Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THPT Tây Hồ

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 54822

Số nhà của bạn Nam là một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu thêm chữ số 7 vào bên trái số đó thì được một số kí hiệu là A. Nếu thêm chữ số 7 vào bên phải chữ số đó thì được một số kí hiệu là B. Tìm số nhà của bạn Nam biết \(A - B = 252\).

  • A. 45  
  • B. 54 
  • C. 90     
  • D. 49  
Câu 2
Mã câu hỏi: 54823

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng \(\left( d \right):\,\,y = x - m + 2\) và parabol: \(\left( P \right):\,\,y = {x^2}\). Tìm m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là trục tung:

  • A. \(m < 2\) 
  • B. \(\dfrac{4}{9} < m < 2\)       
  • C. \(2 < m < \dfrac{9}{4}\)        
  • D. \(m < \dfrac{4}{9}\)  
Câu 3
Mã câu hỏi: 54824

Rút gọn biểu thức \(P = \sqrt 3 \left( {\sqrt {12}  - 3} \right) + \sqrt {27} \) 

  • A. P = 4
  • B. P = 3
  • C. P = 6
  • D. P = 5
Câu 4
Mã câu hỏi: 54825

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số \(y = m{x^2}\) đi qua điểm \(A\left( {2;4} \right)\).

  • A. \(m = 1\) 
  • B. \(m = 2\) 
  • C. \(m = 3\) 
  • D. \(m = 4\) 
Câu 5
Mã câu hỏi: 54826

Giải phương trình \({x^2} - 6x + 5 = 0\)

  • A. \(S = \left\{ {1;-5} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ {-1; -5} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ {-1;5} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ {1;5} \right\}\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 54827

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x - y = 2m + 3\\x + 2y = 3m + 1\end{array} \right.\) (m là tham số). Giải hệ phương trình khi \(m = 2\).

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;3} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {3;2} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {3;1} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {1;2} \right)\) 
Câu 7
Mã câu hỏi: 54828

Giải phương trình sau: \(\sqrt 3 x - \sqrt 2 x = \sqrt 3  + \sqrt 2 \)     

  • A. \(x = 3 + 2\sqrt 6\) 
  • B. \(x = 2 + 2\sqrt 6\) 
  • C. \(x = 4 + 2\sqrt 6\) 
  • D. \(x = 5 + 2\sqrt 6\) 
Câu 8
Mã câu hỏi: 54829

Giải phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 101\\ - x + y =  - 1\end{array} \right.\) 

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {51;50} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {50;51} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {48;50} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {52;43} \right)\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 54830

Giải phương trình: \({x^2} + 2\sqrt 3 x + 2 = 0\)

  • A. \(S = \left\{ { - \sqrt 3  - 2; - \sqrt 3  + 2} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ {  \sqrt 3  - 2;  \sqrt 3  + 2} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ { - \sqrt 3  - 1; - \sqrt 3  + 1} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ {  \sqrt 3  - 1;  \sqrt 3  + 1} \right\}\) 
Câu 10
Mã câu hỏi: 54831

Cầu vòm là một dạng cầu đẹp bởi hình dáng cầu được uốn lượn theo một cung tròn tạo sự hài hòa trong thiết kế cảnh quan, đặc biệt là các khu đô thị có dòng sông chảy qua, tạo được một điểm nhấn của công trình giao thông hiện đại. Một chiếc cầu vòm được thiết kế như hình vẽ bên, vòm cầu là một cung tròn AMB. Độ dài đoạn AB bằng 30m, khoảng cách từ vị trí cao nhất ở giữa vòm cầu so với sàn mặt cầu là đoạn MK có độ dài 5m. Tính chiều dài vòm cầu.

  • A. 33,18 m
  • B. 34,18 m
  • C. 32,18 m
  • D. 31,18 m
Câu 11
Mã câu hỏi: 54832

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức \(A = \dfrac{1}{{2 - \sqrt 3 }}\) 

  • A. \(2 + \sqrt 3\)
  • B. \(1 + \sqrt 3\)
  • C. \(2 - \sqrt 3\)
  • D. \(1 - \sqrt 3\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 54833

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 14\\2x + 3y = 24\end{array} \right.\)  

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {4;6} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {4;2} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;4} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {6;4} \right)\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 54834

Giải phương trình \(4x + \dfrac{3}{{x - 1}} = 11\) 

  • A. \(S = \left\{ {1;\dfrac{7}{4}} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ {4;\dfrac{7}{4}} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ {2;\dfrac{7}{4}} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ {3;\dfrac{7}{4}} \right\}\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 54835

Cho  phương trình \({x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x + 4m - 11 = 0,\) với \(m\) là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1},\;{x_2}\) thỏa mãn hệ thức \(2{\left( {{x_1} - 1} \right)^2} + \left( {6 - {x_2}} \right)\left( {{x_1}{x_2} + 11} \right) = 72.\)

  • A. \(m =  - 3\) hoặc \(m = - 2\) 
  • B. \(m =  3\) hoặc \(m = - 2\) 
  • C. \(m =   3\) hoặc \(m = 2\) 
  • D. \(m =  - 3\) hoặc \(m = 2\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 54836

Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 17 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 7 cm. Tính diện tích của tam giác vuông đó.

  • A. \(S = 60\;c{m^2}\) 
  • B. \(S = 50\;c{m^2}\) 
  • C. \(S = 40\;c{m^2}\) 
  • D. \(S = 55\;c{m^2}\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 54837

Rút gọn: \(A = \sqrt {12}  + \sqrt 3 .\)

  • A. \(A = 2\sqrt 3\) 
  • B. \(A = 2\sqrt 2\) 
  • C. \(A = 3\sqrt 2\) 
  • D. \(A = 3\sqrt 3\) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 54838

Tìm \(x\) biết \(4x - 6 = 0.\)

  • A. \(x = \dfrac{3}{2}\) 
  • B. \(x = \dfrac{2}{3}\) 
  • C. \(x = \dfrac{3}{5}\) 
  • D. \(x = \dfrac{5}{2}\) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 54839

Rút gọn biểu thức: \(B = {\left( {x + 2} \right)^2} - {x^2}.\)

  • A. \(B = 4x + 3\) 
  • B. \(B = 3x + 4\) 
  • C. \(B = 3x + 3\) 
  • D. \(B = 4x + 4\) 
Câu 19
Mã câu hỏi: 54840

Giải phương trình: \({x^4} - 8{x^2} - 9 = 0.\) 

  • A. \(S = \left\{ { - 3;\;-3} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ { 3;\;3} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ { 3;\;-3} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ { - 3;\;3} \right\}\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 54841

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{1}{x} + \dfrac{2}{{y + 1}} = 4\\\dfrac{2}{x} - \dfrac{1}{{y + 1}} = 3\end{array} \right..\)

  • A. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {\dfrac{1}{2};\;1} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {\dfrac{1}{3};\;1} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {\dfrac{1}{2};\;0} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {\dfrac{1}{3};\;0} \right)\) 
Câu 21
Mã câu hỏi: 54842

Do cải tiến kỹ thuật nên tổng sản lượng thu hoạch cam nhà bác Minh  năm 2017 đạt 180 tấn, tăng 20%  so với năm 2016. Hỏi năm 2016 nhà bác Minh thu hoạch được bao nhiêu tấn cam?

  • A. 140 tấn cam
  • B. 130 tấn cam
  • C. 150 tấn cam
  • D. 120 tấn cam
Câu 22
Mã câu hỏi: 54843

Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH vuông góc với BD tại H, đường thẳng AH cắt DC tại E, biết AH = 4cm, HE = 2cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

  • A. \({S_{ABCD}} = 23\sqrt 2 \left( {c{m^2}} \right)\)
  • B. \({S_{ABCD}} = 21\sqrt 2 \left( {c{m^2}} \right)\)
  • C. \({S_{ABCD}} = 22\sqrt 2 \left( {c{m^2}} \right)\)
  • D. \({S_{ABCD}} = 24\sqrt 2 \left( {c{m^2}} \right)\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 54844

Giải phương trình: \({x^2} + 2 = 2\sqrt {{x^3} + 1} .\)

  • A. \(S = \left\{ {0;\;2} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ {0;\;1} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ {1;\;2} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ {1;\;3} \right\}\) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 54845

Giải phương trình: \(3x - 2 = 0\)

  • A. \(S = \left\{ {\dfrac{5}{3}} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\dfrac{5}{2}} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\dfrac{2}{3}} \right\}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 54846

Giải phương trình \({x^2} - 5x + 6 = 0\)

  • A. \(S = \left\{ {3;2} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ {2;3} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ {3;3} \right\}\) 
  • D. \(S = \left\{ {2;2} \right\}\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 54847

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 1\\x - 2y =  - 1\end{array} \right.\)

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;3} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {1;3} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;3} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {3;5} \right)\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 54848

Quãng sông từ A đến B dài \(60km\) . Một ca nô xuôi dòng từ A  đến B rồi ngược từ B trở về A mất tổng cộng 8 giờ. Tính vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là \(4km/h.\) 

  • A. 16 (km/h) 
  • B. 15 (km/h) 
  • C. 17 (km/h) 
  • D. 14 (km/h) 
Câu 28
Mã câu hỏi: 54849

Rút gọn biểu thức: \(A = 2\sqrt {20}  + 3\sqrt {45}  - 4\sqrt {80} .\)

  • A. \(A =  - 2\sqrt 5 \) 
  • B. \(A =  2\sqrt 5 \) 
  • C. \(A =  3\sqrt 5 \) 
  • D. \(A =  - 3\sqrt 5 \) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 54850

Rút gọn biểu thức: \(B = \left( {2 + \dfrac{1}{{\sqrt x  - 1}}} \right).\dfrac{{x - 1}}{{2\sqrt x  - 1}}\)\(\,\,\,\left( {x \ge 0;x \ne 1;x \ne \dfrac{1}{4}} \right).\)

  • A. \(B = \sqrt x  + 1\)
  • B. \(B = \sqrt x  - 1\)
  • C. \(B = \sqrt x  + 2\)
  • D. \(B = \sqrt x  - 2\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 54851

Cho hai biểu thức \(A = \dfrac{{\sqrt x  + 4}}{{\sqrt x  - 1}}\) và \(B = \dfrac{{3\sqrt x  + 1}}{{x + 2\sqrt x  - 3}} - \dfrac{2}{{\sqrt x  + 3}}\) với \(x \ge 0,x \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức A khi \(x = 9\)

  • A. \(A = \dfrac{2}{7}\)  
  • B. \(A = \dfrac{2}{5}\)  
  • C. \(A = \dfrac{5}{2}\)  
  • D. \(A = \dfrac{7}{2}\)  
Câu 31
Mã câu hỏi: 54852

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 28 mét và độ dài đường chéo bằng 10 mét. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó theo đơn vị mét.

  • A. Chiều dài là \(9m\)  Chiều rộng là \(7m\) 
  • B. Chiều dài là \(8m\)  Chiều rộng là \(6m\) 
  • C. Chiều dài là \(7m\)  Chiều rộng là \(4m\) 
  • D. Chiều dài là \(6m\)  Chiều rộng là \(3m\) 
Câu 32
Mã câu hỏi: 54853

Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}4x - \left| {y + 2} \right| = 3\\x + 2\left| {y + 2} \right| = 3\end{array} \right.\)

  • A. \(\left( {x;y} \right) \in \left\{ {\left( {1; - 1} \right),\left( {1; - 3} \right)} \right\}\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) \in \left\{ {\left( {1; -1} \right),\left( {1; - 3} \right)} \right\}\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) \in \left\{ {\left( {1; - 1} \right),\left( {1; 3} \right)} \right\}\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) \in \left\{ {\left( {1;  1} \right),\left( {1;  3} \right)} \right\}\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 54854

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \sqrt {1 - x}  + \sqrt {1 + x}  + 2\sqrt x \). 

  • A. \(Min\;P = 3\;\;khi\;\;x = 0\) 
  • B. \(Min\;P = 4\;\;khi\;\;x = 0\) 
  • C. \(Min\;P = 2\;\;khi\;\;x = 0\) 
  • D. \(Min\;P = 1\;\;khi\;\;x = 0\) 
Câu 34
Mã câu hỏi: 54855

Giải phương trình: \({x^2} + x - 12 = 0.\)

  • A. \(S = \left\{ { - 4; -3} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ { 4; -3} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ { - 4;3} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ { 4;3} \right\}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 54856

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = 6\\2x + y = 2\end{array} \right.\)

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2; - 2} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2; 2} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {- 2; - 2} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 2; 2} \right)\) 
Câu 36
Mã câu hỏi: 54857

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu tăng chiều dài thêm 10m và chiều rộng thêm 5m thì diện tích mảnh vườn đó tăng gấp đôi. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn đó.

  • A. Chiều rộng là 18m  Chiều dài là 22m 
  • B. Chiều rộng là 14m  Chiều dài là 28m 
  • C. Chiều rộng là 14m  Chiều dài là 20m 
  • D. Chiều rộng là 15m  Chiều dài là 20m 
Câu 37
Mã câu hỏi: 54858

Đồ thị ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

  • A. \(y =  - 2{x^2}\) 
  • B. \(y =  - \dfrac{1}{4}{x^2}\) 
  • C. \(y =  - 4{x^2}\) 
  • D. \(y =  - \dfrac{1}{2}{x^2}\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 54859

Tìm điều kiện của x để đẳng thức \(\sqrt {\dfrac{{x + 2}}{{x - 3}}}  = \dfrac{{\sqrt {x + 2} }}{{\sqrt {x - 3} }}\) đúng.

  • A. \(x > 2\) 
  • B. \(x \ge  - 2\) 
  • C. \(x \ge  - 3\) 
  • D. \(x > 3\) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 54860

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2 (cm) và 21 (cm). Số đo nào dưới đây có thể là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đã cho?

  • A. 19 (cm)
  • B. 22 (cm) 
  • C. 23(cm) 
  • D. 24 (cm) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 54861

Tìm các giá trị của a sao cho \(\dfrac{{a - 1}}{{\sqrt a }} < 0.\) 

  • A. \(a \ge 0\) 
  • B. \(0 \le a < 1\) 
  • C. \(a < 1\) 
  • D. \(0 < a < 1\) 
Câu 41
Mã câu hỏi: 54862

Cho số tự nhiên \(\overline {10203x} \) . Tìm tất cả các chữ số x thích hợp để số đã cho chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

  • A. \(x \in \left\{ {0;6;9} \right\}\) 
  • B. \(x \in \left\{ {0;3;6} \right\}\) 
  • C. \(x \in \left\{ {3;6;9} \right\}\) 
  • D. \(x \in \left\{ {0;3;9} \right\}\) 
Câu 42
Mã câu hỏi: 54863

Biết phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\left( {a \ne 0} \right)\) có một nghiệm x = 1. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

  • A. \(a - b - c = 0.\) 
  • B. \(a + b - c = 0.\) 
  • C. \(a + b + c = 0.\) 
  • D. \(a - b + c = 0.\) 
Câu 43
Mã câu hỏi: 54864

Xác định hàm số \(y = ax + b,\) biết đồ thị của hàm số đi qua hai điểm \(A\left( { - 2;5} \right)\) và \(B\left( {1; - 4} \right)\)

  • A. \(y = x - 3\) 
  • B. \(y =  - x - 3\) 
  • C. \(y =  - 3x - 1\) 
  • D. \(y = 3x - 1\) 
Câu 44
Mã câu hỏi: 54865

Trong các phân số sau, phân số nào viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

  • A. \(\dfrac{{17}}{{20}}.\)
  • B. \(\dfrac{7}{{55}}.\) 
  • C. \(\dfrac{{19}}{{128}}.\) 
  • D. \(\dfrac{{67}}{{625}}.\) 
Câu 45
Mã câu hỏi: 54866

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số \(y = \left( {2m + 1} \right){x^2}\) nằm phía dưới trục hoành.

  • A. \(m <  - \dfrac{1}{2}\)
  • B. \(m >  - \dfrac{1}{2}\) 
  • C. \(m \ge  - \dfrac{1}{2}\) 
  • D. \(m \le  - \dfrac{1}{2}\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 54867

Phương trình \(\dfrac{3}{{1 - 4x}} = \dfrac{2}{{4x + 1}} - \dfrac{{8 + 6x}}{{16{x^2} - 1}}\) có bao nhiêu nghiệm?

  • A. 2
  • B. 0
  • C. 1
  • D. 3
Câu 47
Mã câu hỏi: 54868

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi \(x \le 0?\)

  • A. \(\sqrt {9{x^2}}  = 3x\)
  • B. \(\sqrt {9{x^2}}  =  - 3x\)
  • C. \(\sqrt {9{x^2}}  = 9x\)
  • D. \(\sqrt {9{x^2}}  =  - 9x\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 54869

Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 9 và nếu cộng thêm vào số đó 63 đơn vị thì được một số mới cũng viết bằng hai chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại.

  • A. n = 36
  • B. n = 18 
  • C. n = 45
  • D. n = 27 
Câu 49
Mã câu hỏi: 54870

Cho \(Q = 4a - \sqrt {{a^2} - 4a + 4} ,\) với \(a \ge 2\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. \(Q = 5a + 2.\) 
  • B. \(Q = 3a - 2.\) 
  • C. \(Q = 3a + 2.\) 
  • D. \(Q = 5a - 2.\) 
Câu 50
Mã câu hỏi: 54871

Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh BC, biết \(\dfrac{{MA}}{{MB}} = \dfrac{{NC}}{{NB}} = \dfrac{2}{5},MN = 15\left( {cm} \right).\). Tính độ dài cạnh AC.

  • A. AC = 21 (cm) 
  • B. AC = 37,5 (cm) 
  • C. AC = 52,5 (cm)              
  • D. AC = 25 (cm) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ