Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Bùi Thị Xuân

15/04/2022 - Lượt xem: 42
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 177140

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 2
Mã câu hỏi: 177141

Chọn phát biểu sai.

  • A. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
  • B. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
  • C. Photpho đỏ có cấu trúc polime
  • D. Photpho đỏ tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
Câu 3
Mã câu hỏi: 177142

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion:

  • A. MgSO4+ BaCl2 → MgCl2 + BaSO4
  • B. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 ­
  • C. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 
  • D. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2
Câu 4
Mã câu hỏi: 177143

Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 5
Mã câu hỏi: 177144

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

  • A. chu kì 4, nhóm VIIIA
  • B. chu kì 4, nhóm IIA
  • C. chu kì 3, nhóm VIB
  • D. chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 6
Mã câu hỏi: 177145

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

  • A. dd Ba(OH)2
  • B. CaO.
  • C. dd NaOH
  • D. nước brom.
Câu 7
Mã câu hỏi: 177146

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

  • A. nicotin.       
  • B. aspirin
  • C. cafein
  • D. moocphin.
Câu 8
Mã câu hỏi: 177147

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

  • A. manhetit.
  • B. hematit đỏ
  • C. xiđerit
  • D. hematit 
Câu 9
Mã câu hỏi: 177148

Tinh bột thuộc loại

  • A. đisaccarit
  • B. polisaccarit
  • C. lipit
  • D. monosaccarit
Câu 10
Mã câu hỏi: 177149

Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol ?

  • A. Muối
  • B. Etyl axetat
  • C. Este đơn chức
  • D. Triolein
Câu 11
Mã câu hỏi: 177150

Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là

  • A. sự ăn mòn hoá học
  • B. sự lão hoá của kim loại
  • C. sự ăn mòn điện hoá
  • D. sự gỉ kim loại
Câu 12
Mã câu hỏi: 177151

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

  • A. Bạc
  • B. Vàng
  • C. Đồng
  • D. Nhôm
Câu 13
Mã câu hỏi: 177152

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

  • A. PVC
  • B. nhựa bakelit
  • C. PE
  • D. amilopectin
Câu 14
Mã câu hỏi: 177153

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

  • A. Glucozơ
  • B. Lipit
  • C. Xenlulozơ
  • D. Protein
Câu 15
Mã câu hỏi: 177154

Cho các hợp chất hữu cơ: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 16
Mã câu hỏi: 177155

Để xác định glucozơ có trong nước tiểu người bệnh đái đường người ta dùng chất nào sau đây?

  • A. CH3COOH
  • B. Cu(OH)2/ dd NaOH
  • C. CuO
  • D. NaOH
Câu 17
Mã câu hỏi: 177156

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

  • A. Vonfam
  • B. Đồng
  • C. Sắt
  • D. Crom
Câu 18
Mã câu hỏi: 177157

Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

  • A. ns2
  • B. ns1np1
  • C. ns1np2
  • D. np2
Câu 19
Mã câu hỏi: 177158

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

  • A. Na, Ba, K.       
  • B. Be, Na, Ca
  • C. Na, Cr, K
  • D. Na, Fe, K
Câu 20
Mã câu hỏi: 177159

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

  • A. 6
  • B. 5
  • C. 7
  • D. 4
Câu 21
Mã câu hỏi: 177160

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

  • A. R2O3
  • B. RO
  • C. RO2
  • D. R2O
Câu 22
Mã câu hỏi: 177161

Cho các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 23
Mã câu hỏi: 177162

Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

  • A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
  • B. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.
  • C. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.           
  • D.

    vinylaxetilen,glucozơ, đimetylaxetilen.

Câu 24
Mã câu hỏi: 177163

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

  • A. Giấm ăn
  • B. Muối ăn
  • C. Cồn
  • D. Xút
Câu 25
Mã câu hỏi: 177164

Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A. 20,4 gam
  • B. 16,4 gam
  • C. 17,4 gam
  • D. 18,4 gam
Câu 26
Mã câu hỏi: 177165

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

  • A. Glucozơ
  • B. Saccarozơ
  • C. Fructozơ
  • D. Mantozơ
Câu 27
Mã câu hỏi: 177166

Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

  • A. 29,55
  • B. 19,70
  • C. 39,40
  • D. 35,46
Câu 28
Mã câu hỏi: 177167

Cho các dữ kiện thí nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.

(4) Cho H2S vào dung dịch CuS.

(5) Sục dư NH3 vào dung dịch AlCl3.

(6) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 4
Câu 29
Mã câu hỏi: 177168

Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi… Nung 100kg đá vôi ( chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn. Gía trị của m là

  • A. 80
  • B. 44,8
  • C. 64,8
  • D. 56
Câu 30
Mã câu hỏi: 177169

Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

  • A. 175
  • B. 350
  • C. 375
  • D. 150
Câu 31
Mã câu hỏi: 177170

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới đây.

Giá trị của a, b tương ứng là

  • A.  0,3 và 0,2.
  • B. 0,2 và 0,2
  • C. 0,2 và 0,3
  • D. 0,2 và 0,4
Câu 32
Mã câu hỏi: 177171

Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2  0,1M và NaCl 0,2M với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi cả hai điện cực cùng có khí thoát ra thì kết thúc điện phân. Dung dịch sau phản ứng có pH là

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 7
Câu 33
Mã câu hỏi: 177172

Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M thu được V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,    ở đktc) và dd Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Gía trị của V là

  • A. 6,72
  • B. 9,52
  • C. 3,92
  • D. 4,48
Câu 34
Mã câu hỏi: 177173

Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  • A. 43,2
  • B. 7,8
  • C. 5,4
  • D. 10,8
Câu 35
Mã câu hỏi: 177174

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc).

Giá trị của m là

  • A. 21,40.   
  • B. 22,75.    
  • C. 29,43.   
  • D. 29,40.
Câu 36
Mã câu hỏi: 177175

Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đử với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y( no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đử 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là

  • A. 29,4 gam
  • B. 33,0 gam
  • C. 31,0 gam
  • D. 41,0 gam
Câu 37
Mã câu hỏi: 177176

Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol( glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo là

  • A. C15H31COOH và C17H35COOH
  • B. C15H31COOH và C17H33COOH.
  • C. C17H31COOH và C17H33COOH.
  • D. C17H33COOH và C17H35COOH.
Câu 38
Mã câu hỏi: 177177

Hợp chất X mạch thẳng có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đử với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quì tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Gía trị m là

  • A. 8,2.    
  • B. 10,8
  • C. 9,4
  • D. 9,6
Câu 39
Mã câu hỏi: 177178

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO2, 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc). Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là

  • A. X là H5NH2; V = 6,72 lít
     
  • B. X là H7NH2; V = 6,944 lít
  • C. X là H5NH2; V = 6,944 lít
  • D. X là H7NH2; V = 6,72 lít
Câu 40
Mã câu hỏi: 177179

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X,T

Qùy tím

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

X,Z,T

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

Y,Z,T

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa bạc

  • A. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo.
  • B. axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic.
  • C. axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic
  • D. Axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axitfomic

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ