Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Hai Bà Trưng

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57202

Rút gọn \( A = \frac{{\sqrt {x - 1 - 2\sqrt {x - 2} } }}{{\sqrt {x - 2} - 1}}\) với x>3

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 2
Mã câu hỏi: 57203

Rút gọn biểu thức \(\frac{{\sqrt {{x^2} + 10x + 25} }}{{ - 5 - x}}\)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 57204

Nghiệm của phương trình \( \sqrt {2{{\rm{x}}^2} + 31} = x + 4\)

  • A. x=2
  • B. x=5
  • C. x=3
  • D. x=3;x=5
Câu 4
Mã câu hỏi: 57205

Cho biểu thức  \( P = \frac{{3\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 1}}\) với x >= 0. Tìm x biết \(P = \sqrt x \)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 5
Mã câu hỏi: 57206

Cho biểu thức \( A = \frac{{2\sqrt x + 1}}{{\sqrt x + 1}}\) với (\(x \ge 0\) ). So sánh (A ) với 2.

  • A. A>2
  • B. A<2
  • C. A=2
  • D. A≥2
Câu 6
Mã câu hỏi: 57207

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức \( Q = \frac{{2x - 3\sqrt x - 2}}{{\sqrt x - 2}}\) tại \( x = 2020 - 2\sqrt {2019} \)

  • A.  \( Q = 2\sqrt {2019} - 1.\)
  • B.  \( Q = 2\sqrt {2019} + 1.\)
  • C.  \( Q = 2\sqrt {2019} \)
  • D.  \( Q = \sqrt {2019} - 1.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 57208

Điều kiện để hàm số y = (−m + 3) x − 3 đồng biến trên R là:

  • A. m = 3
  • B. m < 3
  • C. \(m \ge 3\)
  • D. \(x \ne 3\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 57209

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 2. Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì y = 5?

  • A. -3
  • B. 7
  • C. 3
  • D. -7
Câu 9
Mã câu hỏi: 57210

Cho hàm số y = (5 - m)x + 10. Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất?

  • A. m ≠ 5
  • B. m ≠ -5
  • C. m > 5
  • D. m < -5
Câu 10
Mã câu hỏi: 57211

Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến khi nào?

  • A. a = 0
  • B. a < 0
  • C. a > 0
  • D. a ≠ 0
Câu 11
Mã câu hỏi: 57212

Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3 và trục Ox (làm tròn đến phút).

  • A.  \({116^o}32'\)
  • B.  \({116^o}33'\)
  • C.  \({116^o}34'\)
  • D.  \({116^o}35'\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 57213

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3. Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 6)

  • A.  \(\dfrac{1}{2}\)
  • B.  \(\dfrac{3}{2}\)
  • C.  \(\dfrac{5}{2}\)
  • D.  \(\dfrac{7}{2}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 57214

Cho đường thẳng \(y = 2x - \dfrac{1}{2}\). Gọi \(\alpha \) là góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox có số đo góc (làm tròn đến phút) là:

  • A. 116o24’
  • B. 63o26’
  • C. 26o24’
  • D. 63o27’
Câu 14
Mã câu hỏi: 57215

Cặp số nào là nghiệm của phương trình 5 x + 4y = 8?

  • A. \(\left( { - 2;1} \right)\)
  • B. \(\left( {0;2} \right)\)
  • C. \(\left( { - 1;0} \right)\)
  • D. \(\left( {1,5;3} \right)\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 57216

Phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ thức dạng ax + by = c, trong đó a, b và c là:

  • A. Ba số đã cho tùy ý
  • B. Ba số đã cho thỏa mãn điều kiện \(a \ne 0\) và \(b \ne 0\) và \(c \ne 0\)
  • C. Ba số đã cho thỏa mãn điều kiện \(a \ne 0\) hoặc \(b \ne 0\) hoặc \(c \ne 0\)
  • D. Ba số đã cho thỏa mãn điều kiện \(a \ne 0\) hoặc \(b \ne 0\) hoặc c tùy ý.
Câu 16
Mã câu hỏi: 57217

Gọi (x;y là  nghiệm nguyên dương  nhỏ nhất của phương trình -4x + 3y = 8 . Tính x + y

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 4
Câu 17
Mã câu hỏi: 57218

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 5\\\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 3\end{array} \right.\) là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{  6 + 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 + 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 - 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 + 7\sqrt 2 }}{2};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 57219

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}5x\sqrt 3  + y = 2\sqrt 2 \\x\sqrt 6  + y\sqrt 2  = 2\end{array} \right.\) có nghiệm là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left(- {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left(- {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 57220

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}0,3x + 0,5y = 3\\1,5x - 2y = 1,5\end{array} \right.\) là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {-5;3} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;-3} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;3} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {-5;-3} \right)\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 57221

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}2x + 3y =  - 2\\3x - 2y =  - 3\end{array} \right.\) là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( { 0;-1} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( { 0;1} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {  1;0} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 1;0} \right)\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 57222

Tính \(\Delta '\) của phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + {m^2} = 0\)

  • A. - 2m + 1
  • B. 2m + 1
  • C. - 2m - 1
  • D. 2m - 1
Câu 22
Mã câu hỏi: 57223

Rada của một máy bay trực thăng theo dõi chuyển động của một ô tô trong 10 phút, phát hiện rằng vận tốc v của ô tô thay đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức \(v = 3{t^2} - 30t + 135\) (t tính bằng phút, v tính bằng km/h). Tính (làm tròn đến hai chữ số thập phân) giá trị của t khi vận tốc ô tô bằng 120 km/h.

  • A. 9,47 phút
  • B. 0,53 phút
  • C. A, B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 23
Mã câu hỏi: 57224

Phương trình \({x^2} = 12x + 288\) có nghiệm là

  • A. \(x = -24;x =  12.\)
  • B. \(x =- 24;x =  - 12.\)
  • C. \(x = 24;x =  12.\)
  • D. \(x = 24;x =  - 12.\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 57225

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30 km. Một ca nô đi từ bến A đến bến B; nghỉ 40 phút ở B rồi quay lại bến A. Kể từ lúc khởi hành đến khi về tới bến A hết tất cả 6 giờ. Hãy tìm vận tốc của ca nô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc của nước chảy là 3 km/h. 

  • A.  \(9\,\left( {km/h} \right)\).
  • B.  \(10\,\left( {km/h} \right)\).
  • C.  \(11\,\left( {km/h} \right)\).
  • D.  \(12\,\left( {km/h} \right)\).
Câu 25
Mã câu hỏi: 57226

Miếng kim loại thứ nhất nặng 880g, miếng kim loại thứ hai nặng 858g. Thể tích của miếng thứ nhất nhỏ hơn thể tích của miếng thứ hai là 10 cm3, nhưng khối lượng riêng của miếng thứ nhất lớn hơn khối lượng riêng của miếng thứ hai là 1 g/cm3. Tìm khối lượng riêng của miếng kim loại thứ nhất.

  • A. \(7,8\left( {g/c{m^3}} \right)\)
  • B. \(8,8\left( {g/c{m^3}} \right)\)
  • C. \(9,8\left( {g/c{m^3}} \right)\)
  • D. \(10,8\left( {g/c{m^3}} \right)\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 57227

Hai đội thợ quét sơn một ngôi nhà. Nếu họ cùng làm việc thì trong 4 ngày là xong việc. Nếu họ làm riêng thì đội I có thể hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 6 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội phải làm trong bao nhiêu ngày để làm xong việc?

  • A. Đội I: 6 ngày
    Đội II: 12 ngày
  • B. Đội I: 12 ngày
    Đội II: 6 ngày
  • C. Đội I: 6 ngày
    Đội II: 10 ngày
  • D. Đội I: 10 ngày
    Đội II: 6 ngày
Câu 27
Mã câu hỏi: 57228

Hãy đơn giản biểu thức: 1 − sin 2x

  • A. cos 2x
  • B. tan 2x
  • C. cot 2x
  • D. -cot 2x
Câu 28
Mã câu hỏi: 57229

Tính số đo góc nhọn α biết 10sin2α + 6cos2α = 8

  • A. α = 300
  • B. α = 450
  • C. α = 600
  • D. α = 1200
Câu 29
Mã câu hỏi: 57230

Biết 00 < α < 900. Giá trị biểu biểu thức [sin α + 3 cos(900 − α)] : [sin α − 2 cos(900 − α)] bằng:

  • A. -4
  • B. 4
  • C. -1,5
  • D. 1,5
Câu 30
Mã câu hỏi: 57231

Khẳng định nào dưới đây là đúng? 

  • A. sin α = cos(900 − α)
  • B. sin α2 + cos α2 = 1
  • C. tan α = tan(90o − α)
  • D. cot α = cot(90o − α)
Câu 31
Mã câu hỏi: 57232

Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D. Tam gíac ABE là hình gì?

  • A. ΔBAE cân tại E
  • B. ΔBAE cân tại A
  • C. ΔBAE cân tại B
  • D. ΔBAE đều
Câu 32
Mã câu hỏi: 57233

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) . Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H . vẽ đường kính AF. Chọn câu đúng?

  • A. BH=BE
  • B. BH=CF
  • C. BH=HC   
  • D. HF=BC
Câu 33
Mã câu hỏi: 57234

Cho đường tròn (O) và hai dây cung AB,AC bằng nhau. Qua A vẽ một cát tuyến cắt dây BC ở D và cắt (O) ở E. Khi đó DA.DE bằng

  • A. DC2
  • B. DB2
  • C. DDC
  • D. AAC
Câu 34
Mã câu hỏi: 57235

Tính cạnh của hình vuông nội tiếp (O;R)

  • A.  \( \frac{R}{{\sqrt 2 }}\)
  • B.  \(2R\)
  • C.  \(\sqrt2 R\)
  • D.  \(2\sqrt2 R\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 57236

Tính cạnh của một ngũ giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 5cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • A. 5,9cm
  • B. 5,8cm 
  • C. 5,87cm
  • D. 6cm
Câu 36
Mã câu hỏi: 57237

Cho lục giác đều ABCDEF cạnh a nội tiếp đường tròn tâm O. Tính bán kính đường tròn O theo a.

  • A.  \(\sqrt 2 a\)
  • B.  \( 2 a\)
  • C.  \(a\)
  • D.  \( \frac{a}{2}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 57238

Cho mặt cầu có thể tích \(V = 972\pi (c{m^3})\) . Tính đường kính mặt cầu.

  • A. 18cm
  • B. 12cm
  • C. 9cm
  • D. 16cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 57239

Cho mặt cầu có số đo diện tích bằng hai lần với số đo thể tích. Tính bán kính mặt cầu.

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 9
  • D. \(\frac{3}{2}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 57240

Cho hình cầu có bán kính 5 cm. Một hình nón cũng có bán kính đáy bằng 5 cm và có diện tích toàn phần bằng diện tích mặt cầu. Tính chiều cao của hình nón.

  • A. 20
  • B. 10
  • C.  \(10\sqrt 2 \)
  • D.  \(2\sqrt 10 \)
Câu 40
Mã câu hỏi: 57241

Cho một hình cầu nội tiếp trong hình trụ. Biết rằng chiều cao của hình trụ bằng ba lần bán kính đáy và bán kính đáy hình trụ bằng bán kính của hình cầu. Tính tỉ số giữa thể tích hình cầu và thể tích hình trụ.

  • A.  \(\frac{4}{3}\)
  • B.  \(\frac{4}{9}\)
  • C.  \(\frac{9}{4}\)
  • D. 2

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ