Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Đa Phước

15/04/2022 - Lượt xem: 6
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 56222

Tìm x biết \( \displaystyle{{\sqrt {4x + 3} } \over {\sqrt {x + 1} }} = 3.\)

  • A. x = -1,8
  • B. x = 1,2
  • C. x = -1,2
  • D. Đáp án khác
Câu 2
Mã câu hỏi: 56223

Tìm x biết \(\sqrt {4 - 5x}  = 12\). 

  • A. x = -26
  • B. x = -27
  • C. x = -28
  • D. x = -29
Câu 3
Mã câu hỏi: 56224

Tính: \(\displaystyle \left( {{{2\sqrt 3  - \sqrt 6 } \over {\sqrt 8  - 2}} - {{\sqrt {216} } \over 3}} \right).{1 \over {\sqrt 6 }} \)

  • A. - 2,5
  • B. - 1
  • C. - 1,5
  • D. - 0,5
Câu 4
Mã câu hỏi: 56225

Rút gọn biểu thức: \(\displaystyle \left( {1 + {{a + \sqrt a } \over {\sqrt a  + 1}}} \right)\left( {1 - {{a - \sqrt a } \over {\sqrt a  - 1}}} \right) \) với a ≥ 0 và a ≠ 1

  • A. -a
  • B. a
  • C. 1 - a
  • D. 1 + a
Câu 5
Mã câu hỏi: 56226

Tìm x, biết : \(\root 3 \of {3 - x}  + 2 = 0\)

  • A. \(x=11\)
  • B. \(x=1\)
  • C. \(x=-11\)
  • D. \(x=-1\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 56227

Rút gọn biểu thức \(x - 4 + \sqrt {16 - 8x + {x^2}} \) với \(x > 4\).  

  • A. 2x - 7
  • B. 2x - 8
  • C. 2x + 8
  • D. 2x + 7
Câu 7
Mã câu hỏi: 56228

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  • A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
  • B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
  • C. Căn bậc hai của \(0,36\) là \(0,6\) và \(-0,6\)
  • D. \(\sqrt {0,36}  =  \pm 0,6.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 56229

Đường thẳng \(y = \left( {1 + \sqrt 2 } \right)x - \sqrt 3 \) cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng:

  • A. \(1 + \sqrt 2 \)
  • B. \(\sqrt 3 \)
  • C. \( - \sqrt 3 \)
  • D. \(\dfrac{{\sqrt 3 }}{{1 + \sqrt 2 }}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 56230

Cho hai hàm số bậc nhất \(y = \left( {m - \dfrac{1}{2}} \right)x + \dfrac{m}{3}\)  và \(y = \dfrac{m}{3}x - \dfrac{1}{2}\). Khi m = 1, góc tạo bởi đường thẳng \(y = \left( {m - \dfrac{1}{2}} \right)x + \dfrac{m}{3}\) và trục Ox (làm tròn đến phút) có số đo bằng:

  • A. 26o33’
  • B. 153o26’
  • C. 26o34’
  • D. 153o27’
Câu 10
Mã câu hỏi: 56231

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 2).

  • A. y = -3x - 4
  • B. y = -3x + 4
  • C. y = 3x + 4
  • D. y = 3x + 4
Câu 11
Mã câu hỏi: 56232

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {1 - \sqrt 5 } \right)x - 1\). Tính giá trị của y khi \(x = 1 + \sqrt 5 \)

  • A. -5
  • B. -4
  • C. -3
  • D. -2
Câu 12
Mã câu hỏi: 56233

Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất \(y = \left( {m - 1} \right)x + 3\) đồng biến ?

  • A. m > 1
  • B. m < 1
  • C. m > 2
  • D. m < 2
Câu 13
Mã câu hỏi: 56234

Hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l} x \sqrt{2}-y \sqrt{3}=1 \\ x+y \sqrt{3}=\sqrt{2} \end{array}\right.\) có mấy nghiệm?

  • A. 1 nghiệm
  • B. 2 nghiệm
  • C. Vô nghiệm.
  • D. Vô số nghiệm.
Câu 14
Mã câu hỏi: 56235

Năm ngoái, hai đơn vị sản xuất nông nghiệp thu hoạch được 720 tấn thóc. Năm nay, đơn vị thứ nhất làm vượt mức 15%, đơn vị thứ hai làm vượt mứa 12% so với năm ngoái; Do đó, cả hai đơn vụ thu hoạch được 819 tấn thóc. Hỏi năm nay, đơn vị sản xuất thứ nhất thu được bao nhiêu tấn thóc ? 

  • A. 483 tấn
  • B. 420 tấn
  • C. 300 tấn
  • D. 336 tấn
Câu 15
Mã câu hỏi: 56236

Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + 0y = 6 có tập nghiệm là: 

  • A. \(S = \left\{ 3 \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,0} \right)} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\,3} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,y} \right)\left| {y \in R} \right.} \right\}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 56237

Cho (x;y) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l} 2 x+y=5 m-1 \\ x-2 y=2 \end{array}\right.\). Tìm m để \(x^{2}-2 y^{2}=-2\).

  • A. m=-2
  • B.  \(\begin{equation} m \in\{3 ; -1\} \end{equation}\)
  • C.  \(\begin{equation} m \in\{-2 ; 0\} \end{equation}\)
  • D.  \(\begin{equation} m \in\{1;-2 ; 0\} \end{equation}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 56238

Cho hai hệ phương trình

\(\left( I \right)\left\{ \begin{array}{l}x = y - 1\\y = x + 1\end{array} \right.\)  và \(\left( {II} \right)\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 5\\3y + 5 = 2x\end{array} \right.\)

  • A. Hệ (I) có vô số nghiệm và hệ (II) vô nghiệm
  • B. Hệ (I) vô nghiệm và hệ (II) có vô số nghiệm
  • C. Hệ (I) vô nghiệm và hệ (II) vô nghiệm
  • D. Hệ (I) có vô số nghiệm và hệ (II) có vô số nghiệm
Câu 18
Mã câu hỏi: 56239

Phương trình \(4{x^2} - 2\sqrt 3 x = 1 - \sqrt 3 \) có nghiệm là:

  • A. \(x = \dfrac{-1}{2};x = \dfrac{{\sqrt 3  + 1}}{2}\)
  • B. \(x = \dfrac{-1}{2};x = \dfrac{{\sqrt 3  + 1}}{2}\)
  • C. \(x = \dfrac{1}{2};x = \dfrac{{\sqrt 3  + 1}}{2}\)
  • D. \(x = \dfrac{1}{2};x = \dfrac{{\sqrt 3  - 1}}{2}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 56240

Cho phương trình:\(\left(x^{2}-x-m\right)(x-1)=0(1)\). Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.

  • A.  \(\mathrm{m}=-\frac{1}{4} ; \mathrm{m}=0\)
  • B. m=0;m=-1
  • C.  \(\mathrm{m}=-\frac{1}{2} ; \mathrm{m}=0\)
  • D. m=-1;m=0
Câu 20
Mã câu hỏi: 56241

Cho phương trình x2 – 6x + m = 0. Tìm m để phương trình đã cho vô nghiệm?

  • A. m > 9
  • B. m < 9
  • C. m < 4
  • D. m > 4
Câu 21
Mã câu hỏi: 56242

Giải phương trình \(\dfrac{{3{x^2} - 15x}}{{{x^2} - 9}} = x - \dfrac{x}{{x - 3}}\)

  • A. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{-3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{-3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {-1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 56243

Một công nhân phải làm 50 sản phẩm trong một thời gian cố định. Do cải tiến phương pháp sản xuất nên mỗi giờ làm thêm được 5 sản phẩm. Vì thế đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định là 1 giờ 40 phút. Biết theo quy định mỗi giờ người ấy phải làm bao nhiêu sản phẩm ?

  • A. 10
  • B. 15
  • C. 20
  • D. 25
Câu 23
Mã câu hỏi: 56244

Giải phương trình: \(2{x^2} + \sqrt 2 x = 0\)

  • A. x = 0
  • B. \(x =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • C. \(x = 0;x =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 24
Mã câu hỏi: 56245

Hàm số \(y = \left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^2}\)

  • A. Luôn luôn đồng biến
  • B. Nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
  • C. Đồng biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 
  • D. Luôn luôn nghịch biến 
Câu 25
Mã câu hỏi: 56246

Nghiệm của phương trình \(3{x^2} - 2x = {x^2} + 3\) là:

  • A. \({x_1} = \dfrac{{  \left( { - 1} \right) + \sqrt 7 }}{2}; {x_2} = \dfrac{{ - \left( { - 1} \right) - \sqrt 7 }}{2}\)
  • B. \({x_1} = \dfrac{{ - \left( { - 1} \right) + \sqrt 7 }}{2}; {x_2} = \dfrac{{ - \left( { - 1} \right) - \sqrt 7 }}{2}\)
  • C. \({x_1} = \dfrac{{ - \left( {  1} \right) + \sqrt 7 }}{2}; {x_2} = \dfrac{{ - \left( { - 1} \right) - \sqrt 7 }}{2}\)
  • D. \({x_1} = \dfrac{{ - \left( { - 1} \right) + \sqrt 7 }}{2}; {x_2} = \dfrac{{ - \left( { 1} \right) - \sqrt 7 }}{2}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 56247

Nghiệm của phương trình x2 + 100x + 2500 = 0 là?

  • A. 50
  • B. -50
  • C. ± 50
  • D. ± 100
Câu 27
Mã câu hỏi: 56248

Phương trình \(3{x^4} - 12{x^2} + 9 = 0\) có bao nhiêu nghiệm?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 28
Mã câu hỏi: 56249

Hai đội thợ quét sơn một ngôi nhà. Nếu họ cùng làm việc thì trong 4 ngày là xong việc. Nếu họ làm riêng thì đội I có thể hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 6 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để làm xong việc ?

  • A. Đội I: 6 ngày
    Đội II: 12 ngày
  • B. Đội I: 12 ngày
    Đội II: 6 ngày
  • C. Đội I: 6 ngày
    Đội II: 10 ngày
  • D. Đội I: 10 ngày
    Đội II: 6 ngày
Câu 29
Mã câu hỏi: 56250

Hệ số a, b, c của phương trình \(2{x^2} + x - \sqrt 3  = \sqrt 3 x + 1\) là

  • A. \(a = 2;b = 1 - \sqrt 3 ;c =  - \sqrt 3  + 1\)
  • B. \(a = 2;b = 1 - \sqrt 3 ;c =   \sqrt 3  - 1\)
  • C. \(a = 2;b = 1 + \sqrt 3 ;c =  - \sqrt 3  - 1\)
  • D. \(a = 2;b = 1 - \sqrt 3 ;c =  - \sqrt 3  - 1\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 56251

Cho hàm số \(y = a{x^2},\,\,a \ne 0\). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

  • A. Nếu a > 0 và x < 0 thì y < 0
  • B. Nếu a < 0 và x < 0 thì y > 0
  • C. Nếu a < 0 và x < 0 thì y < 0
  • D. Nếu y < 0 và x < 0 thì a > 0
Câu 31
Mã câu hỏi: 56252

Cho ΔABC cân tại A, kẻ đường cao AH và CK. Biết AH = 7, 5cm; CK = 12cm. Tính BC, AB.

  • A. AB = 10, 5cm ; BC = 18cm
  • B. AB = 12cm ; BC = 22cm
  • C. AB = 12, 5cm ; BC = 20cm
  • D. AB = 15cm ; BC = 24cm
Câu 32
Mã câu hỏi: 56253

Cho hình thang vuông ABCD  (∠A = ∠D = 90o) có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại H. Biết HD = 18cm, HB = 8cm, tính diện tích hình thang ABCD.

  • A. 504cm2
  • B. 505cm2
  • C. 506cm2
  • D. 507cm2
Câu 33
Mã câu hỏi: 56254

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3, AB = 4. Khi đó cos B bằng

  • A. 3/4
  • B. 3/5
  • C. 4/3
  • D. 4/5
Câu 34
Mã câu hỏi: 56255

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A. b = a. cos B
  • B. b = c.tan C
  • C. b = a.sin B
  • D. b = c. cot B
Câu 35
Mã câu hỏi: 56256

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 8cm, AC = 15cm. Giải tam giác ABC.

  • A. BC = 16cm ; ∠B = 69038 ′ ; ∠C = 28022 ′
  • B. BC = 17cm ; ∠B = 61056 ′ ; ∠C = 2804 ′
  • C. BC = 18cm ; ∠B = 56027 ′ ; ∠C = 33033 ′
  • D. BC = 19cm ; ∠B = 5208 ′ ; ∠C = 37052 ′
Câu 36
Mã câu hỏi: 56257

Cho tam giác ABC vuông tại A có ∠B = 60O, cạnh BC = 8cm. Tính độ dài cạnh AB.

  • A. AB = 4
  • B. AB = 3
  • C. AB = 2
  • D. AB = 1
Câu 37
Mã câu hỏi: 56258

Khi quay nửa đường tròn, bán kính R = 12,5 cm một vòng quanh đường kính AB cố định, ta được một mặt cầu. Diện tích mặt cầu đó là:

  • A.  \(605\pi \,c{m^2}\)
  • B.  \(615\pi \,c{m^2}\)
  • C.  \(625\pi \,c{m^2}\)
  • D.  \(635\pi \,c{m^2}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 56259

Cho hình cầu có đường kính d = 8 cm. Diện tích mặt cầu là:

  • A.  \(16\pi (c{m^2})\)
  • B.  \(64\pi (c{m^2})\)
  • C.  \(12\pi (c{m^2})\)
  • D.  \(64\pi (c{m})\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 56260

Người ta nhúng hoàn toàn một tượng đá nhỉ vào một lọ thủy tinh có nước dạng hình trụ. DIện tích đáy của lọ thủy tinh là \(12,8 cm\)2. Nước trong lọ dâng lên thêm \(8,5 mm\). Hỏi thể tích của tượng đá là bao nhiêu ?

  • A. \(11,88c{m^3}.\) 
  • B. \(10,88c{m^3}.\) 
  • C. \(10,77c{m^3}.\) 
  • D. \(11,77c{m^3}.\) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 56261

Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2a, BC = a). Quay hình chữ nhật đó quanh AB thì được được hình trụ có thể tích V1; quanh BC thì được hình trụ có thể tích V2. Trong các đẳng thức dưới đây, hãy chọn đẳng thức đúng.

  • A. \({V_1} = {V_2}\)
  • B. \({V_1} = 2{V_2}\)
  • C. \({V_2} = 2{V_1}\)
  • D. \({V_2} = 3{V_1}\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 56262

Tâm đường tròn bàng tiếp tam giác là

  • A. Giao ba đường trung tuyến
  • B. Giao ba đường phân giác góc trong của tam giác
  • C. Giao của 1 đường phân giác góc trong và hai đường phân giác góc ngoài của tam giác
  • D. Giao ba đường trung trực
Câu 42
Mã câu hỏi: 56263

Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì

  • A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
  • B. Đường thẳng cắt đường tròn
  • C. Đường thẳng không cắt đường tròn
  • D. Đáp án khác.
Câu 43
Mã câu hỏi: 56264

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và C là điểm chính giữa của cung AB. Lấy điểm M thuộc cung BC và điểm N thuộc tia AM sao cho AN = BM. Kẻ dây CD song song với AM. Gọi S1 Slần lượt là diện tích của tam giác ACN và tam giác BCM. (hình vẽ). Chọn câu đúng

  • A.  \( {S_1} = 2{S_2}\)
  • B.  \( 2{S_1} = {S_2}\)
  • C.  \( {S_1} = {S_2}\)
  • D.  \( {S_1} = \frac{1}{3}{S_2}.\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 56265

Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AH = 2cm,BC = 8cm . Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D .

Các điểm nào sau đây thuộc cùng một đường tròn?

  • A. D,H,B,C
  • B. A,B,H,C
  • C. A,B,D,H
  • D. A,B,D,C
Câu 45
Mã câu hỏi: 56266

“Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì …của dây ấy”. Điền vào dấu (... ) cụm từ thích hợp.

  • A. Đi qua trung điểm       
  • B. Đi qua giao điểm của dây ấy với đường tròn
  • C. Đi qua điểm bất kì
  • D. Đi qua điểm chia dây ấy thành hai phần có tỉ lệ 2:3
Câu 46
Mã câu hỏi: 56267

Tìm số đo góc (xAB). trong hình vẽ biết góc (AOB) = 1000 và Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A

  • A.  \(\widehat {xAB} = {130^0}\)
  • B.  \(\widehat {xAB} = {50^0}\)
  • C.  \(\widehat {xAB} = {100^0}\)
  • D.  \(\widehat {xAB} = {120^0}\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 56268

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

  • A. Số đo cung lớn
  • B. Số đo của góc ở tâm chắn cung đó
  • C. Số đo của góc ở tâm chắn cung lớn
  • D. Số đo của cung nửa đường tròn
Câu 48
Mã câu hỏi: 56269

Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 900 có số đo 

  • A. Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn  một cung
  • B. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
  • C. Bằng số đo cung bị chắn
  • D. Bằng nửa số đo cung lớn.
Câu 49
Mã câu hỏi: 56270

Chân một đống cát đổ trên một nền mặt phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 10 m. Hỏi chân đống cát đó chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông?

  • A. 7,69 m2
  • B. 7,97 m2
  • C. 7,96 m2
  • D. 7,86 m2
Câu 50
Mã câu hỏi: 56271

Cho các hình thoi ABCD có cạnh AB cố định. Tìm quỹ tích giao điểm O của hai đường chéo của hình thoi đó.

  • A. Quỹ tích điểm O là 2  cung chứa góc 1200  dựng trên AB
  • B. Quỹ tích điểm O là nửa đường tròn đường kính AB , trừ hai điểm A và B
  • C. Quỹ tích điểm O là 2 cung chứa góc 600  dựng trên AB
  • D. Quỹ tích điểm O là 2 cung chứa góc 300  dựng trên AB 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ