Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Bạch Đằng

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57242

Rút gọn \( {P = \sqrt {6 + \sqrt 8 + \sqrt {12} + \sqrt {24} } }\)

  • A.  \( P = \sqrt 2 + \sqrt 3 \)
  • B.  \( P = \sqrt 2 + \sqrt 3 +1\)
  • C.  \( P = \sqrt 2 + \sqrt 3 +\sqrt4\)
  • D.  Kết quả khác
Câu 2
Mã câu hỏi: 57243

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \( B = \sqrt {4{a^2} - 4a + 1} + \sqrt {4{a^2} - 12a + 9} \)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 3
Mã câu hỏi: 57244

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \( A = \sqrt {{m^2} + 2m + 1} + \sqrt {{m^2} - 8m + 16} \)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 7
Câu 4
Mã câu hỏi: 57245

Cho \( P = \frac{2}{{\sqrt x + 1}}\) . Có bao nhiêu giá trị x thuộc Z để P thuộc Z ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 5
Mã câu hỏi: 57246

Cho \( A = \frac{{2\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 2}}\) với ( \(x \ge 0.\) ) Có bao nhiêu giá trị của (x ) để (A ) có giá trị nguyên.

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 57247

Rút gọn biểu thức:  \({T = \frac{{\left( {\sqrt {2a} - 2\sqrt 2 } \right)\left( {a - 1} \right)}}{{a - \sqrt a - 2}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left( {a > 0;a \ne 4} \right)}\)

  • A.  \( T = \sqrt 3 \left( {\sqrt a - 1} \right)\)
  • B.  \( T = \sqrt 2 \left( {\sqrt a +1} \right)\)
  • C.  \( T = \sqrt 3 \left( {\sqrt a + 1} \right)\)
  • D.  \( T = \sqrt 2 \left( {\sqrt a - 1} \right)\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 57248

Cho hàm số y = (a − 2) x + 5 có đồ thị là đường thẳng d. Tìm a để đường thẳng d đi qua điểm M(2;3)

  • A. a = -1
  • B. a = 0
  • C. a = -2
  • D. a = 1
Câu 8
Mã câu hỏi: 57249

Cho hàm số y = (a − 2) x + 5 có đồ thị là đường thẳng d. Với giá trị nào của a thì hàm số trên đồng biến trên R.

  • A. a > 2
  • B. a < 2
  • C. a > 5
  • D. \(a \ge5\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 57250

Tìm điểm mà hàm số y = (m − 2) x + 3m luôn đi qua trong mặt phẳng tọa độ Oxy?

  • A. (3;-6)
  • B. (-3;-6)
  • C. (3;6)
  • D. (-3;6)
Câu 10
Mã câu hỏi: 57251

Cho các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị của hàm số y = −3x + 1?

  • A. M(1;-4)
  • B. N(-1;4)
  • C. P(2;-5)
  • D. Q(0;1)
Câu 11
Mã câu hỏi: 57252

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng \(y = \sqrt 3 x\) và đi qua điểm \(B\left( {1\,;\,\sqrt 3  + 5} \right)\)

  • A. \(y = \sqrt 3 x + 5\).
  • B. \(y = \sqrt 3 x - 5\).
  • C. \(y =- \sqrt 3 x + 5\).
  • D. \(y = -\sqrt 3 x - 5\).
Câu 12
Mã câu hỏi: 57253

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 2).

  • A. y = -3x - 4
  • B. y = -3x + 4
  • C. y = 3x + 4
  • D. y = 3x - 4
Câu 13
Mã câu hỏi: 57254

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5.

  • A. y = 2x + 4
  • B. y = 2x - 4
  • C. y = 2x + 3
  • D. y = 2x - 3
Câu 14
Mã câu hỏi: 57255

Hai cặp số (-1 ; 1) và (-1 ; -2) là hai nghệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn. Tập nghiệm của phương trình đó là:

  • A. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\,1} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\left( { - 1\,\,;\,\,y} \right)\left| {y \in R} \right.} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\, - 2} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\left( { - 1\,\,;\,\,1} \right);\left( { - 1\,\,;\,\, - 2} \right)} \right\}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 57256

Phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + 0y = 6 có tập nghiệm là: 

  • A. \(S = \left\{ 3 \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,0} \right)} \right\}\)
  • C. \(S = \left\{ {\left( {x\,\,;\,\,3} \right)\left| {x \in R} \right.} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\left( {3\,\,;\,\,y} \right)\left| {y \in R} \right.} \right\}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 57257

Cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3 ?

  • A. \(\left( { - 2;1} \right)\)
  • B. \(\left( {0;2} \right)\)
  • C. \(\left( { - 1;0} \right)\)
  • D. \(\left( {1,5;3} \right)\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 57258

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{y} = 1\\\dfrac{5}{x} + \dfrac{4}{y} = 5\end{array} \right.\) là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{7}{8};\dfrac{7}{3}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{7}{9};\dfrac{7}{3}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{7}{8};\dfrac{7}{2}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{7}{9};\dfrac{7}{2}} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 57259

Xác đinh a và b để đồ thị hàm số \(y = ax + b\) đi qua hai điểm \(A\left( {\sqrt 3 \,;\,2} \right)\) và B(0 ; 2)

  • A. a = -2; b = 0
  • B. a = 0; b = -2
  • C. a = 2; b = 0
  • D. a = 0; b = 2
Câu 19
Mã câu hỏi: 57260

Xác đinh a và b để đồ thị hàm số \(y = ax + b\) đi qua hai điểm A(3 ; -1) và B(-3 ; 2).

  • A. \(a =   \dfrac{1}{2};b =- \dfrac{1}{2}\)
  • B. \(a =  - \dfrac{1}{2};b =-\dfrac{1}{2}\)
  • C. \(a =  - \dfrac{1}{2};b = \dfrac{1}{2}\)
  • D. \(a =  \dfrac{1}{2};b = \dfrac{1}{2}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 57261

Ta biết rằng: Một đa thức bằng đa thức 0 khi và chỉ khi tất cả các số của nó bằng 0. Hãy tìm các giá trị của m và n để đa thức sau đây (với số x) bằng đa thức 0: \(P(x) = (3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10)\)

  • A. m = 3; n = 2.
  • B. m = 3; n = -2.
  • C. m = -3; n = 2.
  • D. m = -3; n = -2.
Câu 21
Mã câu hỏi: 57262

Cho phương trình bậc hai \(a{x^2} + bx + c = 0\) . Câu nào dưới đây là đúng ?

  • A. Nếu \(\Delta  = 0\) thì phương trình có nghiệm là \({x_1} = \dfrac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{{2a}},\,\,{x_2} = \dfrac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{{2a}}\)
  • B. Nếu \(\Delta  < 0\) thì phương trình có nghiệm là \({x_1} = \dfrac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{{2a}},\,\,{x_2} = \dfrac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{{2a}}\)
  • C. Nếu \(\Delta  > 0\) thì phương trình có nghiệm là \({x_1} = \dfrac{{b + \sqrt \Delta  }}{{2a}},\,\,{x_2} = \dfrac{{b - \sqrt \Delta  }}{{2a}}\)
  • D. Nếu \(\Delta ' > 0\) thì phương trình có nghiệm là \({x_1} = \dfrac{{ - b + \sqrt \Delta  }}{a},\,\,{x_2} = \dfrac{{ - b - \sqrt \Delta  }}{a}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 57263

Cho phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + {m^2} = 0\). Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

  • A. \(m = \dfrac{7}{2}\)
  • B. \(m = \dfrac{5}{2}\)
  • C. \(m = \dfrac{3}{2}\)
  • D. \(m = \dfrac{1}{2}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 57264

Cho phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + {m^2} = 0\). Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

  • A. \(m < \dfrac{-1}{2}\)
  • B. \(m < \dfrac{1}{2}\)
  • C. \(m > \dfrac{1}{2}\)
  • D. \(m > \dfrac{-1}{2}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 57265

Biết ca nô xuôi dòng sông 39 km, rồi ngược dòng 28 km hết một thời gian bằng thời gian nó đi 70 km trong nước hồ yên lặng. Tính vận tốc của ca nô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc nước chảy là 3 km/h.

  • A. \(9\,\left( {km/h} \right)\).
  • B. \(10\,\left( {km/h} \right)\).
  • C. \(11\,\left( {km/h} \right)\).
  • D. \(12\,\left( {km/h} \right)\).
Câu 25
Mã câu hỏi: 57266

Một công nhân phải làm 50 sản phẩm trong một thời gian cố định. Do cải tiến phương pháp sản xuất nên mỗi giờ làm thêm được 5 sản phẩm. Vì thế đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định là 1 giờ 40 phút. Biết theo quy định mỗi giờ người ấy phải làm bao nhiêu sản phẩm ?

  • A. 10
  • B. 15
  • C. 20
  • D. 25
Câu 26
Mã câu hỏi: 57267

Bài toán yêu cầu tìm tích của một số dương với một số lớn hơn nó 2 đơn vị, nhưng bạn Quân nhầm đầu bài lại tìm tích của một số dương với một số bé hơn nó 2 đơn vị. Kết quả của bạn Quân là 120. Hỏi nếu làm đúng đầu bài đã cho thì kết quả phải là bao nhiêu ?

  • A. 166
  • B. 168
  • C. 170
  • D. 172
Câu 27
Mã câu hỏi: 57268

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB : AC = \(\sqrt3\). Số đo độ của góc ABC bằng:

  • A. 30o
  • B. 60o
  • C. 45o
  • D. 50o
Câu 28
Mã câu hỏi: 57269

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A. b = a. cos B
  • B. b = c.tan C
  • C. b = a.sin B
  • D. b = c. cot B
Câu 29
Mã câu hỏi: 57270

Cho ΔABC vuông tại A, ∠B = α, ∠C = β. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

  • A. sin α + cos β = 1
  • B. tan α = cot β
  • C. tan 2α + cot 2β = 1
  • D. sin α = cos α
Câu 30
Mã câu hỏi: 57271

Hãy đơn giản biểu thức: sin x − sin x. cos 2x

  • A. tan 3x
  • B. cos 3
  • C. cot 3x
  • D. sin 3x
Câu 31
Mã câu hỏi: 57272

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) biết góc góc C = 450 và AB = a. Bán kính đường tròn (O) là

  • A.  \( a\sqrt 2 \)
  • B.  \( a\sqrt 3\)
  • C.  \( \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
  • D.  \( \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 57273

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R), đường cao AH, biết AB = 12cm,AC = 15cm, AH = 6cm.Tính đường kính của đường tròn (O).

  • A. 13,5cm
  • B. 12cm
  • C. 15cm
  • D. 30cm
Câu 33
Mã câu hỏi: 57274

Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn sao cho góc DAB = 500. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D. Góc AEB bằng bao nhiêu độ?

  • A. 500
  • B. 600
  • C. 450
  • D. 700
Câu 34
Mã câu hỏi: 57275

Cho ngũ giác đều ABCDE. Gọi K là giao điểm của AC và BE. Khi đó hệ thức nào dưới đây là đúng?

  • A.  \( C{B^2} = AK.AC\)
  • B.  \( O{B^2} = AK.AC\)
  • C.  \(AB+BC=AC\)
  • D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 35
Mã câu hỏi: 57276

Cho (O;4)  có dây AC bằng cạnh hình vuông nội tiếp và dây BC bằng cạnh tam giác đều nội tiếp đường tròn đó điểm C và A  nằm cùng  phía với BO. Tính số đo góc ACB  

  • A. 300 
  • B. 450
  • C. 600
  • D. 150
Câu 36
Mã câu hỏi: 57277

Tính độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp (O;R) theo R.

  • A.  \( \frac{R}{{\sqrt 3 }}\)
  • B.  \(\sqrt3R\)
  • C.  \(\sqrt6R\)
  • D.  \(3R\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 57278

Nếu thể tích của một hình cầu là \(113\dfrac{1}{7}\,c{m^3}\)  thì trong các kết quả sau đây, kết quả nào là bán kính của nó (lấy \(\pi  = \dfrac{{22}}{7})?\)

  • A. 2cm
  • B. 3cm
  • C. 5cm
  • D. 6cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 57279

Nếu một mặt cầu có diện tích là \(1017,36 cm^2\) thì thể tích hình cầu đó là:

  • A. \(3052,06 cm\)3
  • B. \(3052,08 cm\)3
  • C. \(3052,09 cm\)3
  • D. Một kết quả khác.
Câu 39
Mã câu hỏi: 57280

Khi quay nửa đường tròn, bán kính R = 12,5 cm một vòng quanh đường kính AB cố định, ta được một mặt cầu. Diện tích mặt cầu đó là:

  • A.  \(605\pi \,c{m^2}\)
  • B.  \(615\pi \,c{m^2}\)
  • C.  \(625\pi \,c{m^2}\)
  • D.  \(635\pi \,c{m^2}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 57281

Cho hình cầu có đường kính d = 8 cm. Diện tích mặt cầu là:

  • A.  \(16\pi (c{m^2})\)
  • B.  \(64\pi (c{m^2})\)
  • C.  \(12\pi (c{m^2})\)
  • D.  \(64\pi (c{m})\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ