Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Phạm Văn Đồng

15/04/2022 - Lượt xem: 33
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 175540

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat); poli(etylen terephtalat); poliacrilonitrin. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 4
Câu 2
Mã câu hỏi: 175541

Cho 18,75 gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A. 37,5
  • B. 25,24
  • C. 28,25
  • D. 32,75
Câu 3
Mã câu hỏi: 175542

Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Giả sử toàn bộ lượng kim loại Ag sinh ra đều bám hết vào lá kẽm. Khi phản ứng kết thúc, nhấc lá kẽm ra, làm khô, khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu gam?

  • A. 0,430 gam
  • B. 0,215 gam
  • C. 1,080 gam
  • D. 0,755 gam
Câu 4
Mã câu hỏi: 175543

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X thu được kết tinh trắng. Muối X là:

  • A. Mg(NO3)2
  • B. K2CO3
  • C. FeCl3
  • D. CuSO4
Câu 5
Mã câu hỏi: 175544

Đun nóng 200 ml dung dịch glucozơ a mol/lít với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là

  • A. 0,5
  • B. 0,2
  • C. 0,1
  • D. 1
Câu 6
Mã câu hỏi: 175545

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

  • A. 5,4
  • B. 1,35
  • C. 4,8
  • D. 2,7
Câu 7
Mã câu hỏi: 175546

Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối Y. Hiđro hóa hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,1 mol H2 chỉ thu được muối natri panmitat. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,645 mol CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

  • A. 52,14
  • B. 54,56
  • C. 50,16
  • D. 55,4
Câu 8
Mã câu hỏi: 175547

Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO; Fe2O3; FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X (nung nóng) cần tối thiểu V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

  • A. 4,48
  • B. 6,73
  • C. 2,24
  • D. 3,36
Câu 9
Mã câu hỏi: 175548

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ 3 giọt dung dịch anilin vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm, sau đó nhấc giấy quỳ ra

Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên

Bước 4: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên

Cho các phát biểu sau

a) Kết thúc bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy ống nghiệm

b) Kết thúc bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh do anilin có tính bazơ

c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt

d) Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm có anilin tạo thành

Số phát biểu đúng là

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4
Câu 10
Mã câu hỏi: 175549

Cho 0,06 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O; 0,144 mol CO2 và 0,036 mol K2CO3. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A. 6,84
  • B. 5,04
  • C. 6,624
  • D. 5,472
Câu 11
Mã câu hỏi: 175550

Cho 6,72 gam bột Fe vào 140 ml dung dịch AgNO3 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X có khối lượng giảm đi m gam so với khối lượng dung dịch trước phản ứng. Giá trị m là

  • A. 32,16
  • B. 19,2
  • C. 25,92
  • D. 23,52
Câu 12
Mã câu hỏi: 175551

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dich H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  • A. 3,4 gam
  • B. 6,4 gam
  • C. 5,6 gam
  • D. 4,4 gam
Câu 13
Mã câu hỏi: 175552

Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,80 gam glucozơ. Giá trị của m là

  • A. 20,52
  • B. 18,5
  • C. 22,8
  • D. 11,4
Câu 14
Mã câu hỏi: 175553

 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Glu-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 52,5 gam muối khan. Giá trị của m là

  • A. 14,6
  • B. 21,9
  • C. 21,8
  • D. 32,7
Câu 15
Mã câu hỏi: 175554

Hỗn hợp E gồm ba axit béo X, Y, Z và triglixerit T được tạo bởi 3 axit béo X, Y, Z). Cho 66,04 gam E tác dụng với 150 gam dung dịch KOH 11,2%, đến khi hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi G và m gam chất rắn F. Dẫn toàn bộ G vào bình đựng Na dư, kết thúc phản ứng thu được 85,568 lít khí H2 (đktc). Để phản ứng hết 16,51 gam E cần dùng tối đa với 100ml dung dịch Br2 0,925M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 16,51 gam E cần dùng 32,984 lít O2 (đktc). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A. 74,8
  • B. 80,1
  • C. 72,6
  • D. 77,5
Câu 16
Mã câu hỏi: 175555

Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa?

  • A. 80%
  • B. 90%
  • C. 75%
  • D. 60%
Câu 17
Mã câu hỏi: 175556

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:

  • A. 10,12
  • B. 6,48
  • C. 8,1
  • D. 16,2
Câu 18
Mã câu hỏi: 175557

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:

  • A. 6 gam
  • B. 4,4 gam
  • C. 8,8 gam
  • D. 5,2 gam
Câu 19
Mã câu hỏi: 175558

Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 g H2O. Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá.

  • A.

    53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và H = 80%

  • B.

    55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và H = 80%

  • C.

    60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và H = 75%

  • D.

    45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và H = 60%

Câu 20
Mã câu hỏi: 175559

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

  • A. 31,25%
  • B. 40%
  • C. 62,5%
  • D. 50%
Câu 21
Mã câu hỏi: 175560

Chia a g axit axetic làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1 được trung hòa vừa đủ bằng 0,5 lít dd NaOH 0,4M;

Phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic thu được m g este. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%, giá trị của m?

  • A. 16,7
  • B. 17,6
  • C. 18,6
  • D. 16,8
Câu 22
Mã câu hỏi: 175561

Cho 0,1 mol Glixerol phản ứng với 0,15 mol axit axetic có H2SO4 đặc(H = 80%) thu được m gam este B. Giá trị m là:

  • A. 9,72
  • B. 8,72
  • C. 5,56
  • D. 7,92
Câu 23
Mã câu hỏi: 175562

 Đun 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,075 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2, CO2. Cho Y đi qua 45 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A. 0,788
  • B. 0,8865
  • C. 0,591
  • D. 0,6895
Câu 24
Mã câu hỏi: 175563

Hỗn hợp X gồm 4 este đều đơn chức. Để phản ứng hết 57,52 gam hỗn hợp X cần dùng tối đa 300 gam dung dịch KOH 12,88% thu được dung dịch Y và a gam hỗn hợp Z gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp Z, thu được 28,6 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A. 65,76
  • B. 76,8
  • C. 78,96
  • D. 67,92
Câu 25
Mã câu hỏi: 175564

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

  • A. Trimetylamin
  • B. Metylamin.
  • C. Đimetylamin.
  • D. Etylamin.
Câu 26
Mã câu hỏi: 175565

Lên men 216 gam glucozo (với hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết khí CO2 bởi nước vôi trong dư thu được kết tủa có khối lượng là

  • A. 172
  • B. 188
  • C. 192
  • D. 180
Câu 27
Mã câu hỏi: 175566

Cho m gam Gly-Lys tác dụng hết với dung dịch HCl dư, đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 6,61 gam chất rắn. Biết công thức cấu tạo thu gọn của lysin là H2N- [CH2]4-CH(NH2)-COOH. Giá trị của m là

  • A. 4,79
  • B. 4,42
  • C. 5,52
  • D. 4,06
Câu 28
Mã câu hỏi: 175567

Hòa tan hoàn toàn Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các chất: KI, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, NaCl, Cu. Số chất trong dãy phản ứng thu được với dung dịch X là

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 29
Mã câu hỏi: 175568

Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Khí X thu được trong thí nghiệm làm mất màu dung dịch thuốc tím. Khí X là

  • A. metan
  • B. etilen
  • C. axetilen
  • D. butađien
Câu 30
Mã câu hỏi: 175569

Cho m gam Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol NaOH đã phản ứng. Giá trị của m là

  • A. 10,2
  • B. 8,1
  • C. 15,3
  • D. 12,3
Câu 31
Mã câu hỏi: 175570

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,2 mol Na vào nước dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là

  • A. 2,24
  • B. 5,6
  • C. 4,48
  • D. 3,36
Câu 32
Mã câu hỏi: 175571

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là

  • A. 65,38%.
  • B. 48,08%.
  • C. 34,62%.
  • D. 51,92%.
Câu 33
Mã câu hỏi: 175572

Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, ancol etylic, ala-gly-val và etylen glicol. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 1
Câu 34
Mã câu hỏi: 175573

Thuỷ phân hoàn toàn 5,13 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  • A. 6,48
  • B. 2,16
  • C. 4,32
  • D. 3,2
Câu 35
Mã câu hỏi: 175574

Chất hữu cơ mạch hở X có công thức C8H15O4N. Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được (m + 1) gam muối Y của amino axit và hỗn hợp Z gồm hai ancol. Giá trị của m là

  • A. 15,12
  • B. 141,75
  • C. 94,5
  • D. 47,25
Câu 36
Mã câu hỏi: 175575

Cho các polime: poli(vinyl clorua), polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 37
Mã câu hỏi: 175576

 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4; CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít H2. Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe3O4 trong X là

  • A. 5,8 gam
  • B. 14,5 gam
  • C. 17,4 gam
  • D. 11,6 gam
Câu 38
Mã câu hỏi: 175577

Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức C3H6O2 và C8H8O2. Cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T chứa hai muối Y, Z và ancol. Biết rằng MY<MZ và từ Y bằng cách nung nóng với vôi tôi xút người ta thu được khí metan. Cô cạn T thu được hỗn hợp chất rắn khan M. Phần trăm khối lượng của Z trong M là

  • A. 32,04%.
  • B. 41,43%.
  • C. 64,12%.
  • D. 67,96%.
Câu 39
Mã câu hỏi: 175578

Cho các phát biểu sau:

(a) Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

(b) Corinđon là Al2O3 khan ở dạng tinh thể màu hồng dùng làm đồ trang sức và dùng trong kỹ thuật laze.

(c) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch NaHSO4, không có phản ứng.

(d) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ, màng ngăn), thu được Ag ở catot.

(e) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

Số phát biểu đúng là

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4
Câu 40
Mã câu hỏi: 175579

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?

  • A. KCl
  • B. K2SO4.
  • C. NaOH
  • D. KNO3.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ