 57150

Cho ΔABC vuông tại A đường cao AH. Khẳng định bào sau đây đúng?

  • A. AH2 = H BC
  • B. AH2 = H AB
  • C. AH2 = H HC
  • D. AH2 = H AC
Câu 30
Mã câu hỏi: 57151

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 14cm, dây CD có độ dài 12cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài HA là

  • A.  \(7 + \sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
  • B.  \(7 - \sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
  • C.  \(7cm\)
  • D.  \(7 -2\sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 57152

Cho hình vuông ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC. Gọi E là giao điểm của CM và DN.  So sánh AE và DM.

  • A.  \(AM = \frac{3}{2}AE\)
  • B. DM < AE
  • C. DM > AE
  • D. DM = AE
Câu 32
Mã câu hỏi: 57153

Số đường tròn nội tiếp của một đa giác đều là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 33
Mã câu hỏi: 57154

Phát biểu nào sau đây đúng nhất

  • A. Mỗi tam giác luôn có một đường tròn ngoại tiếp
  • B. Mỗi tứ giác luôn có một đường tròn nội tiếp
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đường tròn tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác là đường tròn nội
Câu 34
Mã câu hỏi: 57155

Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’), với R > R’. Gọi d là khoảng cách từ O đến O’.Khoanh vào khẳng định đúng.

  • A. d = R - R'
  • B. d  > R + R'
  • C. R -R' < d < R + R'
  • D. R -R' < d < R + R'
Câu 35
Mã câu hỏi: 57156

Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ góc ở tâm góc\(\widehat {AOC}\)  = 55o. Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB. Tính số đo cung nhỏ BE

  • A. 55
  • B. 60
  • C. 40
  • D. 50
Câu 36
Mã câu hỏi: 57157

Cho đường tròn (O;R). Gọi H là trung điểm của bán kính OA. Dây CD vuông góc với OA tại H. Tính số đo cung lớn CD. 

  • A. 260
  • B. 300
  • C. 240
  • D. 120
Câu 37
Mã câu hỏi: 57158

Chọn câu đúng. Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau,

  • A. Hai cung bằng nhau nếu  chúng đều là cung nhỏ
  • B. Hai cung bằng nhau nếu chúng số đo nhỏ hơn 900
  • C. Hai cung bằng nhau nếu  chúng đều là cung lớn
  • D. Hai cung bằng nhau nếu  chúng có số đo bằng nhau
Câu 38
Mã câu hỏi: 57159

Thể tích của một hình trụ bằng \(972\pi \,c{m^3}.\) Nếu bán kính đáy hình trụ là \(9cm\) thì chiều cao của hình trụ là:

  • A. 11cm
  • B. 12cm
  • C. 13cm
  • D. 14cm
Câu 39
Mã câu hỏi: 57160

Đường ống nối hai bể cá trong một thủy cung ở miền nam nước Pháp có dạng một hình trụ với độ dài \(30 m\). Dung tích của đường ống nói trên là \(1800000\) lít. Tính diện tích đáy của đường ống.

  • A. 60 m2
  • B. 50 m2
  • C. 40 m2
  • D. 30 m2
Câu 40
Mã câu hỏi: 57161

Người ta nhúng hoàn toàn một tượng đá nhỉ vào một lọ thủy tinh có nước dạng hình trụ. DIện tích đáy của lọ thủy tinh là \(12,8 cm\)2. Nước trong lọ dâng lên thêm \(8,5 mm\). Hỏi thể tích của tượng đá là bao nhiêu ?

  • A. \(11,88c{m^3}.\) 
  • B. \(10,88c{m^3}.\) 
  • C. \(10,77c{m^3}.\) 
  • D. \(11,77c{m^3}.\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ