Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Nguyễn Du

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57482

Tìm x biết \(\dfrac{5}{3}\sqrt {15x} - \sqrt {15x} - 2 = \dfrac{1}{3}\sqrt {15x} \)

  • A. x = 2,4
  • B. x = 3,4
  • C. x = 4,4
  • D. x = 5,4
Câu 2
Mã câu hỏi: 57483

Tính: \(2\sqrt {{{\left( {\sqrt 2 - 3} \right)}^2}} + \sqrt {2{{\left( { - 3} \right)}^2}} - 5\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^4}}\)

  • A.  \( \sqrt 2 + 1\)
  • B.  \( \sqrt 2 -1\)
  • C.  \(- \sqrt 2 - 1\)
  • D.  \(- \sqrt 2 + 1\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 57484

Giá trị của \(\dfrac{1}{{\sqrt 5 + \sqrt 3 }} - \dfrac{1}{{\sqrt 5 - \sqrt 3 }}\) bằng

  • A.  \(\sqrt 3\)
  • B.  \(4\sqrt {15} \)
  • C.  \( - \sqrt 3\)
  • D.  \( - 4\sqrt {15}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 57485

Rút gọn: \(\left( {1 + \dfrac{{a + \sqrt a }}{{\sqrt a + 1}}} \right)\left( {1 - \dfrac{{a - \sqrt a }}{{\sqrt a - 1}}} \right)\) với \(a \ge 0\) và \(a \ne 1\)

  • A. 1 - a
  • B. 1 + a
  • C. - 1 - a
  • D. - 1 + a
Câu 5
Mã câu hỏi: 57486

Rút gọn \(\dfrac{{{{\left( {\sqrt a - \sqrt b } \right)}^3} + 2a\sqrt a + b\sqrt b }}{{a\sqrt a + b\sqrt b }} + \dfrac{{3\left( {\sqrt {ab} - b} \right)}}{{a - b}}\) với \(a > 0,\,\,b > 0,\,\,a \ne b\)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 6
Mã câu hỏi: 57487

Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất \(y = \left( {5 - k} \right)x + 1\) nghịch biến ?

  • A. k > 4
  • B. k > 5
  • C. k > 6
  • D. k > 7
Câu 7
Mã câu hỏi: 57488

Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất \(y = \left( {m - 1} \right)x + 3\) đồng biến ?

  • A. m > 1
  • B. m < 1
  • C. m > 2
  • D. m < 2
Câu 8
Mã câu hỏi: 57489

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {1 - \sqrt 5 } \right)x - 1\). Tính giá trị của y khi \(x = 1 + \sqrt 5 \)

  • A. -5
  • B. -4
  • C. -3
  • D. -2
Câu 9
Mã câu hỏi: 57490
  • A. m < 4
  • B. m < 5
  • C. m < 6
  • D. m < 7
Câu 10
Mã câu hỏi: 57491

Một hình chữ nhật có các kích thước là 20cm và 30cm. Người ta bớt mỗi kích thước của nó đi x (cm) được hình chữ nhật mới có chu vi là y (cm). Hãy lập công thức tính y theo x.

  • A. y = 60 + 4x
  • B. y = 60 - 4x
  • C. y = 100 + 4x
  • D. y = 100 - 4x
Câu 11
Mã câu hỏi: 57492

Hai cặp số (-1 ; 1) và (-1 ; -2) là hai nghệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn. Tập nghiệm của phương trình đó là:

  • A. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\,1} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\left( { - 1\,\,;\,\,y} \right)\left| {y \in R} \right.} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\, - 2} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\left( { - 1\,\,;\,\,1} \right);\left( { - 1\,\,;\,\, - 2} \right)} \right\}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 57493

Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + 0y = 6 có tập nghiệm là: 

  • A. \(S = \left\{ 3 \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,0} \right)} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\,3} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,y} \right)\left| {y \in R} \right.} \right\}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 57494
  • A. Luôn có một nghiệm duy nhất
  • B. Luôn có vô số nghiệm
  • C. Có thể có nghiệm duy nhất
  • D. Không thể có vô số nghiệm
Câu 14
Mã câu hỏi: 57495

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x =  - 4\\3y + 6 = 0\end{array} \right.\)

  • A. Hệ phương trình đã cho có một nghiệm là x = -2
  • B. Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là x = -2 và y = -2
  • C. Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x ; y) = (-2 ; -2)
  • D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 15
Mã câu hỏi: 57496

Một chuyển động đi từ A đến B với vận tốc 50m/ph rồi đi tiếp từ B đến C với vận tốc 45m/ph. Tổng cộng, vật đó đi được quãng đường dài 165 m. Tính thời gian đi trên mỗi đoạn đường AB và BC, biết rằng thời gian vật đi trên đoạn AB ít hơn thời gian vật đi trên đoanh đường BC là 30 giây.

  • A. AB: 1,5 phút BC: 2 phút
  • B. AB: 1,6 phút BC: 2 phút
  • C. AB: 1,7 phút BC: 2 phút
  • D. AB: 1,8 phút BC: 2 phút
Câu 16
Mã câu hỏi: 57497
  • A. x = 0
  • B. x = 3
  • C. x = 0; x = 3
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 17
Mã câu hỏi: 57498

Giải phương trình: \(2{x^2} + \sqrt 2 x = 0\)

  • A. x = 0
  • B. \(x =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • C. \(x = 0;x =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 18
Mã câu hỏi: 57499

Giải phương trình \({x^2} - \dfrac{{2x - 3{x^2}}}{{x - 1}} = \dfrac{{4x + 4}}{x} + 2x\)

  • A. \(x = \sqrt 3 ;x =  - \sqrt 3 .\)
  • B. \(x = \sqrt 2 ;x =  - \sqrt 2 .\)
  • C. \(x = \sqrt 5 ;x =  - \sqrt 5 .\)
  • D. \(x = \sqrt 7 ;x =  - \sqrt 7 .\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 57500
  • A. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{-3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{-3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {-1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {1;\dfrac{{3 + \sqrt {69} }}{2};\dfrac{{3 - \sqrt {69} }}{2}} \right\}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 57501
  • A. \(x = \dfrac{{4 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{4 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • B. \(x = \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{4 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • C. \(x = \dfrac{{4 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • D. \(x = \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 57502

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH . Biết AH = 12cm, BH = 9cm. Tính diện tích tam giác ABC

  • A. 60cm2
  • B. 72cm2
  • C. 78cm
  • D. 78cm2 
Câu 22
Mã câu hỏi: 57503

Cho ΔABC cân tại A, kẻ đường cao AH và CK. Biết AH = 7, 5cm; CK = 12cm. Tính BC, AB.

  • A. AB = 10, 5cm ; BC = 18cm
  • B. AB = 12cm ; BC = 22cm
  • C. AB = 12, 5cm ; BC = 20cm
  • D. AB = 15cm ; BC = 24cm
Câu 23
Mã câu hỏi: 57504

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Biết HM = 15cm, HN = 20cm. Tính HB, HC, AH.

  • A. HB = 12cm ; HC = 28cm ; AH = 20cm
  • B. HB = 15cm ; HC = 30cm ; AH = 20cm
  • C. HB = 16cm ; HC = 30cm ; AH = 22cm
  • D. HB = 18cm ; HC = 32cm ; AH = 24cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 57505

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm, ∠B = α biết cotB = 2, 4. Tính AB, BC

  • A. AB = 10cm ; BC = 12cm
  • B. AB = 6cm ; BC = 8cm
  • C. AB = 7cm ; BC = 12cm
  • D. AB = 12cm ; BC = 13cm
Câu 25
Mã câu hỏi: 57506

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, ∠B = α, biết tanα = \(\frac{5}{{12}}\). Hãy tính BC, AC.

  • A. BC = 6, 5cm ; AC = 2, 5cm
  • B. BC = 7cm ; AC = 3cm
  • C. BC = 7cm ; AC = 3, 5cm
  • D. BC = 7, 5cm ; AC = 3, 5cm
Câu 26
Mã câu hỏi: 57507

Số tâm đối xứng của đường tròn là bằng bao nhiêu?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 27
Mã câu hỏi: 57508

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A(- 3; - 4) và đường tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 3.

  • A. Điểm A nằm ngoài đường tròn
  • B. Điểm A nằm trên đường tròn     
  • C. Điểm A nằm trong đường tròn
  • D. Không kết luận được.
Câu 28
Mã câu hỏi: 57509

Thành phố Đà Lạt nằm vào khoảng 11o58’ vĩ độ Bắc. Mỗi vòng kinh tuyến của Trái Đất dài 40 000 km. Hãy tính độ dài cung kinh tuyến từ Đà Lạt đến xích đạo.

  • A. 1329,42 km
  • B. 1329,44km
  • C. 1329,43 km
  • D. 1328,43
Câu 29
Mã câu hỏi: 57510

Cho hai đường tròn đồng tâm có khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm thuộc hai đường tròn bằng 1m. Tính hiệu các chu vi của hai đường tròn.

  • A.  \(\pi\)
  • B. \(2\pi\)
  • C.  \(3\pi\)
  • D.  \(4\pi\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 57511

Thể tích của một hình trụ bằng \(972\pi \,c{m^3}.\) Nếu bán kính đáy hình trụ là \(9cm\) thì chiều cao của hình trụ là:

  • A. 11cm
  • B. 12cm
  • C. 13cm
  • D. 14cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 57512

Đường ống nối hai bể cá trong một thủy cung ở miền nam nước Pháp có dạng một hình trụ với độ dài \(30 m\). Dung tích của đường ống nói trên là \(1800000\) lít. Tính diện tích đáy của đường ống.

  • A. 60 m2
  • B. 50 m2
  • C. 40 m2
  • D. 30 m2
Câu 32
Mã câu hỏi: 57513

Người ta nhúng hoàn toàn một tượng đá nhỉ vào một lọ thủy tinh có nước dạng hình trụ. DIện tích đáy của lọ thủy tinh là \(12,8 cm\)2. Nước trong lọ dâng lên thêm \(8,5 mm\). Hỏi thể tích của tượng đá là bao nhiêu ?

  • A. \(11,88c{m^3}.\) 
  • B. \(10,88c{m^3}.\) 
  • C. \(10,77c{m^3}.\) 
  • D. \(11,77c{m^3}.\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 57514

Một hình nó có đường sinh l = 20cm, diện tích xung quanh  \({S_{xq}} = {\rm{ }}753,6{\rm{ }}c{m^2}\) . Khi đó, bán kính đáy của hình nón bằng  (lấy \(\pi  = 3,14\))

  • A. 9 cm
  • B. 12 cm
  • C. 14 cm
  • D. 15 cm
Câu 34
Mã câu hỏi: 57515

Khi quay hình tam giác vuông \(ABC\) một vòng quanh cạnh góc vuông \(AB\) cố định, ta được một hình nón. Biết rằng \(AB = 4cm; AC = 3cm\). Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng:

  • A. \(12\pi \,\,c{m^2}\)
  • B. \(15\pi \,\,c{m^2}\)
  • C. \(16\pi \,\,c{m^2}\)
  • D. \(20\pi \,\,c{m^2}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 57516

Giải phương trình: \({x^2} - 2\sqrt {11} x + 11 = 0\)

  • A.  \(x = \sqrt {41}\)
  • B.  \(x = \sqrt {31}\)
  • C.  \(x = \sqrt {21}\)
  • D.  \(x = \sqrt {11}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 57517

Phân tích thành nhân tử \({x^2} - 3\)

  • A. (x - 3)(x + 3)
  • B. \(\left( {x - \sqrt 3 } \right)\left( {x + \sqrt 3 } \right)\)
  • C. A, B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 37
Mã câu hỏi: 57518

Rút gọn: \(\dfrac{{a\sqrt b + b\sqrt a }}{{\sqrt {ab} }}:\dfrac{1}{{\sqrt a - \sqrt b }} \) với a, b dương và \(a \ne b\)

  • A. b
  • B. b - a
  • C. a - b
  • D. a + b
Câu 38
Mã câu hỏi: 57519

Tính: \(\left( {\dfrac{1}{2}\sqrt {\dfrac{1}{2}} - \dfrac{3}{2}\sqrt 2 + \dfrac{4}{5}\sqrt {200} } \right):\dfrac{1}{8}\)

  • A.  \(53\sqrt 2 \)
  • B.  \(54\sqrt 2 \)
  • C.  \(55\sqrt 2 \)
  • D.  \(56\sqrt 2 \)
Câu 39
Mã câu hỏi: 57520

Cho \(\sqrt {25x} - \sqrt {16x} = 9\) khi x bằng

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 9
  • D. 81
Câu 40
Mã câu hỏi: 57521

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần \(6\sqrt 2 ,\,\,\sqrt {38} ,\,\,3\sqrt 7 ,\,\,2\sqrt {14}\).

  • A.  \(\sqrt {38} ,2\sqrt {14} ,3\sqrt 7 ,6\sqrt 2 .\)
  • B.  \(\sqrt {38} ,2\sqrt {14} ,6\sqrt 2,3\sqrt 7 .\)
  • C.  \(2\sqrt {14} ,3\sqrt 7 ,6\sqrt 2 ,\sqrt {38} .\)
  • D.  \(\sqrt {38} ,3\sqrt 7 ,6\sqrt 2, 2\sqrt {14} .\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ