Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Long Bình

15/04/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 56122

Tìm x biết \( \displaystyle\sqrt {{{4x + 3} \over {x + 1}}}  = 3\) 

  • A. x = 0,2
  • B. x = -0,2
  • C. x = 1,2
  • D. x = -1,2
Câu 2
Mã câu hỏi: 56123

Tìm x biết \(\sqrt {2x - 1}  = \sqrt 5 \)

  • A. x = 1
  • B. x = 2
  • C. x = 3
  • D. x = 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 56124

Tìm x biết \(\displaystyle {5 \over 3}\sqrt {15{\rm{x}}}  - \sqrt {15{\rm{x}}}  - 2 = {1 \over 3}\sqrt {15{\rm{x}}} \)

  • A. \(x=\dfrac{12}6.\)
  • B. \(x=\dfrac{11}5.\)
  • C. \(x=\dfrac{12}5.\)
  • D. \(x=\dfrac{12}7.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 56125

Rút gọn biểu thức \(\displaystyle {{a\sqrt b  + b\sqrt a } \over {\sqrt {ab} }}:{1 \over {\sqrt a  - \sqrt b }} \) với a, b dương và a ≠ b

  • A. a - b
  • B. a + b
  • C. b - a
  • D. a
Câu 5
Mã câu hỏi: 56126

 Rút gọn :  \(a = \root 3 \of {8x}  - 2\root 3 \of {27x}  + \sqrt {49x} ;\,x \ge 0\)

  • A. \( - 4\root 3 \of x  - 7\sqrt x\)
  • B. \(  4\root 3 \of x  + 7\sqrt x\)
  • C. \( - 4\root 3 \of x  + 7\sqrt x\)
  • D. \(  4\root 3 \of x  - 7\sqrt x\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 56127

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {9{x^2}}  - 2x\) với \(x < 0\) 

  • A. -3x
  • B. -4x
  • C. -5x
  • D. -6x
Câu 7
Mã câu hỏi: 56128

Tìm x không âm, biết \(\sqrt x  = 0\)

  • A. x = 0
  • B. x = 1
  • C. x = 2
  • D. x = 3
Câu 8
Mã câu hỏi: 56129

Đường thẳng \(y = \dfrac{3}{5}x - \dfrac{3}{4}\) cắt trục hoành Ox tại điểm có hoành độ bằng :

  • A. \(\dfrac{3}{5}\)
  • B. \( - \dfrac{3}{4}\)
  • C. \(\dfrac{5}{4}\)
  • D. \(\dfrac{3}{4}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 56130

Cho hai hàm số bậc nhất \(y = \left( {m - \dfrac{1}{2}} \right)x + \dfrac{m}{3}\)  và \(y = \dfrac{m}{3}x - \dfrac{1}{2}\).

Khi m = 1, đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại một điểm có tọa độ là:

  • A. \(\left( { - 5\,;\, - \dfrac{{13}}{6}} \right)\)
  • B. \(\left( { - \dfrac{{13}}{6}\,;\, - 5} \right)\)
  • C. \(\left( { - 1\,;\, - \dfrac{1}{6}} \right)\)
  • D. \(\left( {1\,;\,\dfrac{5}{6}} \right)\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 56131

Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết a = 2 và đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5.

  • A. y = 2x + 4
  • B. y = 2x - 4
  • C. y = 2x + 3
  • D. y = 2x - 3
Câu 11
Mã câu hỏi: 56132

Với những giá trị nào của m thì hàm số \(y = \dfrac{{m + 1}}{{m - 1}}x + 3,5\) là hàm số bậc nhất ?

  • A. \(m\ne 1\)
  • B. \(m \ne -1\)
  • C. \(m \ne  \pm 1\)
  • D. \(m \ne  \pm 2.\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 56133

Cho hàm số \(y = g\left( x \right) = \dfrac{2}{3}x + 3\). Khi \(x = 1\dfrac{1}{3}\)  thì giá trị của hàm số \(g\left( {1\dfrac{1}{3}} \right)\)  bằng:

  • A. 4
  • B. \(3\dfrac{2}{9}\)
  • C. \(3\dfrac{8}{9}\)
  • D. \(3\dfrac{1}{2}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 56134

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l} (x+1)(y-3)=(x-1)(y+3) \\ (x-3)(y+1)=(x+1)(y-3) \end{array}\right.\) là:

  • A. (0;0)
  • B. (1;1)
  • C. (2;2)
  • D. (3;3)
Câu 14
Mã câu hỏi: 56135

Một vật có khối lượng 124g và thể tích 15 cm3 là hợp kim của đồng và kẽm. Tính xem trong đó có bao nhiêu gam đồng và bao nhiêu gam kẽm, biết rằng cứ 89g đồng thì có thể tích là 10 cm3 và 7 g kẽm thì có thể tích là 1 cm3

  • A. Đồng: 89g. Kẽm: 35g
  • B. Đồng: 85g. Kẽm: 35g
  • C. Đồng: 89g. Kẽm: 30g
  • D. Đồng: 85g. Kẽm: 30g
Câu 15
Mã câu hỏi: 56136

Cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3 ?

  • A. \(\left( { - 2;1} \right)\)
  • B. \(\left( {0;2} \right)\)
  • C. \(\left( { - 1;0} \right)\)
  • D. \(\left( {1,5;3} \right)\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 56137

Gọi (x;y) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l} x+2 y=m+3 \\ 2 x-3 y=m \end{array}\right.\) sao cho x+y=3. Tìm tham số m.

  • A. m=-1
  • B. m=-6
  • C. m=2
  • D. m=3
Câu 17
Mã câu hỏi: 56138

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x =  - 4\\3y + 6 = 0\end{array} \right.\)

  • A. Hệ phương trình đã cho có một nghiệm là x = -2
  • B. Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là x = -2 và y = -2
  • C. Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x ; y) = (-2 ; -2)
  • D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 18
Mã câu hỏi: 56139

Giải phương trình \(4,2{x^2} + 5,46x = 0\).

  • A. \({x_1} = 0;{x_2} =   1,4.\)
  • B. \({x_1} = 0;{x_2} =  - 1,4.\)
  • C. \({x_1} = 0;{x_2} =  - 1,3.\)
  • D. \({x_1} = 0;{x_2} =  1,3.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 56140

Cho phương trình ẩn x: \(\mathrm{x}^{2}-2 \mathrm{mx}-1=0(1)\).  Tìm các giá trị của m để \(\mathrm{x}_{1}^{2}+\mathrm{x}_{2}^{2}-\mathrm{x}_{1} \mathrm{x}_{2}=7\)

  • A. m=0
  • B.  \(m=\pm1\)
  • C. m=-1
  • D. m=1
Câu 20
Mã câu hỏi: 56141

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình -4x2 + 9 = 0

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 2
Câu 21
Mã câu hỏi: 56142

Số nghiệm của phương trình \({\left( {x + \dfrac{1}{x}} \right)^2} - 4\left( {x + \dfrac{1}{x}} \right) + 3 = 0\) là:

  • A. \(x = \dfrac{{4 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{4 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • B. \(x = \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{4 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • C. \(x = \dfrac{{4 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • D. \(x = \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2};x = \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 56143

Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe thứ nhất là 5 km/h. Hai xe  gặp nhau ở một ga ở chính giữa quãng đường. Tính vẫn tốc của xe lửa thứ nhất, biết rằng quãng đường Hà Nội – Bình Sơn dài 900km.

  • A. \(40\left( {km/h} \right)\)
  • B. \(45\left( {km/h} \right)\)
  • C. \(50\left( {km/h} \right)\)
  • D. \(55\left( {km/h} \right)\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 56144

Giải phương trình: \(0,4{x^2} + 1 = 0\)

  • A. x = 5
  • B. x = -2
  • C. x = 2
  • D. Phương trình vô nghiệm
Câu 24
Mã câu hỏi: 56145

Lực F của gió khi thổi vuông góc vào cánh buồm tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc v của gió, tức là F = av2 (a là hằng số). Biết rằng khi vận tốc gió bằng 2 m/s thì lực tác động lên cánh buồm của con thuyền bằng 120N (Niu – tơn). Tính hệ số a.

  • A. a = 10
  • B. a = 20
  • C. a = 30
  • D. a = 40
Câu 25
Mã câu hỏi: 56146

Nghiệm của phương trình \( - 3{x^2} + 4\sqrt 6 x + 4 = 0\) là

  • A. \({x_1} = \dfrac{{2\sqrt 6  +6}}{3}; {x_2} = \dfrac{{2\sqrt 6  + 6}}{3}\)
  • B. \({x_1} = \dfrac{{2\sqrt 6  - 6}}{3}; {x_2} = \dfrac{{2\sqrt 6  - 6}}{3}\)
  • C. \({x_1} = \dfrac{{2\sqrt 6  - 6}}{3}; {x_2} = \dfrac{{2\sqrt 6  + 6}}{3}\)
  • D. \({x_1} = \dfrac{{2\sqrt 6 + 6}}{3}; {x_2} = \dfrac{{2\sqrt 6 - 6}}{3}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 56147

Phương trình \(2\sqrt 3 {x^2} + x + 1 = \sqrt 3 \left( {x + 1} \right)\) có nghiệm là:

  • A. \({x_1} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\) \({x_2} =\dfrac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\)
  • B. \({x_1} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\) \({x_2} =\dfrac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\)
  • C. \({x_1} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\) \({x_2} =\dfrac{{-1 - \sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \({x_1} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3};\) \({x_2} =\dfrac{{-1 + \sqrt 3 }}{2}\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 56148

Phương trình \(5{x^3} - {x^2} - 5x + 1 = 0\) có nghiệm là:

  • A. \(x =  - 1;x = 1;x = \dfrac{-1}{5}.\)
  • B. \(x =  - 2;x = 1;x = \dfrac{1}{5}.\)
  • C. \(x =   2;x = 1;x = \dfrac{1}{5}.\)
  • D. \(x =  - 1;x = 1;x = \dfrac{1}{5}.\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 56149

Bác Hiệp và cô Liên đi xe đạp từ làng lên tỉnh trên quãng đường dài 30 km, khởi hành cùng một lúc. Vận tốc xe của bác Hiệp lớn hơn vận tốc xe của cô Liên là 3 km/h nên đã đến tỉnh trước cô Liên nửa giờ. Tính vận tốc xe của bác Hiệp.

  • A. \(10\left( {km/h} \right).\)
  • B. \(15\left( {km/h} \right).\)
  • C. \(20\left( {km/h} \right).\)
  • D. \(25\left( {km/h} \right).\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 56150

Hệ số a, b, c của phương trình \(\dfrac{2}{5}{x^2} + 2x - 7 = 3x + \dfrac{1}{2}\) là:

  • A. \(a = \dfrac{3}{5};b =  - 1;c =   \dfrac{{15}}{2}\)
  • B. \(a = \dfrac{3}{5};b =   1;c =  - \dfrac{{15}}{2}\)
  • C. \(a = \dfrac{3}{5};b =  - 1;c =  - \dfrac{{15}}{2}\)
  • D. \(a = -\dfrac{3}{5};b =  - 1;c =  - \dfrac{{15}}{2}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 56151

Cho hàm số \(y = a{x^2},\,\,a \ne 0\) . Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

  • A. Nếu a > 0 thì khi x tăng y cũng tăng
  • B. Nếu a > 0 thì khi x > 0 và x tăng y cũng tăng
  • C. Nếu a > 0 thì khi x giảm y cũng giảm
  • D. Nếu a > 0 thì khi x < 0 và x giảm y cũng giảm
Câu 31
Mã câu hỏi: 56152

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Biết HM = 15cm, HN = 20cm. Tính HB, HC, AH.

  • A. HB = 12cm ; HC = 28cm ; AH = 20cm
  • B. HB = 15cm ; HC = 30cm ; AH = 20cm
  • C. HB = 16cm ; HC = 30cm ; AH = 22cm
  • D. HB = 18cm ; HC = 32cm ; AH = 24cm
Câu 32
Mã câu hỏi: 56153

Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 30cm và AC = 40cm, đường cao AH, trung tuyến AM. Tính BH, HM, MC

  • A. BH = 18cm ; HM = 7cm ; MC = 25cm
  • B. BH = 12cm ; HM = 8cm ; MC = 20cm
  • C. BH = 16cm ; HM = 8cm ; MC = 24cm
  • D. BH = 16cm ; HM = 6cm ; MC = 22cm
Câu 33
Mã câu hỏi: 56154

Cho ΔABC vuông tại A, ∠B = α, ∠C = β. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

  • A. sin α + cos β = 1
  • B. tan α = cot β
  • C. tan 2α + cot 2β = 1
  • D. sin α = cos α
Câu 34
Mã câu hỏi: 56155

Tính N = cos 215o − cos 225o + cos 235o − cos 245o + cos 255o − cos 265o + cos 275o

  • A. N = 0,5
  • B. N = 1
  • C. N = -1
  • D. N = -0,5
Câu 35
Mã câu hỏi: 56156

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A. MN = MP.sinP
  • B. MN = MP.cosP
  • C. MN = MP.tanP
  • D. MN = MP.cotP
Câu 36
Mã câu hỏi: 56157

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; góc D = 400; góc F = 580. Kẻ đường cao EI của tam giác đó. Hãy tính: đường cai EI (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1)

  • A. EI=4,5cm
  • B. EI=5,4cm
  • C. EI=5,9cm
  • D. EI=6,4cm
Câu 37
Mã câu hỏi: 56158

Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ là 314 cm2. Hãy tính bán kính đường tròn đáy (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

  • A. 7,06 cm
  • B. 7,07 cm
  • C. 7,08 cm
  • D. 7,09 cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 56159

Một hình trụ có bán kính đáy là \(7cm\), diện tích xung quang bằng \(352{\rm{ }}c{m^2}\). Khi đó chiều cao của hình trụ là:

  • A. 3,2 cm
  • B. 4,6 cm
  • C. 1,8 cm
  • D. Một kết quả khác
Câu 39
Mã câu hỏi: 56160

Cho mặt cầu có thể tích \(V = 972\pi (c{m^3})\) . Tính đường kính mặt cầu.

  • A. 18cm
  • B. 12cm
  • C. 9cm
  • D. 16cm
Câu 40
Mã câu hỏi: 56161

Cho mặt cầu có số đo diện tích bằng hai lần với số đo thể tích. Tính bán kính mặt cầu.

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 9
  • D. 3/2
Câu 41
Mã câu hỏi: 56162

Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 42
Mã câu hỏi: 56163

Đường thẳng a cách tâm (O )  của đường tròn (O;R) một khoảng bằng \(\sqrt8 cm\) Biết R = 3cm, số giao điểm của đường thẳng a  và đường tròn (O;R) là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 43
Mã câu hỏi: 56164

Hai đường tròn (O;5) và (O';8) có vị trí tương đối với nhau như thế nào biết OO' = 12 

  • A. Tiếp xúc nhau  
  • B. Không giao nhau 
  • C. Tiếp xúc ngoài 
  • D. Cắt nhau
Câu 44
Mã câu hỏi: 56165

Cho hình vuông ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC . Gọi E là giao điểm của CM và DN. Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A,D,E,M là

  • A. Trung điểm của DM
  • B. Trung điểm của DB
  • C. Trung điểm của DE
  • D. Trung điểm của DA
Câu 45
Mã câu hỏi: 56166

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây không đi qua tâm thì .... với dây ấy”. Điền vào dấu ... cụm từ thích hợp.

  • A. Nhỏ hơn
  • B. Bằng
  • C. Song song
  • D. Vuông góc
Câu 46
Mã câu hỏi: 56167

Từ điểm M nằm ngoài  (O) kẻ các tiếp tuyến MD;MB và cát tuyến MAC với đường tròn. A nằm giữa M và C . Chọn câu đúng.

  • A.  \(MMC = MMD\)
  • B.  \(MMC = BC^2\)
  • C.  \(MMC = MA^2\)
  • D.  \(MMC = MD^2\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 56168

Chọn khẳng định đúng. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là

  • A. Góc ở tâm
  • B. Góc tạo bởi hai bán kính
  • C. Góc bên ngoài đường tròn
  • D. Góc bên trong đường tròn
Câu 48
Mã câu hỏi: 56169

Góc nội tiếp có số đo

  • A. Bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn  một cung
  • B. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
  • C. Bằng số đo cung bị chắn
  • D. Bằng nửa số đo cung bị chắn.
Câu 49
Mã câu hỏi: 56170

Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh BC cố định. Gọi M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm M khi A di động.

  • A. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc 120dựng trên BC
  • B. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc 1350 dựng trên B
  • C. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc 1150 dựng trên B
  • D. Quỹ tích điểm M là 2 cung chứa góc 900   dựng trên B
Câu 50
Mã câu hỏi: 56171

Cho đường tròn tâm O có chu vi là 4π. Tính diện tích hình tròn?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ