Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 12 Trường THPT Hưng Nhân năm học 2017 - 2018

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 312134

Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên [-1; 1] và f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Biết \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = 5} \) và \(\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx}  = 7\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • A. \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx}  = 10\)
  • B. \(\int\limits_{ - 1}^1 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}  = 10\)
  • C. \(\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx = 10} \)
  • D. \(\int\limits_{ - 1}^1 {g\left( x \right)dx}  = 14\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 312135

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\) là:

  • A. R \ {3}
  • B. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
  • C. R \ {-3}
  • D. Đáp án khác
Câu 3
Mã câu hỏi: 312136

Đồ thị (C) của làm số y = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là:

  • A. y = 4x-3
  • B. y = x - 1
  • C. y = 2x + 1
  • D. y = 3x
Câu 4
Mã câu hỏi: 312137

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):3x - z = 0\). Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau:

  • A. \(\left( \alpha  \right) \supset Oy\)
  • B. \(\left( \alpha  \right)//\left( {xOz} \right)\)
  • C. \(\left( \alpha  \right)//Oy\)
  • D. \(\left( \alpha  \right)//Ox\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 312138

\({\log _4}\sqrt[4]{8}\) bằng

  • A. \(\frac{3}{8}\)
  • B. \(\frac{5}{4}\)
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 312139

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R, biết f ‘(5) = 5. Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 5 \right)}}{{x - 5}}\)

  • A. 5
  • B. Không tồn tại
  • C. 10
  • D. Đáp án khác
Câu 7
Mã câu hỏi: 312140

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình \(\sqrt {2 - x}  + \sqrt {1 - x}  = \sqrt {m + x - {x^2}} \) có hai nghiệm thực phân biệt.

  • A. \(m \in \left[ {5;\frac{{23}}{4}} \right].\)
  • B. \(m \in \left[ {5;6} \right].\)
  • C. \(m \in \left( {5;\frac{{23}}{4}} \right) \cup \left\{ 6 \right\}.\)
  • D. \(m \in \left[ {5;\frac{{23}}{4}} \right) \cup \left\{ 6 \right\}.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 312141

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^2}}}{2} - 1\)  tại điểm có hoành độ  x =  2  là

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 10
  • D. 2
Câu 9
Mã câu hỏi: 312142

Thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn \((C):{x^2} + {(y - 3)^2} = 1\) xung quanh trục hoành là

  • A. \(V = 6{\pi ^2}\)
  • B. \(V = 6{\pi ^3}\)
  • C. \(V = 3{\pi ^2}\)
  • D. \(V = 6\pi \)
Câu 10
Mã câu hỏi: 312143

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là

  • A. 40π a2
  • B. 20π a2
  • C. 12π a2
  • D. 24π a2
Câu 11
Mã câu hỏi: 312144

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ?

  • A. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 6z = 0.\)
  • B. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 6x = 0.\)
  • C. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 6y = 0.\)
  • D. \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 9.\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 312145

Cho hai số phức z1 = 1 - 2i, z2 = x-4 +yi với \(x,y \in R\). Tìm cặp (x;y) để \({z_2} = 2\overline {{z_1}} \)

  • A. (x; y) = (6; -4)
  • B. (x; y) = (5; -4)
  • C. (x; y) = (6; 4)
  • D. (x; y) = (4; 6)
Câu 13
Mã câu hỏi: 312146

Hàm số y= \(\frac{1}{3}{x^3} - \frac{1}{2}{x^2} - 2x + 2\) đồng biến trên các khoảng

  • A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ; 2} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. (-1; 2)
  • D. \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 312147

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{r}
\frac{{{x^3} - 4{x^2} + 3}}{{x - 1}}{\rm{khi }}x \ne {\rm{1}}\\
ax + \frac{5}{2}{\rm{       khi }}x{\rm{ = 1}}
\end{array} \right.\). Xác định a để hàm số liên tục trên R.

  • A. \(a = \frac{5}{2}\)
  • B. \(a = \frac{-15}{2}\)
  • C. \(a = \frac{15}{2}\)
  • D. \(a = \frac{-5}{2}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 312148

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y = \frac{{mx + 1}}{{x + m}}\) đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

  • A. m < 1 hoặc m > 1
  • B. m > 1
  • C. \(m \ge 1\)
  • D. -1 < m < 1
Câu 16
Mã câu hỏi: 312149

Họ nguyên hàm của \(f(x) = {x^2} - 2x + 1\) là

  • A. \(F(x) = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + x + C\)
  • B. \(F(x) = 2x - 2 + C\)
  • C. \(F(x) = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2} + x + C\)
  • D. \(F(x) = \frac{1}{3}{x^3} - 2 + x + C\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 312150

Biết rằng tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right){e^x}dx = a + b.e} \), tích ab bằng:

  • A. -1
  • B. 20
  • C. 1
  • D. -15
Câu 18
Mã câu hỏi: 312151

Nghiệm của phương trình: \({2^{{x^2} - 2x + 8}} = {4^{1 - 3x}}\) là:

  • A. x = 2
  • B. Đáp án khác
  • C. x = -1
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = 2\\
    x = 3
    \end{array} \right..\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 312152

Hàm số nào sau đây không có cực đại và cực tiểu

  • A.  y = x3-3x +2
  • B. y= - x3+ 2x+ 3
  • C. x4-2x2
  • D. y= 2x3- 5
Câu 20
Mã câu hỏi: 312153

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 

  • A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a ; b) trong mặt phẳng phức Oxy
  • B. Số phức z = a + bi có môđun \(\sqrt {{a^2} + {b^2}} \)
  • C. Số phức \(z = a + bi \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
    a = 0\\
    b = 0
    \end{array} \right.\)
  • D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi.
Câu 21
Mã câu hỏi: 312154

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{z}{4}\) và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 2\). Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d và tiếp xúc với (S). Gọi M, N là tiếp điểm. Tính độ dài đoạn thẳng MN

  • A. 4
  • B. \(2\sqrt 2 .\)
  • C. \(\sqrt 6 .\)
  • D. \(\frac{4}{{\sqrt 3 }}.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 312155

Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 5 = 0 . Tính |z1| + |z2|.

  • A. |z1| + |z2| = 10
  • B. |z1| + |z2| = 5
  • C. \(|{z_1}\left| {{\rm{ }} + {\rm{ }}} \right|{z_2}|{\rm{ }} = {\rm{ 2}}\sqrt 2 \)
  • D. \(|{z_1}\left| {{\rm{ }} + {\rm{ }}} \right|{z_2}|{\rm{ }} = {\rm{ }}\sqrt 5 \)
Câu 23
Mã câu hỏi: 312156

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( {2;1; - 5} \right),\) đồng thời vuông góc với hai vectơ \(\overrightarrow a  = \left( {1;0;1} \right)\)và \(\overrightarrow b  = \left( {4;1; - 1} \right)\) là

  • A. \(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 5}} = \frac{{z - 5}}{{ - 1}}.\)
  • B. \(\frac{{x + 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{5} = \frac{{z - 5}}{1}.\)
  • C. \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 5}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 5}}.\)
  • D. \(\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{5} = \frac{{z + 5}}{1}.\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 312157

Hàm số nào sau đây luôn  đồng biến trên R .

  • A. y = x2 + x - 2
  • B. \(y = \frac{{2 - x}}{{2x + 3}}\)
  • C. y = x3 + 2
  • D. \(y = \frac{x}{{x - 5}}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 312158

Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn \(\left| {iz - 3} \right| = \left| {z - 2 - i} \right|\)

  • A. \(z =  - \frac{1}{5} + \frac{2}{5}i\)
  • B. \(z = \frac{1}{5} + \frac{2}{5}i\)
  • C. \(z =  - \frac{1}{5} - \frac{2}{5}i\)
  • D. \(z = \frac{1}{5} - \frac{2}{5}i\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 312159

Đồ thị hàm số y = ax4 + bx2 + c có điểm cực tiểu là A(0;3) và điểm cực đại  là B(1;5).Khi đó a + b + c bằng

  • A. 9
  • B. 5
  • C. -5
  • D. 7
Câu 27
Mã câu hỏi: 312160

Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 2{e^x} + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\)  là:

  • A. ex + tanx + C
  • B. Kết quả khác
  • C. 2ex + tanx + C
  • D. ex(2x - \(\frac{{{e^{ - x}}}}{{{{\cos }^2}x}})\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 312161

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là \(\alpha \)  thoả mãn \({\rm{cos}}\alpha {\rm{ = }}\frac{1}{3}\) . Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là:

  • A. \(\frac{1}{9}\)
  • B. \(\frac{1}{3}\)
  • C. \(\frac{1}{5}\)
  • D. \(\frac{1}{7}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 312162

Cho các mệnh đề sau:

(1). Nếu a>1 thì \({\log _a}M > {\log _a}N \Leftrightarrow M > N > 0\).

(2). Nếu M > N > 0 và \(0 < a \ne 1\) thì \({\log _a}(MN) = {\log _a}M.{\log _a}N\).

(3). Nếu 0 < a < 1 thì \({\log _a}M > {\log _a}N \Leftrightarrow 0 < M < N\).

Số mệnh đề đúng là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 0
Câu 30
Mã câu hỏi: 312163

Cho hàm số y = f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây 

  • A. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng (a;b).
  • B. Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [a; b].
  • C. Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a; b].
  • D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a; b]
Câu 31
Mã câu hỏi: 312164

Trong không gian Oxyz, gọi \(\overrightarrow i ,\,\overrightarrow j ,\,\overrightarrow k \) lần lượt là các vectơ đơn vị của các trục ox; oy; oz, khi đó với \($M\left( {x;y;z} \right)\) thì \(\overrightarrow {OM} \) bằng

  • A. \(x\overrightarrow i  - y\overrightarrow j  - \overrightarrow z k.\)
  • B. \(x\overrightarrow i  + y\overrightarrow j  + \overrightarrow z k.\)
  • C. \(x\overrightarrow j  + y\overrightarrow i  + \overrightarrow z k.\)
  • D. \( - x\overrightarrow i  - y\overrightarrow j  - \overrightarrow z k.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 312165

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = {f_1}\left( x \right)\,,\,y = {f_2}\left( x \right)\) liên tục và hai đường thẳng \(x = a\,,\,x = b\) được tính theo công thức:

  • A. \(S = \left| {\int\limits_a^b {{f_1}\left( x \right) - {f_2}\left( x \right)dx} } \right|\)
  • B. \(S = \int\limits_a^b {\left[ {{f_1}\left( x \right) - {f_2}\left( x \right)} \right]dx} \)
  • C. \(S = \int\limits_a^b {\left| {{f_1}\left( x \right) - {f_2}\left( x \right)} \right|dx} \)
  • D. \(S = \int\limits_a^b {{f_1}\left( x \right)dx}  - \int\limits_a^b {{f_2}\left( x \right)dx} \)
Câu 33
Mã câu hỏi: 312166

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(-2; 3; 1) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow a  = \left( {1; - 2;2} \right)\)?

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 + t\\
    y = 3 - 2t\\
    z = 1 + 2t
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + 2t\\
    y =  - 2 - 3t\\
    z = 2 - t
    \end{array} \right..\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 - 2t\\
    y =  - 2 + 3t\\
    z = 2 + t
    \end{array} \right..\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 2 + t\\
    y =  - 3 - 2t\\
    z =  - 1 + 2t
    \end{array} \right..\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 312167

Điều kiện xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - {\mathop{\rm sinx}\nolimits} }}{{\cos x}}\) là

  • A. \(x \ne  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • B. \(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \)
  • C. \(x \ne \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • D. \(x \ne k\pi \)
Câu 35
Mã câu hỏi: 312168

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\) có các đường tiệm cận là đường nào?

  • A. x = 2;y = -1
  • B. x = -2;y = 1
  • C. x = -1;y = -1
  • D. x = -1;y = 1
Câu 36
Mã câu hỏi: 312169

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 6y + 6z + 17 = 0\); và mặt phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

  • A. Khoảng cách từ tâm của (S) đến (P) bằng 1
  • B. (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn.
  • C. Mặt cầu (S) có tâm I(2; -3; -3) bán kính \(R = \sqrt 5 \)
  • D. Mặt phẳng (P) không cắt mặt cầu (S).
Câu 37
Mã câu hỏi: 312170

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có \({\rm{AA}}' = 2{\rm{a}},A{\rm{D}} = 4{\rm{a}}.\) Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Tính khoảng cách d từ giữa hai đường thẳng A’B’ và C’M

  • A. \(d = 2{\rm{a}}\sqrt 2 \)
  • B. \(d = {\rm{a}}\sqrt 2 \)
  • C. d = 2a
  • D. d = 3a
Câu 38
Mã câu hỏi: 312171

Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9;4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C (khác gốc tọa độ) sao cho OA = OB = OC.

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 39
Mã câu hỏi: 312172

Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh, n là số nguyên dương lớn hơn 2. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác, xác suất ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là 1/5. 

  • A. n = 5
  • B. n = 4
  • C. n = 10
  • D. n = 8
Câu 40
Mã câu hỏi: 312173

Tất cả các giá trị của m để phương trình cos x - m = 0 vô nghiệm là

  • A. m > 1
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}
    m <  - 1\\
    m > 1
    \end{array} \right.\)
  • C. \( - 1 \le m \le 1\)
  • D. m < -1
Câu 41
Mã câu hỏi: 312174

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 3\) tại  4 điểm phân biệt.

  • A. -1 < m < 1
  • B. m > -1
  • C. m < -4
  • D. -4 < m < -3
Câu 42
Mã câu hỏi: 312175

Tính tổng 20 số hạng liên tiếp đầu tiên của một cấp số cộng biết   u4 + u17 = 100.

  • A. 1000
  • B. 10000
  • C. 1020
  • D. 980
Câu 43
Mã câu hỏi: 312176

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết \(AB = 3cm,\,\,BC' = 3\sqrt 2 cm\). Thể tích khối lăng trụ đã cho là

  • A. 27 cm3
  • B. \(\frac{{27}}{6}c{m^3}\)
  • C. \(\frac{{27}}{4}c{m^3}\)
  • D. \(\frac{{27}}{2}c{m^3}\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 312177

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn \(2\left( {{x^2} + {y^2}} \right) + xy = \left( {x + y} \right)\left( {xy + 2} \right).\)  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = 4\left( {\frac{{{x^3}}}{{{y^3}}} + \frac{{{y^3}}}{{{x^3}}}} \right) - 9\left( {\frac{{{x^2}}}{{{y^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{x^2}}}} \right)\)

  • A. \( - \frac{{25}}{4}\)
  • B. -13
  • C. \( - \frac{{23}}{4}\)
  • D. 5
Câu 45
Mã câu hỏi: 312178

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:

  • A. SO (O là tậm của ABCD)
  • B. SD
  • C. SF (F là trung điểm CD)
  • D. SG (F là trung điểm AB)
Câu 46
Mã câu hỏi: 312179

Cho hình thoi ABCD có tâm O (như hình vẽ), Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. Phép vị tự tâm O, tỷ số k=-1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB
  • B. Phép quay tâm O, góc \(\frac{\pi }{2}\) biến tam giác OBC thành tam giác OCD
  • C. Phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow {AD} \) biến tam giác ABD thành tam giác DCB
  • D. Phép vị tự tâm O, tỷ số k=1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA
Câu 47
Mã câu hỏi: 312180

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng \(a\sqrt 3 .\) Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên:

  • A. \(a\sqrt {\frac{2}{5}} \)
  • B. \(\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\)
  • C. \(a\sqrt {\frac{3}{{10}}} \)
  • D. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 312181

Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi  đường y=sinx, trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\,,x = \pi \)  khi quay quanh ox là :

  • A. \(\frac{\pi }{2}\,\,\)
  • B. \(\frac{{{\pi ^2}}}{2}\,\,\)
  • C. \(\frac{{{\pi ^3}}}{2}\,\,\)
  • D. \(\frac{{{\pi ^2}}}{4}\,\,\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 312182

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)\)là:

  • A. [0;2] 
  • B. \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
  • D. (0; 2)
Câu 50
Mã câu hỏi: 312183

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng  3a. Diện tích toàn phần của khối trụ là:

  • A. \(\frac{{27\pi {a^2}}}{2}\)
  • B. \({a^2}\pi \sqrt 3 \)
  • C. \(\frac{{{a^2}\pi \sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \(\frac{{13{a^2}\pi }}{6}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ