Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

40 câu trắc nghiệm ôn tập Chương 4 Đại số và Giải tích 11

08/07/2022 - Lượt xem: 23
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 242986

Giới hạn của dãy \({u_n} = \frac{2}{{\sqrt n }}\) là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 2
Mã câu hỏi: 242987

Cho (un) và (vn) là các dãy số tồn tại giới hạn hữu hạn. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = \lim {u_n} + \lim {v_n}.\)
  • B. \(\lim {u_n}{v_n} = \lim {u_n}.\lim {v_n}.\)
  • C. \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{{\lim {u_n}}}{{\lim {v_n}}}.\)
  • D. \(\lim \left( {k{u_n} + p{v_n}} \right) = k\lim {u_n} + p\lim {v_n},\,\,\left( {k;p \in R} \right).\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 242988

Cho dãy số (un) xác định bởi: \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\frac{{n + 1}}{{{n^2} + n - 1}}\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A. \(\lim {u_n} =  - 2\)
  • B. \(\lim {u_n}\) không tồn tại 
  • C. \(\lim {u_n} =  0\)
  • D. \(\lim {u_n} =  1\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 242989

Giá trị của \(\lim \frac{{\sin n}}{n}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. - 1
  • D. \( + \infty \)
Câu 5
Mã câu hỏi: 242990

Giá trị của \(\lim \frac{{{{\sin }^2}n}}{{n + 2}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. - 1
  • D. 4
Câu 6
Mã câu hỏi: 242991

Giá trị của \(\lim \frac{{2\cos {n^2}}}{{{n^2} + 1}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3
Câu 7
Mã câu hỏi: 242992

Giá trị của \(\lim \frac{{3\sin n - 4\cos n}}{{2{n^2} + 1}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. \(\frac{3}{2}\)
  • D. \(-\frac{1}{2}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 242993

Giá trị của \(B = \lim \frac{{n\sin n - 3{n^2}}}{{{n^2}}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. - 3
Câu 9
Mã câu hỏi: 242994

Giá trị của \(\lim \frac{{{{( - 1)}^n}\sin (3n + {n^2})}}{{3n - 1}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. - 1
Câu 10
Mã câu hỏi: 242995

Giá trị của \(\lim \frac{{3{{\sin }^2}({n^3} + 2) + {n^2}}}{{2 - 3{n^2}}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. \( - \frac{1}{3}\)
  • D. \( \frac{1}{3}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 242996

Giá trị của \(\lim \frac{{\cos n + \sin n}}{{{n^2} + 1}}\) bằng:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3
Câu 12
Mã câu hỏi: 242997

Giới hạn \(\lim \left( {4 + \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}} \right)\) bằng:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 13
Mã câu hỏi: 242998

Giả sử \(\left| {{u_{n + 1}} - 2} \right| < {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^n}\), với mọi n. Khi đó

  • A. \(\lim {u_n} = 4\)
  • B. \(\lim {u_n} =  - \infty \)
  • C. \(\lim {u_n} = 2\)
  • D. \(\lim {u_n} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 242999

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng \(\frac{1}{5}\)?

  • A. \({u_n} = \frac{{1 - 2{n^2}}}{{5n + 5}}\)
  • B. \({u_n} = \frac{{1 - 2n}}{{5n + 5{n^2}}}\)
  • C. \({u_n} = \frac{{{n^2} - 2n}}{{5n + 5{n^2}}}\)
  • D. \({u_n} = \frac{{1 - 2n}}{{5n + 5}}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 243000

\(\lim \left( {\frac{{\sqrt {4{n^4} + 1} }}{{n - 3}}} \right)\) bằng

  • A. 4
  • B. \( + \infty \)
  • C. \( -\infty \)
  • D. 2
Câu 16
Mã câu hỏi: 243001

\(\lim \frac{{{n^3} - 2n}}{{1 - 3{n^2}}}\) bằng:

  • A. \( - \frac{1}{3}\)
  • B. \( + \infty \)
  • C. \( - \infty \)
  • D. \(\frac{2}{3}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 243002

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng - 1?

  • A. \(\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{ - 2{n^3} - 4}}\)
  • B. \(\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{ - 2{n^2} - 1}}\)
  • C. \(\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{ - 2{n^3} + 2{n^2}}}\)
  • D. \(\lim \frac{{2{n^3} - 3}}{{ - 2{n^2} - 1}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 243003

\(\lim \frac{{{n^3} + 4n - 5}}{{3{n^3} + {n^2} + 7}}\) bằng

  • A. \(\frac{1}{3}\)
  • B. 1
  • C. \(\frac{1}{4}\)
  • D. \(\frac{1}{2}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 243004

Giá trị của \(B = \lim \frac{{\sqrt {{n^2} + 2n} }}{{n - \sqrt {3{n^2} + 1} }}\) bằng:

  • A. \( + \infty \)
  • B. \( - \infty \)
  • C. 0
  • D. \(\frac{1}{{1 - \sqrt 3 }}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 243005

Tính giới hạn: \(\lim \frac{{\sqrt {n + 1}  - 4}}{{\sqrt {n + 1}  + n}}\)

  • A. 1
  • B. 0
  • C. - 1
  • D. \(\frac{1}{2}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 243006

\(\lim \frac{{\sqrt {9{n^6} + 3n - 9} }}{{{n^2}\sqrt {4{n^2}}  + 5}} = m\). Giá trị m bằng:

  • A. \(\frac{3}{2}\)
  • B. \(\frac{9}{4}\)
  • C. 0
  • D. \( + \infty \)
Câu 22
Mã câu hỏi: 243007

Cho dãy số (un) có \({u_n} = \left( {n + 1} \right)\sqrt {\frac{{2n + 2}}{{{n^4} + {n^2} - 1}}} \). Khi đó \(\lim {u_n}\) có giá trị là

  • A. \( + \infty \)
  • B. 1
  • C. \( - \infty \)
  • D. 0
Câu 23
Mã câu hỏi: 243008

Giới hạn \(\lim \frac{{{{4.3}^n} + {7^{n + 1}}}}{{{{2.5}^n} + {7^n}}}\) bằng:

  • A. 7
  • B. 1
  • C. \(\frac{3}{5}\)
  • D. \(\frac{7}{5}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 243009

\(\lim \sqrt {{n^2} - 3n + 1} \) bằng ?

  • A. \( + \infty \)
  • B. 1
  • C. \( - \infty \)
  • D. 0
Câu 25
Mã câu hỏi: 243010

\(\lim \sqrt[3]{{ - 3{n^3} + 4{n^2} - 5n + 1}}\) bằng?

  • A. \( + \infty \)
  • B. \( - \infty \)
  • C. - 3
  • D. 0
Câu 26
Mã câu hỏi: 243011

Giới hạn \(\lim \frac{{{{4.2}^n} + 1}}{{{{2.2}^n} + 2017}}\) bằng:

  • A. \(\frac{1}{2}\)
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 2017
Câu 27
Mã câu hỏi: 243012

Giá trị của \(D = \lim \frac{{\sqrt {{n^2} + 1}  - \sqrt[3]{{3{n^3} + 2}}}}{{\sqrt[4]{{2{n^4} + n + 2}} - n}}\) bằng:

  • A. \( + \infty \)
  • B. \( - \infty \)
  • C. \(\frac{{1 - \sqrt[3]{3}}}{{\sqrt[4]{2} - 1}}\)
  • D. 1
Câu 28
Mã câu hỏi: 243013

Kết quả của \(\lim \frac{1}{{\sqrt {{n^2} + 2}  - \sqrt {{n^2} + 4} }}\) bằng:

  • A. 0
  • B. \( + \infty \)
  • C. \( - \infty \)
  • D. 1
Câu 29
Mã câu hỏi: 243014

\(\lim n\left( {\sqrt {{n^2} + 1}  - \sqrt {{n^2} - 2} } \right)\) bằng:

  • A. \(\frac{3}{2}\)
  • B. \(\frac{1}{2}\)
  • C. \(-\frac{1}{2}\)
  • D. 1
Câu 30
Mã câu hỏi: 243015

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt[{}]{{x + 1}} - 2}}{{x - 3}}\) bằng

  • A. \(\frac{1}{4}\)
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 243016

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {2x - 1}  - \sqrt x }}{{x - 1}}\) bằng:

  • A. \(\frac{1}{2}\)
  • B. \(\frac{1}{4}\)
  • C. \(\frac{1}{6}\)
  • D. \(\frac{1}{3}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 243017

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 8}  - 3}}{{{x^2} + 2x - 3}}\) bằng:

  • A. \(\frac{1}{{10}}\)
  • B. \(\frac{1}{{24}}\)
  • C. \(\frac{1}{{12}}\)
  • D. \(\frac{2}{5}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 243018

Với mthỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt[{}]{{x + 1}} + m}}{{x - 3}} = \frac{1}{4}\). Khẳng định nào là khẳng định đúng ?

  • A. \(m \in \left( { - 3;3} \right)\)
  • B. \(m \in \left( {0;3} \right)\)
  • C. \(m \in \left( { - 5; - 3} \right)\)
  • D. \(m \in \left( {3;5} \right)\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 243019

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{2\sqrt {1 + x}  - \sqrt[3]{{8 - x}}}}{x}\) bằng:

  • A. \(\frac{{11}}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{13}}{{12}}\)
  • C. \(\frac{{15}}{{12}}\)
  • D. \(\frac{{17}}{{12}}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 243020

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x - 15}}{{x - 2}}\) bằng:

  • A. \( - \infty .\)
  • B. \( + \infty .\)
  • C. \( - \frac{{15}}{2}.\)
  • D. 1
Câu 36
Mã câu hỏi: 243021

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{\sqrt {x + 2} }}{{\sqrt {x - 2} }}\) là:

  • A. \( - \infty .\)
  • B. \( + \infty .\)
  • C. \( - \frac{{15}}{2}.\)
  • D. Không xác định.
Câu 37
Mã câu hỏi: 243022

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{\frac{{2x}}{{\sqrt {1 - x} }}}&{{\rm{khi }}x < 1}\\
{\sqrt {3{x^2} + 1} }&{{\rm{khi }}x \ge 1}
\end{array}} \right..\) Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right)\) là:

  • A. \( + \infty .\)
  • B. 2
  • C. 4
  • D. \( - \infty .\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 243023

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{{x^2} - 3}&{{\rm{khi }}x \ge 2}\\
{x - 1}&{{\rm{khi }}x < 2}
\end{array}} \right..\) Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\) là:

  • A. - 1
  • B. 0
  • C. 1
  • D. Không tồn tại
Câu 39
Mã câu hỏi: 243024

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\left| {2 - x} \right|}}{{2{x^2} - 5x + 2}}\) là:

  • A. \( - \infty .\)
  • B. \( + \infty .\)
  • C. \( - \frac{1}{3}.\)
  • D. \(  \frac{1}{3}.\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 243025

Kết quả của giới hạn \(\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {3^ + }} \frac{{{x^2} + 13x + 30}}{{\sqrt {\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 5} \right)} }}\) là:

  • A. - 2
  • B. 2
  • C. 0
  • D. \(\frac{2}{{\sqrt {15} }}.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ