Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí - Trường THPT Bình Hưng Hòa

15/04/2022 - Lượt xem: 31
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 203577

Vùng biển mà ở đó Nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền, được gọi là?

  • A. nội thủy
  • B. lãnh hải
  • C. vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. vùng đặc quyền về kinh tế
Câu 2
Mã câu hỏi: 203578

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là?

  • A. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa
  • B. đới rừng cận xích đạo gió mùa
  • C. đới rừng cận nhiệt và cận xích đạo gió mùa
  • D. đới rừng xích đạo gió mùa.
Câu 3
Mã câu hỏi: 203579

Biện pháp nào sau đây không nhằm giảm lũ quét ở nước ta?

  • A. Bảo vệ môi trường
  • B. Quy hoạch các điểm dân cư tránh xa các vùng lũ quét nguy hiểm
  • C. Thực hiện các biện pháp kĩ thuật thuỷ lợi và kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
  • D. trồng rừng và bảo vệ rừng.
Câu 4
Mã câu hỏi: 203580

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Bé thuộc lưu vực sông nào sau đây?

  • A. Lưu vực sông sông Đồng Nai
  • B. Lưu vực sông Mê Công
  • C. Lưu vực sông Đà Rằng
  • D. Lưu vực sông Hồng.
Câu 5
Mã câu hỏi: 203581

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới với Lào?   

  • A. Điện Biên
  • B. Sơn La
  • C. Gia Lai
  • D. Kon Tum
Câu 6
Mã câu hỏi: 203582

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

  • A. Long An
  • B. Sóc Trăng
  • C. Đồng Tháp.
  • D. An Giang.
Câu 7
Mã câu hỏi: 203583

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500.001 đến 1.000.000 người là?

  • A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ
  • B. i Phòng, Hà Nội, Cần Thơ.
  • C. Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng.
  • D. Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng.
Câu 8
Mã câu hỏi: 203584

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau  đây?  

  • A. Cần Thơ
  • B. Việt Trì
  • C. Thanh Hoá
  • D. Biên Hoà.
Câu 9
Mã câu hỏi: 203585

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết con sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

  • A. Sông Cả
  • B. Sông Tiền
  • C. Sông Cầu
  • D. Sông Đà Rằng
Câu 10
Mã câu hỏi: 203586

Căn cứ vào Atlat  Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào dưới đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

  • A. Gia Lai
  • B. Lâm Đồng
  • C. Lai Châu
  • D. Nghệ An
Câu 11
Mã câu hỏi: 203587

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

  • A. Điện Biên
  • B. Lai Châu
  • C. Hoà Bình
  • D. Sơn La
Câu 12
Mã câu hỏi: 203588

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung Bộ không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

  • A. Bỉm Sơn
  • B. Huế
  • C. Vinh
  • D. Thanh Hoá.
Câu 13
Mã câu hỏi: 203589

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất dưới 1000MW ở vùng Đông Nam Bộ?

  • A. Thủ Đức, Bà Rịa
  • B. Trà Nóc, Phú Mỹ
  • C. Thủ Đức, Phú Mỹ
  • D. Bà Rịa, Trà Nóc
Câu 14
Mã câu hỏi: 203590

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?

  • A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
  • B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
  • C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
  • D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ
Câu 15
Mã câu hỏi: 203591

Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì?

  • A. gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
  • B. gió di chuyển về phía đông
  • C. gió càng gần về phía nam
  • D. gió thổi lệch về phía đông, qua biển
Câu 16
Mã câu hỏi: 203592

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là?

  • A. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
  • B. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
  • C. xuất khẩu lao động
  • D. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn
Câu 17
Mã câu hỏi: 203593

Tác động tích cực lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là?

  • A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân
  • B. tăng cường xây dựng cơ sở vật chất
  • C. tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế. 
  • D. tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 18
Mã câu hỏi: 203594

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta là?

  • A. thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật
  • B. đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.
  • C. đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.
  • D. thị trường thế giới có nhiều biến động. 
Câu 19
Mã câu hỏi: 203595

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là?

  • A. mạng lưới sông ngòi dày đặc
  • B. phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.
  • C. khí hậu và thời tiết thất thường
  • D. thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao
Câu 20
Mã câu hỏi: 203596

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của việc đánh bắt thủy sản xa bờ?

  • A. Tăng sản lượng khai thác, nâng cao hiệu quả khai thác biển.
  • B. Góp phần hạn chế sự suy giảm tài nguyên sinh vật ven bờ.
  • C. Giúp bảo vệ vùng trời, vùng biển, hải đảo, vùng thềm lục địa nước ta.
  • D. Thuận tiện cho việc trao đổi hàng hóa với nước ngoài bằng đường biển
Câu 21
Mã câu hỏi: 203597

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương, nguyên nhân là do?

  • A. chính sách phân bố lại dân cư.
  • B. người dân thay đổi thói quen sinh sống
  • C. biến đổi khí hậu
  • D. sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế
Câu 22
Mã câu hỏi: 203598

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ CƠ BẢN CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ HÀNG ĐẦU THẾ GIỚI NĂM 2014.

Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

  • A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì
  • B. GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới
  • C. Số dân đạt 507,9 triệu người
  • D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản
Câu 23
Mã câu hỏi: 203599

Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là?

  • A. đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
  • B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
  • C. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
  • D. các dãy núi chạy theo hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
Câu 24
Mã câu hỏi: 203600

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động trực tiếp đến việc ?

  • A. tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu
  • B. dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.
  • C. nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
  • D. tạo thêm việc làm cho người lao động.
Câu 25
Mã câu hỏi: 203601

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở?

  • A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
  • B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
  • C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
  • D. Đông Nam Bộ  và Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 26
Mã câu hỏi: 203602

Cho biểu đồ: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014  (đơn vị %)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất cây trồng ở nước ta năm 2005 và năm 2014?

  • A. Tỉ trọng giá trị sản xuất của cây lương thực và cây công nghiệp lâu năm luôn lớn nhất
  • B. Tỉ trọng giá trị sản xuất cây hàng năm và cây ăn quả đều giảm.
  • C. Tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực có hạt tăng
  • D. Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm tăng.
Câu 27
Mã câu hỏi: 203603

Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp – xây dựng) của nước ta có đặc điểm nào? 

  • A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh
  • B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
  • C. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu thị trường
  • D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác 
Câu 28
Mã câu hỏi: 203604

Điều kiện thuận lợi cho Duyên hải Nam Trung Bộ sản xuất muối là?

  • A. nhiều nắng, nhiệt độ cao, chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển. 
  • B. có bờ biển dài nhất cả nước.
  • C. biển nông, không có sông đổ ra biển
  • D. bờ biển có nhiều vịnh, đầm phá
Câu 29
Mã câu hỏi: 203605

Ý nghĩa lớn nhất về mặt xã hội đối với phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là?

  • A. thu hút lao động từ vùng khác, tạo tập quán sản xuất mới
  • B. nâng cao đời sống nhân dân, gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc.
  • C. phát triển mạng lưới đô thị, làm tăng mật độ dân số của vùng.
  • D. nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển dịch vụ du lịch.
Câu 30
Mã câu hỏi: 203606

Điểm khác biệt của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc so với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là do?

  • A. cơ sở hạ tầng tốt
  • B. lực lượng lao động trình độ cao
  • C. có rất nhiều ngành công nghiệp truyền thống
  • D. cửa ngõ thông ra biển
Câu 31
Mã câu hỏi: 203607

Xu hướng toàn cầu hóa làm cho nước ta?

  • A. phải phụ thuộc vào các nước phát triển
  • B. phải cạnh tranh quyết liệt với các nền kinh tế phát triển hơn.
  • C. phải phụ thuộc vào những nước láng giềng
  • D. phải hợp tác với các nước có nền kinh tế kém hơn để chuyển giao công nghệ
Câu 32
Mã câu hỏi: 203608

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, SỐ DÂN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2015

Thứ tự

Quốc gia

Diện tích(nghìn km2)

 

Số dân(triệu người)

1

Cam-pu-chia

181,0

15,4

2

Lào

236,8

6,9

3

Thái Lan

513,1

65,1

4

Việt Nam

331,0

91,7

Nước có mật độ dân số lớn nhất so với nước có mật độ dân số nhỏ nhất chênh nhau khoảng?

  • A. 6,9 lần
  • B. 3,3 lần
  • C. 9,6 lần
  • D. 2,2 lần
Câu 33
Mã câu hỏi: 203609

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân và khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp còn ít như nước ta, cần phải?

  • A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
  • B. khai hoang mở rộng diện tích
  • C. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
  • D. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa
Câu 34
Mã câu hỏi: 203610

Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 1999 – 2014; (Đơn vị: nghìn người)

Năm

Tổng số dân

Thành thị

1999

76596,7

18081,6

2005

82393,1

22332,0

2010

86932,5

26515,9

2014

90728,9

30035,4

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)

Để thể hiện tổng số dân cả nước, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1999 - 2014 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A. Biểu đồ miền
  • B. Biểu đồ cột
  • C. Biểu đồ đường
  • D. Biểu kết hợp cột - đường
Câu 35
Mã câu hỏi: 203611

Trong cơ cấu diện tích rừng của Bắc Trung Bộ, diện tích rừng phòng hộ chiếm tỉ trọng lớn nhất vì?

  • A. hiệu quả kinh tế của rừng phòng hộ rất cao
  • B. cung cấp nhiều loại dược liệu quý.
  • C. địa hình dốc, ven biển có hiện tượng cát bay, cát chảy.
  • D. tạo được nhiều việc làm cho người dân
Câu 36
Mã câu hỏi: 203612

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là?

  • A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng
  • B. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí
  • C. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
  • D. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
Câu 37
Mã câu hỏi: 203613

Biểu hiện nào sau đây đúng với ảnh hưởng rất lớn của mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long đến tự nhiên? 

  • A. Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn
  • B. Gây thiếu nước ngọt để phục vụ canh tác
  • C. Làm cho đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn trên diện tích rộng
  • D. Gây thiếu nước ngọt cho sinh hoạt.
Câu 38
Mã câu hỏi: 203614

Ý nào dưới đây không phải là sức ép về dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

  • A. Gây khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm, đặc biệt ở khu vực thành thị
  • B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp. 
  • C. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp hơn so với một số vùng khác
  • D. Cản trở quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng. 
Câu 39
Mã câu hỏi: 203615

Để phát triển chăn nuôi trâu, bò vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cần thiết phải?

  • A. cải tạo các đồng cỏ để giải quyết nguồn thức ăn
  • B. tăng cường hợp tác với các nước láng giềng để trao đổi kinh nghiệm.
  • C. đa dạng các sản phẩm chăn nuôi
  • D. phát triển giao thông vận tải để gắn với thị trường tiêu thụ
Câu 40
Mã câu hỏi: 203616

Trong những năm gần đây tỉ trọng kim ngạch hàng hoá xuất khẩu nước ta sang thị trường Bắc Mỹ tăng mạnh chủ yếu là do?

  • A. tác động của Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO.
  • B. hàng hoá của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng cũng như cải tiển mẫu mã, chất lượng sản phẩm.
  • C. tác động của việc bình thường hoá quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kỳ.
  • D. đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hoá lớn

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ