Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Toán 9 năm 2021 Trường THCS Vĩnh Hậu

15/04/2022 - Lượt xem: 32
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 58072

Cho đường thẳng nào dưới đây có biểu diễn hình học là đường thẳng song song với trục tung?

  • A. y=−2
  • B. 7x+14=0
  • C. x+2y=3
  • D. y−x=9
Câu 2
Mã câu hỏi: 58073

Cho đường thẳng nào dưới đây có biểu diễn hình học là đường thẳng song song với trục hoành?

  • A. 5y=7
  • B. 3x=9
  • C. x+y=9
  • D. 6y+x=7
Câu 3
Mã câu hỏi: 58074

Chọn khẳng định đúng. Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào?

  • A. 3x−y=2
  • B. x+2y=4
  • C. x+5y=3
  • D. 0x+2y=5
Câu 4
Mã câu hỏi: 58075

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d  biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x - y = 3 là

  • A. Đường thẳng song song với trục hoành
  • B. Đường thẳng song song với trục tung
  • C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ
  • D. Đường thẳng  đi qua điểm A(1;0)
Câu 5
Mã câu hỏi: 58076

Cho đường thẳng d có phương trình  (2m - 4)x + (m - 1)y = m - 5 Tìm các giá trị của tham số m để d đi qua gốc tọa độ.

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 4
Câu 6
Mã câu hỏi: 58077

Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau:

\(\left\{ \begin{array}{l}4x - y = 8\\x - \dfrac{1}{4}y = 2\end{array} \right.\)

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. Vô số
Câu 7
Mã câu hỏi: 58078

Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau:

\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y = 3\\x + 2y = 1\end{array} \right.\)

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. Vô số
Câu 8
Mã câu hỏi: 58079

Nếu ta biết được hai nghiệm phân biệt của một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn thì hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 0
  • D. Vô số
Câu 9
Mã câu hỏi: 58080

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left\{ \begin{array}{l} {\rm{ax}} + by = c\\ a'x + b'y = c' \end{array} \right.\) (các hệ số khác ) vô nghiệm khi

  • A.  \(\frac{a}{{a'}} \ne \frac{b}{{b'}}\)
  • B.  \(\frac{a}{{a'}} = \frac{b}{{b'}} \ne \frac{c}{{c'}}\)
  • C.  \(\frac{a}{{a'}} \ne \frac{b}{{b'}} \ne \frac{c}{{c'}}\)
  • D.  \(\frac{b}{{b'}} = \frac{c}{{c'}}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 58081

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} {\rm{ax}} + by = c\\ a'x + b'y = c' \end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất khi

  • A.  \(\frac{a}{{a'}} \ne \frac{b}{{b'}}\)
  • B.  \(\frac{a}{{a'}} = \frac{b}{{b'}}\)
  • C.  \(\frac{a}{{a'}} = \frac{b}{{b'}} \ne \frac{c}{{c'}}\)
  • D.  \(\frac{b}{{b'}} \ne \frac{c}{{c'}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 58082

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 11\\4x - 5y = 3\end{array} \right.\) là:

  • A. (5;7)
  • B. (7;5)
  • C. (8;6)
  • D. (6;8)
Câu 12
Mã câu hỏi: 58083

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y =  - 2\\5x - 4y = 11\end{array} \right.\) có nghiệm là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{25}}{{9}}; - \dfrac{{21}}{{19}}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{5}}{{19}}; - \dfrac{{21}}{{19}}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{25}}{{19}};  \dfrac{{21}}{{19}}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{25}}{{19}}; - \dfrac{{21}}{{19}}} \right)\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 58084

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}7x - 3y = 5\\4x + y = 2\end{array} \right.\) có nghiệm là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{11}}{{19}}; - \dfrac{6}{{19}}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{11}}{{19}};  \dfrac{6}{{19}}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{11}}{{19}}; - \dfrac{5}{{19}}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{11}}{{19}};  \dfrac{5}{{19}}} \right)\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 58085

Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3\\3x - 4y = 2\end{array} \right.\)

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {10;8} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {10;7} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {10;9} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {10;10} \right)\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 58086

Viết phương trình đường thẳng (d) y = ax +b đi qua hai điểm A(-1; - 2) và B (0; 1)

  • A. y = 3x - 1
  • B. y = 3x + 1
  • C. y = x + 3
  • D. y = x - 3
Câu 16
Mã câu hỏi: 58087

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 5\\\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 3\end{array} \right.\) là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{  6 + 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 + 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 - 7\sqrt 2 }}{2}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{ - 6 + 7\sqrt 2 }}{2};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 58088

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}5x\sqrt 3  + y = 2\sqrt 2 \\x\sqrt 6  + y\sqrt 2  = 2\end{array} \right.\) có nghiệm là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left(- {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left(- {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6};  \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 6 }}{6}; - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 58089

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x\sqrt 2  - 3y = 1\\2x + y\sqrt 2  =  - 2\end{array} \right.\) là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 2  - 6}}{8}; - \dfrac{{\sqrt 2  - 1}}{4}} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 2  - 6}}{8};  \dfrac{{\sqrt 2  + 1}}{4}} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 2  - 6}}{8}; - \dfrac{{\sqrt 2  + 1}}{4}} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\dfrac{{\sqrt 2  + 6}}{8}; - \dfrac{{\sqrt 2  + 1}}{4}} \right)\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 58090

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}0,3x + 0,5y = 3\\1,5x - 2y = 1,5\end{array} \right.\) là

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {-5;3} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;3} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;-3} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( {-5;-3} \right)\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 58091

Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{\begin{array}{l}2x + 3y =  - 2\\3x - 2y =  - 3\end{array} \right.\) là:

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 1;0} \right)\)
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( { 0;1} \right)\)
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {  1;0} \right)\)
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { 0;-1} \right)\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 58092

Một chiếc ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 12 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì sẽ đến B chậm mất 2 giờ so với dự định. Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định. Tính độ dài quãng đường AB. 

  • A. 350km
  • B. 340km
  • C. 330km
  • D. 320km
Câu 22
Mã câu hỏi: 58093

Tìm hai số tự nhiên, biết tổng của chúng bằng 1006 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 2 và số dư là 124. 

  • A. 710 và 296
  • B. 712 và 294
  • C. 712 và 295
  • D. 712 và 296
Câu 23
Mã câu hỏi: 58094

Trên quãng đường (AB ) dài 210 km , tại cùng một thời điểm một xe máy khởi hành từ (A ) đến (B ) và một ôt ô khởi hành từ (B ) đi về (A ). Sau khi gặp nhau, xe máy đi tiếp 4 giờ nữa thì đến (B ) và ô tô đi tiếp 2 giờ 15 phút nữa thì đến (A ). Biết rằng vận tốc ô tô và xe máy không thay đổi trong suốt chặng đường. Vận tốc của xe máy và ô tô lần lượt là

  • A. 20km/h; 30km/h
  • B. 40km/h; 30km/h
  • C. 30km/h; 40km/h
  • D. 45km/h; 35km/h
Câu 24
Mã câu hỏi: 58095

Tìm hai số biết tổng là 7 và tổng nghịch đảo là \(\dfrac{7}{{12}}\).

  • A. 7; 8
  • B. 5; 6
  • C. 8; 9
  • D. 3; 4
Câu 25
Mã câu hỏi: 58096

Một xe khách chạy tuyến Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với tốc độ và thời gian đã định. Biết rằng, nếu giảm tốc độ 10 km/giờ thì thời gian đi sẽ tăng lên 45 phút so với dự định, nếu tăng tốc độ 10 km/giờ thì thời gian sẽ giảm đi 30 phút so với dự định. Hỏi quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ dài bao nhiêu kilômet ?

  • A. 100 km.
  • B. 150 km. 
  • C. 120 km. 
  • D. 170 km. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 58097

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD song song với nhau. Kết luận nào sau đây là sai?

  • A. AD = BC
  • B. Số đo cung AD bằng số đo cung BC
  • C. BD > AC
  • D.  \(\widehat {AOD} = \widehat {COB}\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 58098

Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có cung MN < cung PQ, khi đó:

  • A. MN > PQ
  • B. MN < PQ
  • C. MN = PQ
  • D. PQ = 2MN
Câu 28
Mã câu hỏi: 58099

Chọn khẳng định đúng. Cho đường tròn (O) có dây AB > CD khi đó

  • A. Cung AB lớn hơn cung CD
  • B. Cung AB nhỏ hơn cung CD
  • C. Cung AB bằng cung CD
  • D. Số đo cung AB bằng hai lần số đo cung CD
Câu 29
Mã câu hỏi: 58100

Cho đường đường tròn (O) đường kính AB và đường tròn (O') đường kính AO. Các điểm C,D thuộc đường tròn (O) sao cho B thuộc  cung CD và cung BC nhỏ bằng cung BD nhỏ. Các dây cung AC và AD cắt đường tròn (O') theo thứ tự E và F. So sánh cung OE và cung OF của đường tròn (O')?

  • A. Cung OE > cung OF
  • B. Cung OE < cung OF
  • C. Cung OE = cung OF
  • D. Chưa đủ điều kiện so sánh
Câu 30
Mã câu hỏi: 58101

Cho đường tròn (O) có hai dây AB,CD song song với nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A. AD>BC
  • B. Số đo cung AD bằng số đo cung BC
  • C. AD<BC
  • D.  \(\widehat {AOD} > \widehat {COB}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 58102

Cho đường  tròn (O) và hai dây cung AB,AC bằng nhau. Qua A vẽ một cát tuyến cắt dây BC ở D và cắt (O) ở E.  Khi đó AB2 bằng

  • A. AAE 
  • B.  AAC
  • C. AE.BE
  • D. ABD
Câu 32
Mã câu hỏi: 58103

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM. Số đo góc ABM là:

  • A. 800
  • B. 900
  • C. 1100
  • D. 1200
Câu 33
Mã câu hỏi: 58104

Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O). Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD ( A nằm giữa I và B,C nằm giữa I và D) sao cho góc CAB = 1200. Chọn câu đúng

  • A.  \(\widehat {IAC} = \widehat {CDB} = {70^ \circ }\)
  • B.  \(\widehat {IAC} = \widehat {CDB} = {60^ \circ }\)
  • C.  \(\widehat {IAC} =60^0; \widehat {CDB} = {70^ \circ }\)
  • D.  \(\widehat {IAC} =70^0; \widehat {CDB} = {70^ \circ }\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 58105

Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài  (O). Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD ( A nằm giữa I và B,C nằm giữa I và D). Cặp góc nào sau đây bằng nhau?

  • A.  \(\widehat {ACI};\widehat {IBD}\)
  • B.  \(\widehat {CAI};\widehat {IBD}\)
  • C.  \(\widehat {ACI};\widehat {IDB}\)
  • D.  \(\widehat {ACI};\widehat {IAC}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 58106

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM Số đo góc ACM là: 

  • A. 1000
  • B. 900
  • C. 1100
  • D. 1200
Câu 36
Mã câu hỏi: 58107

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O). Các tiếp tuyến tại B,C của (O) cắt nhau tại M. Biết góc BAC = 2góc BMC. Tính góc BAC.

  • A. 45
  • B. 50
  • C. 72
  • D.  1200
Câu 37
Mã câu hỏi: 58108

Trên đường tròn (O;R) vẽ ba dây liên tiếp bằng nhau AB = BC = CD, mỗi dây có độ dài nhỏ hơn R. Các đường thẳng AB,CD cắt nhau tại I, các tiếp tuyến của (O) tại B và D cắt nhau tại K. Góc BIC bằng góc nào dưới đây?

  • A.  \(\widehat {DKC}\)
  • B.  \(\widehat {DKB}\)
  • C.  \(\widehat {BKC}\)
  • D.  \(\widehat {ICB}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 58109

Từ A ở ngoài (O) vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD . Tia phân giác góc BAC cắt BC,BD lần lượt tại M,N. Vẽ dây BF vuông góc với MN tại H và cắt CD tại E. Tam giác BMN là hình gì

  • A. ΔBMN cân tại N 
  • B. ΔBMN cân tại M 
  • C. ΔBMN cân tại B 
  • D. ΔBMN đều
Câu 39
Mã câu hỏi: 58110

Cho (O;R) có hai đường kính AB,CD vuông góc với nhau. Gọi M là điểm chính giữa cung BC . Dây AM cắt OC tại E , dây CM cắt đường thẳng AB tại N. Số đo góc MEC bằng

  • A. 68
  • B. 70
  • C. 60
  • D. 67,50
Câu 40
Mã câu hỏi: 58111

Cho (O;R) và dây AB bất kỳ. Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ AB, E;F à hai điểm bất kỳ trên dây AB . Gọi C,D lần lượt là giao điểm của ME;MF với (O) . Khi đó góc EFD + góc ECD  bằng

  • A. 1800
  • B. 150
  • C. 135
  • D. 120

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ