Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử vào lớp 10 năm 2021 môn Toán Trường THCS Kim Đồng

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 57402

Rút gọn biểu thức: \(\sqrt {25{a^2}} + 3a\) với \(a \ge 0\)

  • A. 8a
  • B. 9a
  • C. 10a
  • D. 11a
Câu 2
Mã câu hỏi: 57403

Rút gọn biểu thức: \(2\sqrt {{a^2}} - 5a\) với a < 0.

  • A. -7a
  • B. -6a
  • C. -8a
  • D. -9a
Câu 3
Mã câu hỏi: 57404

Tính: \(\sqrt {{3^2} + {4^2}} \)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 4
Mã câu hỏi: 57405

Tính: \(36:\sqrt {{{2.3}^2}.18} - \sqrt {169}\)

  • A. -11
  • B. -12
  • C. -13
  • D. -14
Câu 5
Mã câu hỏi: 57406

Rút gọn biểu thức: \(\sqrt {\dfrac{a}{{{b^3}}} + \dfrac{a}{{{b^4}}}}\)

  • A.  \(\dfrac{{\sqrt {ab + a} }}{{{b^2}}}\)
  • B.  \(\dfrac{{\sqrt {ab - a} }}{{{b^2}}}\)
  • C.  \(\dfrac{{\sqrt {ab + a} }}{{{b}}}\)
  • D.  \(\dfrac{{\sqrt {ab - a} }}{{{b}}}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 57407

Rút gọn biểu thức sau: \(ab\sqrt {1 + \dfrac{1}{{{a^2}{b^2}}}} \)

  • A.  \(\sqrt {{a^2}{b^2} + 1} \)
  • B.  \(- \sqrt {{a^2}{b^2} + 1} \)
  • C.  \(- \sqrt {{a^2}{b^2} + 1} \) hoặc \( \sqrt {{a^2}{b^2} + 1} \)
  • D. Đáp án khác
Câu 7
Mã câu hỏi: 57408

Trục căn thức ở mẫu: \(\dfrac{{2ab}}{{\sqrt a - \sqrt b }}\)

  • A.  \(\dfrac{{2ab\left( {\sqrt a - \sqrt b } \right)}}{{a+b}}\)
  • B.  \(\dfrac{{2ab\left( {\sqrt a + \sqrt b } \right)}}{{a+b}}\)
  • C.  \(\dfrac{{2ab\left( {\sqrt a - \sqrt b } \right)}}{{a-b}}\)
  • D.  \(\dfrac{{2ab\left( {\sqrt a + \sqrt b } \right)}}{{a-b}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 57409

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (1 − m) x + m + 1 đồng biến trên R

  • A. m > 1
  • B. m < 1
  • C. m < -1
  • D. m > -1
Câu 9
Mã câu hỏi: 57410

Hệ số góc của đường thẳng y = −2x − 1 là:

  • A. -2
  • B. -1
  • C. 1
  • D. 2
Câu 10
Mã câu hỏi: 57411

Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số \(y = 2x + \left( {3 + m} \right)\) và \(y = 3x + \left( {5 - m} \right)\) cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

  • A. m = 0
  • B. m = 1
  • C. m = 2
  • D. m = 3
Câu 11
Mã câu hỏi: 57412

Cho hàm số bậc nhất \(y = ax - 4\,\,\left( 1 \right)\). Hãy xác định hệ số a biết đồ thị của hàm số (1) cắt đường thẳng \(y =  - 3x + 2\) tại điểm có tung độ bằng 5.

  • A. a = -3
  • B. a = -5
  • C. a = -7
  • D. a = -9
Câu 12
Mã câu hỏi: 57413

Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua gốc tọa độ O và điểm M(1;3)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 2
Câu 13
Mã câu hỏi: 57414

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d  biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x - y = 3 là

  • A. Đường thẳng song song với trục hoành
  • B. Đường thẳng song song với trục tung
  • C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ
  • D. Đường thẳng  đi qua điểm A(1;0)
Câu 14
Mã câu hỏi: 57415
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 4
Câu 15
Mã câu hỏi: 57416

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{x}{2} - \dfrac{y}{3} = 1\\5x - 8y = 3\end{array} \right.\) là (a;b). Tính a + 2b?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 16
Mã câu hỏi: 57417

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 11\\4x - 5y = 3\end{array} \right.\) là:

  • A. (5;7)
  • B. (7;5)
  • C. (8;6)
  • D. (6;8)
Câu 17
Mã câu hỏi: 57418

Một chiếc ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 12 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì sẽ đến B chậm mất 2 giờ so với dự định. Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định. Tính độ dài quãng đường AB. 

  • A. 350km
  • B. 340km
  • C. 330km
  • D. 320km
Câu 18
Mã câu hỏi: 57419

Tìm hai số tự nhiên, biết tổng của chúng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124. 

  • A. 712 và 294
  • B. 710 và 296
  • C. 712 và 295
  • D. 712 và 296
Câu 19
Mã câu hỏi: 57420

Giáo viên yêu cầu tính các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai \(4 - 5{x^2} + 3x = 0\) . Bốn bạn A, B, C, D cho các kết quả sau:

  • A. \(a = 4;\,\,b = 5;\,\,c = 3\)
  • B. \(a = 4;\,\,b =  - 5;\,\,c = 3\)
  • C. \(a = 5;\,\,b = 3;\,\,c = 4\)
  • D. \(a =  - 5;\,\,b = 3;\,\,c = 4\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 57421

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ?

  • A. \(2{x^2} + 3x - 5 = 0\)
  • B. \(4x - 2 - 3{x^2} = 0\)
  • C. \(9x - 5 + \sqrt 3  = 0\)
  • D. \( - 5{x^2} = {x^3}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 57422

Muốn tìm hai số biết tổng của chúng bằng 35 và tích của chúng bằng 300, ta giải phương trình:

  • A. \({x^2} + 300x - 35 = 0\)
  • B. \({x^2} - 35x + 300 = 0\)
  • C. \({x^2} - 300x + 35 = 0\)
  • D. \({x^2} + 300x + 35 = 0\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 57423

Nếu hai số u và v có tổng là S và tích là P thì chúng là hai nghiệm của phương trình:

  • A. \({x^2} + Sx + P = 0\)
  • B. \({x^2} - Sx + P = 0\)
  • C. \({x^2} + Px + S = 0\)
  • D. \({x^2} + Sx - P = 0\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 57424

Giải phương trình \({x^2} - \dfrac{{2x - 3{x^2}}}{{x - 1}} = \dfrac{{4x + 4}}{x} + 2x\)

  • A. \(x = \sqrt 3 ;x =  - \sqrt 3 .\)
  • B. \(x = \sqrt 2 ;x =  - \sqrt 2 .\)
  • C. \(x = \sqrt 5 ;x =  - \sqrt 5 .\)
  • D. \(x = \sqrt 7 ;x =  - \sqrt 7 .\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 57425

Cho ΔABC vuông tại A với BC = 13cm, AB = 5cm. Tính độ dài cạnh AC.

  • A. AC = 10cm
  • B. AC = 11cm
  • C. AC = 12cm
  • D. AC = 12, 5cm
Câu 25
Mã câu hỏi: 57426

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BM(M ∈ AC). Biết AB = 2a. Tính theo a độ dài AC, AM và BM

  • A. AC = 2a ; AM = 0,5a ; BM = \(a\sqrt5\)
  • B. AC = 2a ; AM = a ; BM = \(a\sqrt5\)
  • C. AC = 2a ; AM = \(a\sqrt2\), BM = \(a\sqrt3\)
  • D. AC = \(a\sqrt3\) ; AM = 0,5a; BM \(a\sqrt2\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 57427

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng AB : AC = \(\sqrt3\). Số đo độ của góc ABC bằng:

  • A. 30o
  • B. 60o
  • C. 45o
  • D. 50o
Câu 27
Mã câu hỏi: 57428

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 14cm, dây CD có độ dài 12cm vuông góc với AB tại H nằm giữa O và B. Độ dài HA là

  • A.  \(7 + \sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
  • B.  \(7 - \sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
  • C.  \(7cm\)
  • D.  \(7 -2\sqrt {13} {\mkern 1mu} cm\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 57429

Cho hình vuông ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC. Gọi E là giao điểm của CM và DN.  So sánh AE và DM.

  • A.  \(AM = \frac{3}{2}AE\)
  • B. DM < AE
  • C. DM > AE
  • D. DM = AE
Câu 29
Mã câu hỏi: 57430

Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài MN của hai đường tròn (M ∈ (O), N ∈ (O’)). Gọi P là điểm đối xứng với M qua OO’, Q là điểm đối xứng với N qua OO’. So sánh kết quả MN + PQ với MP + NQ?

  • A.  MN + PQ
  • B.  MN + PQ >MP + NQ.
  • C. Không xác định được
  • D.  MN + PQ = MP + NQ.
Câu 30
Mã câu hỏi: 57431

Cho hình vẽ, MA và MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O,3cm), MA = 4cm. Độ dài đoạn thẳng AB là:

  • A. 4,8cm
  • B. 2,4cm
  • C. 1,2cm 
  • D. 9,6cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 57432

Cho đường đường tròn (O) đường kính AB và đường tròn (O') đường kính AO. Các điểm C,D thuộc đường tròn (O) sao cho B thuộc  cung CD và cung BC nhỏ bằng cung BD nhỏ. Các dây cung AC và AD cắt đường tròn (O') theo thứ tự E và F. So sánh cung OE và cung OF của đường tròn (O').

  • A. Cung OE > cung OF
  • B. Cung OE < cung OF
  • C. Cung OE = cung OF
  • D. Chưa đủ điều kiện so sánh
Câu 32
Mã câu hỏi: 57433

Cho tam giác ABC có góc \(\widehat B = {30^0}\) , đường trung tuyến AM, đường cao CH. Vẽ đường tròn ngoại tiếp BHM. Kết luận nào sai khi nói về các cung HB; MB; MH của đường tròn ngoại tiếp tam giác MHB?

  • A. Cung  HB lớn nhất
  • B. Cung  HB nhỏ nhất
  • C. Cung  MH nhỏ nhất
  • D. Cung MB = cung MH
Câu 33
Mã câu hỏi: 57434

Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) biết góc góc C = 450 và AB = a. Bán kính đường tròn (O) là

  • A.  \( a\sqrt 2 \)
  • B.  \( a\sqrt 3\)
  • C.  \( \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)
  • D.  \( \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 57435

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R), đường cao AH, biết AB = 12cm,AC = 15cm, AH = 6cm.Tính đường kính của đường tròn (O).

  • A. 13,5cm
  • B. 12cm
  • C. 15cm
  • D. 30cm
Câu 35
Mã câu hỏi: 57436

Cho nửa (O) đường kính AB. Lấy M thuộc OA (M # O,A). Qua M vẽ đường thẳng d vuông góc với AB. Trên d lấy N sao cho ON > R. Nối NB cắt (O) tại C. Kẻ tiếp tuyến NE với (O) (E là tiếp điểm, E và A cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ d). Gọi H là giao điểm của AC và d,  F là giao điểm của EH và đường tròn (O). Chọn khẳng định sai?

  • A. Bốn điểm O,E,M,N cùng thuộc một đường tròn
  • B. NE2=NNB
  • C.  \(\widehat {NEH} = \widehat {NME}\)
  • D.  \(\widehat {NFO} =90^0\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 57437

Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ. Biết rằng BC = 3 cm; AB = 6 cm. Diện tích xung quanh của một hình trụ bằng:

  • A. \(18\pi \,\,c{m^2}\)
  • B. \(26\pi \,\,c{m^2}\)
  • C. \(36\pi \,\,c{m^2}\)
  • D. \(38\pi \,\,c{m^2}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 57438
  • A. 2cm
  • B. \(\sqrt 3 cm\)
  • C. \(2\sqrt 3 cm\)
  • D. 4cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 57439

Cho hai hình trụ. Hình trụ thứ nhất có bán kính đáy bằng nửa bán kính đáy của hình trụ thứ hai và có chiều cao gấp bốn lần chiều cao của hình trụ thứ hai. Tỉ số các thể tích của hình trụ thứ nhất và hình trụ thứ hai bằng:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 1/2
  • D. 1/3
Câu 39
Mã câu hỏi: 57440

Một hình nón có bán kính đáy bằng r và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Tính thể tích của hình nón theo r.

  • A.  \(\frac{1}{3}\pi {r^3}\)
  • B.  \(\sqrt 3 \pi {r^3}\)
  • C.  \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\pi {r^3}\)
  • D.  \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\pi {r^3}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 57441
  • A.  \(\frac{{180}}{\pi }(c{m^2})\)
  • B.  48 + \(\frac{{36}}{\pi }(c{m^3})\)
  • C.  48 + \(\frac{{72}}{\pi }(c{m^2})\)
  • D.  \(\frac{{280}}{\pi }(c{m^2})\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ