Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 12 Trường THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh năm học 2017 - 2018

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 311775

Tìm m để hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{\sqrt {x + 1}  - 2}}{{3 - x}}\,khi\,\,x \ne 3\\
\,m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 3
\end{array} \right.\)  liên tục tại x = 3

  • A. m = 4
  • B. \(m =  - \frac{1}{4}\)
  • C. m = -4
  • D. \(m = \frac{1}{4}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 311776

Trong  không gian với hệ tọa độ oxyz cho \(A\left( {2;3; - 1} \right);\,B\left( {2;1;3} \right)\), gọi I là trung điểm của AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. \(\overrightarrow {OI}  =  - 2\overrightarrow j  + \overrightarrow {4k} \)
  • B. \(\overrightarrow {OI}  = \overrightarrow {2i}  + 4\overrightarrow k \)
  • C. \(\overrightarrow {OI}  = \overrightarrow i  + \overrightarrow j  + \overrightarrow k \)
  • D. \(\overrightarrow {OI}  = \overrightarrow {2i}  + \overrightarrow {2j}  + \overrightarrow k \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 311777

Cho \({\log _2}3 = a;{\log _5}4 = b;{\log _3}7 = c\). Tính  \({\log _9}175\) theo a,b,c?

  • A. \(\frac{2}{a} + \frac{2}{b} + \frac{2}{c}\)
  • B. \(\frac{{a + b + c}}{2}\)
  • C. \(\frac{2}{{a + b}} + \frac{c}{2}\)
  • D. \(\frac{2}{{ab}} + \frac{c}{2}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 311778

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.  Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB = 2HA,  SC tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc 600. Tính khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD)

  • A. \(\frac{{a\sqrt {13} }}{2}\)
  • B. \(\frac{{a\sqrt {13} }}{4}\)
  • C. \(a\sqrt {13} \)
  • D. \(\frac{{a\sqrt {13} }}{8}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 311779

Trong  không gian với hệ tọa độ oxyz,  mặt cầu có tâm I(2; 1;-1 và  tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):2x + 2y + z + 4 = 0\) có phương trình

  • A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\)
  • B. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\)
  • C. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3\)
  • D. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 311780

Cho hai số phức \({z_1} = 1 + 2i;{z_2} = x + \left( {y - 4} \right)i\left( {x;y \in R} \right)\). Tìm cặp (x; y) để  \({z_2} = 2\overline {{z_1}} \)

  • A. (x; y) = (0; 2)
  • B. (x; y) = (2; 6)
  • C. (x; y) = (2; 8)
  • D. (x; y) = (2; 0)
Câu 7
Mã câu hỏi: 311781

Một hình trụ (T) có bán kính đáy 2 cm và có thiết diện qua trục là hình vuông . Tính diện tích xung quanh của khối trụ (T).

  • A. \(\frac{{16\pi }}{3}\left( {c{m^2}} \right)\)
  • B. \(8\pi \left( {c{m^2}} \right)\)
  • C. \(4\pi \left( {c{m^2}} \right)\)
  • D. \(16\pi \left( {c{m^2}} \right)\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 311782

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{{x^2}}}{{{e^x}}}\) trên đoạn [-1;1]

  • A. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = e;\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = 1\)
  • B. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = \frac{1}{e};\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = 0\)
  • C. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = e;\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = 0\)
  • D. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = e;\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1,1} \right]} y = \frac{1}{e}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 311783

Cho tam giác ABC vuông cân tại A  có AB = a. Tính diện tích toàn phần của hình nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB

  • A. \(2\pi {a^2}\)
  • B. \(2\pi {a^2}\sqrt 2 \)
  • C. \(\pi {a^2}\sqrt 2 \)
  • D. \(\pi {a^2}\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 311784

Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x - 2} \right)^\pi }\) là

  • A. \(R\backslash \left\{ 2 \right\}\)
  • B. \(\left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 311785

Cho lăng trụ đều  ABC.A'B'C' , cạnh đáy bằng a, \(AA' = a\sqrt 2 \). Tính thể tích của khối ABC.A'B'C' theo a.

  • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 311786

Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Tìm khẳng định đúng

  • A. \(V = \pi {R^2}h\)
  • B. \({S_{xq}} = \pi Rl\)
  • C. \({S_{tp}} = \pi R\left( {R + h} \right)\)
  • D. \({S_{xq}} = 2\pi Rl\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 311787

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{\sqrt {{x^2} + 2} }}\)

  • A. y = 2
  • B. y = 2; y = -2
  • C. x = 2; x = -2
  • D. y = -2
Câu 14
Mã câu hỏi: 311788

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \frac{{{x^2} + 1}}{{\left( {{x^2} + x} \right)\left( {{x^3} + 1} \right)}}\)

  • A. -2
  • B. \( - \infty \)
  • C. \( + \infty \)
  • D. 2
Câu 15
Mã câu hỏi: 311789

Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:

  • A. \(y =  - {x^3} - 2{x^2} + x - 1\)
  • B. \(y =  - {x^4} + 3{x^2} - 1\)
  • C. \(y =  - {x^4} + 2{x^2} - 3\)
  • D. \(y =  - {x^4} - 4{x^2} + 1\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 311790

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - m{x^2} + ({m^2} - 4)x + 3\) đạt cực tiểu tại x = 3.

  • A. m = 3
  • B. m = 5
  • C. m = 1
  • D. m = 5; m = 1
Câu 17
Mã câu hỏi: 311791

Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha  \right):3x - 2y + 2z - 5 = 0\) và \(\left( \beta  \right):4x + 5y - z + 10 = 0\), gọi đường thẳng \(\Delta \) là giao tuyến của mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) và \(\left( \beta  \right)\). Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \) là 

  • A. \(\overrightarrow u  = \left( { - 8;11; - 23} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow u  = \left( { 8; -11; - 23} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow u  = \left( { 3; -2; 2} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow u  = \left( { 4; 5; - 1} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 311792

Tìm cực đại của hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{4} - 2{x^2} + 6\)

  • A. (0; 6)
  • B. 2
  • C. 6
  • D. 0
Câu 19
Mã câu hỏi: 311793

Trong  không gian với hệ tọa độ oxyz , đường thẳng d đi qua điểm M(1; -2; 4) và có một véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {3; - 1;2} \right)\) có phương trình là

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + 3t\\
    y =  - 2 - t\\
    z = 4 + 2t
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 - 3t\\
    y =  - 2 - t\\
    z = 4 + 2t
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 1 + 3t\\
    y = 2 - t\\
    z = 4 + 2t
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 3 + t\\
    y =  - 1 - 2t\\
    z = 2 + 4t
    \end{array} \right.\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 311794

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\) là

  • A. \(x{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{x - 1}}\)
  • B. \(\frac{1}{{{2^x}\ln 2}}\)
  • C. \( - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\ln 2\)
  • D. \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\ln 2\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 311795

Cho số phức z = 4 - 3i. Tìm phần thực, phần ảo của số phức \(\frac{1}{z}\)

  • A. Phần thực bằng \(\frac{4}{{25}}\), phần ảo bằng \( - \frac{3}{{25}}\)
  • B. Phần thực bằng \(\frac{4}{{25}}\), phần ảo bằng \( \frac{3}{{25}}\)
  • C. Phần thực bằng \(\frac{4}{{5}}\), phần ảo bằng \( frac{3}{{5}}\)
  • D. Phần thực bằng \(\frac{1}{{4}}\), phần ảo bằng \( - \frac{1}{{3}}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 311796

Tìm nguyên hàm của hàm số y = cos2x

  • A. \(2\sin 2x + C\)
  • B. \(\frac{1}{2}\sin 2x + C\)
  • C. \( - \frac{1}{2}\sin 2x + C\)
  • D. \( - 2\sin 2x + C\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 311797

Tìm nghiệm \(x \in \left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)\) của  phương trình \(\sin x = \mathop {\lim }\limits_{t \to 1} \frac{{2\sqrt {t + 3}  - 4}}{{t - 1}}\)

  • A. \(\frac{\pi }{3}\)
  • B. vô nghiệm 
  • C. \(\frac{1 }{2}\)
  • D. \(\frac{\pi }{6}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 311798

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số \(y = \frac{{\left( {m + 2} \right){x^3}}}{3} - \left( {m + 2} \right){x^2} - 8x + {m^3}\) nghịch biến trên R

  • A. 9
  • B. 8
  • C. vô số 
  • D. 6
Câu 25
Mã câu hỏi: 311799

Cho \(I = \int\limits_1^2 {\left( {x - 2} \right)} .\ln xdx = a\ln 2 + b,\,a \in Z;b \in R\). Tính a.b

  • A. \(\frac{5}{2}\)
  • B. \(\frac{19}{2}\)
  • C. \(\frac{-5}{2}\)
  • D. \(\frac{-19}{2}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 311800

Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình \({6.4^x} - {13.6^x} + {6.9^x} = 0\). Tính \(x_1^2 + x_2^2\)

  • A. 2
  • B. \(\frac{{13}}{6}\)
  • C. \(\frac{{97}}{36}\)
  • D. 0
Câu 27
Mã câu hỏi: 311801

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề sai trong các  mệnh đề sau

  • A. \(\int\limits_a^b {f(x).g(x)dx}  = \int\limits_a^b {f(x)dx} .\int\limits_a^b {g(x)dx} \)
  • B. \(\int\limits_a^b {f(x)dx}  = \int\limits_a^b {f(u)du} \)
  • C. \(\int\limits_a^b {f(x)dx}  =  - \int\limits_b^a {f(x)dx} \)
  • D. \(\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]dx}  = \int\limits_a^b {f(x)dx}  - \int\limits_a^b {g(x)dx} \)
Câu 28
Mã câu hỏi: 311802

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định của nó?

  • A. \(y = \frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - x - 2\)
  • B. \(y = {x^5} + 3{x^3} - 4\)
  • C. \(y = \frac{{x + 2}}{{2x + 1}}\)
  • D. \(y = {x^3} - 2x + 5\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 311803

Giải bất phương trình \({\log _{\frac{2}{3}}}\left( {2{x^2} + 1} \right) < {\log _{\frac{2}{3}}}\left( {3x} \right)\)

  • A. x > 1
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}
    x < \frac{1}{2}\\
    x > 1
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}
    0 < x < \frac{1}{2}\\
    x > 1
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\frac{1}{2} < x < 1\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 311804

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề nào đúng?

( I) Hàm số y  = xa có tập xác định là \(\left( {0; + \infty } \right)\)

     (II)  Hàm số \(y = {a^x}\) ( với \(0 < a \ne 1\)) đồng biến  trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) 

     (III)  Đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\)( với \(0 < a \ne 1\)) nhận trục tung  làm tiệm cận đứng.

     (IV) \(\log ab = \log a + \log b;ab > 0\)

      (V) 2100 có 301 chữ số trong hệ thập phân

      (VI) \({\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right) \ge 1 + {\log _2}\left| x \right|;\forall x \in R\backslash \left\{ 0 \right\}\)

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 2
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 311805

Tìm m để đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x - m + 3}}\) có đúng một đường tiệm cận 

  • A. \(m \in \left( { - 1;2} \right)\)
  • B. \(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(m \in \left\{ { - 2; - 1;2} \right\}\)
  • D. \(m \in \left\{ { - 1;2} \right\}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 311806

Tính tổng các nghiệm của phương trình: \(({\log _2}2x - 2).{\log _2}2x = \frac{3}{2}({\log _2}2x - 1)\)

  • A. \(\frac{{8 - \sqrt 2 }}{2}\)
  • B. 4
  • C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • D. \(\frac{{8 + \sqrt 2 }}{2}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 311807

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm điểm M’ là ảnh của điểm M(6; -2) qua phép quay tâm I(2; 1) góc \(\varphi  =  - {90^0}\)

  • A. \(M'\left( { - 1; - 3} \right)\)
  • B. \(M'\left( { 3; 5} \right)\)
  • C. \(M'\left( { 5; 5} \right)\)
  • D. \(M'\left( { - 2; - 6} \right)\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 311808

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có \(AB = a;{\rm{AA}}' = a\sqrt 2 \). Tính góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (AA'B'B).

  • A. 450
  • B. 600
  • C. 900
  • D. 300
Câu 35
Mã câu hỏi: 311809

Cho hình chóp tam giác đều  có tất cả các cạnh bằng a. Tính  diện tích toàn phần của hình chóp đó theo a

  • A. \({a^2}\sqrt 3 \)
  • B. a2
  • C. \(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 311810

Cho số phức \(z = a + bi\left( {a;b \in R} \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. Mô đun của số phức z là một số thực dương                                   
  • B. \({z^2} = {\left| z \right|^2}\)
  • C. \(\left| {\overline z } \right| = \left| {iz} \right|\)
  • D. Điểm M(-a; b) là điểm biểu diễn số phức \(\overline z \)
Câu 37
Mã câu hỏi: 311811

Cho  hàm số \(y =  - \frac{{{x^3}}}{3} - 3{x^2} + \frac{2}{3}\)  (C ). Tiếp tuyến của ( C) tại  điểm \(M\left( { - 1;m} \right)\) tạo với hai trục tọa độ một tam giác . Tính diện tích tam giác đó.

  • A. \(\frac{{25}}{{14}}\) (đvdt)
  • B. 5 (đvdt)
  • C. \(\frac{{9}}{{5}}\) (đvdt)
  • D. \(\frac{{9}}{{10}}\) (đvdt)
Câu 38
Mã câu hỏi: 311812

Tìm số phức z thỏa mãn \(\left( {2 - i} \right)\left( {1 + i} \right) + \overline z  = 4 - 2i\)

  • A. z =  - 1 - 3i
  • B. z =  - 1 + 3i
  • C. z = 1 + 3i
  • D. z = 1 - 3i
Câu 39
Mã câu hỏi: 311813

Trong một nhóm có 9 học sinh trong đó có 4 bạn nữ,  5 bạn nam . Chon  ngẫu nhiên 3  bạn trong nhóm đó. Tính xác suất để trong  3 bạn được chọn có ít nhất hai bạn nam.

  • A. 17/42
  • B. 5/14
  • C. 25/42
  • D. 10/21
Câu 40
Mã câu hỏi: 311814

Cho hàm số f(x) liên tục trên R , biết \(\int\limits_0^2 {\left( {x - 2} \right)} .f'(x)dx = 5;\,f(0) = 1\). Tính \(I = \int\limits_0^2 {f(x)dx} \)

  • A. 3
  • B. -3
  • C. -7
  • D. 7
Câu 41
Mã câu hỏi: 311815

Cho một khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là SAI ?

  • A. Số cạnh của khối tứ diện đều bằng 6
  • B. Khối bát diện diện là loại {4; 3}
  • C. Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12
  • D. Số đỉnh của khối lập phương bằng 8
Câu 42
Mã câu hỏi: 311816

Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 2y + 2z + 5 = 0\). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) là

  • A. H(1;0; -3)
  • B. H(-1; 0; -2)
  • C. H(1; 2; -5)
  • D. H(-1; -2; 0)
Câu 43
Mã câu hỏi: 311817

Cho f(x) liên tục trên \(\left[ { - 4; + \infty } \right)\) và \(\int\limits_0^5 {f\left( {\sqrt {x + 4} } \right)} dx = 8\). Tính  \(\int\limits_2^3 {x.f(x)dx} \)

  • A. 4
  • B. -4
  • C. -16
  • D. 8
Câu 44
Mã câu hỏi: 311818

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh \(\sqrt 2 \) bằng

  • A. \(\pi \sqrt 6 \)
  • B. \(\pi \sqrt 3 \)
  • C. \(12\pi \)
  • D. \(6\pi \)
Câu 45
Mã câu hỏi: 311819

Gọi \({z_1};{z_2}\) là nghiệm của phương trình \({z^2} - 2z + 10 = 0\). Gọi A; B lần lượt là điểm biểu diễn số phức \({z_1};{z_2}\) trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng  AB

  • A. \(2\sqrt {10} \)
  • B. 6
  • C. \(\sqrt {10} \)
  • D. 2
Câu 46
Mã câu hỏi: 311820

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 - x2 và trục hoành 

  • A. \(\frac{{32}}{3}\)
  • B. \(\frac{{25}}{3}\)
  • C. \(\frac{{23}}{3}\)
  • D. \(\frac{{512}}{15}\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 311821

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số \( = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\) trên [-2; 0]

  • A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 2;0} \right]} y =  - 1;\mathop {{\mathop{\rm m}\nolimits} {\rm{ax}}}\limits_{\left[ { - 2;0} \right]} y = 5\)
  • B. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất;  \(\mathop {{\mathop{\rm m}\nolimits} {\rm{ax}}}\limits_{\left[ { - 2;0} \right]} y = 5\)
  • C. Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
  • D. Không tồn tại giá trị  lớn nhất ; \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 2;0} \right]} y =  - 1\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 311822

Biết F(x) là nguyên hàm của \(f(x) = {\left( {1 + x} \right)^2}\) và F(2)=10. Tìm F(-1)

  • A. 1
  • B. -1
  • C. 0
  • D. 2
Câu 49
Mã câu hỏi: 311823

Hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) trên K , hàm số f’(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số  f(x).

  • A. 2
  • B. 0
  • C. 3
  • D. 1
Câu 50
Mã câu hỏi: 311824

Cho hình chóp S.ABCDSA  vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật, \(AB = 2a;AD = a\),  SC tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABD theo a

  • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{3}\)
  • B. \(2{a^3}\sqrt {15} \)
  • C. \({a^3}\sqrt {15} \)
  • D. \(\frac{{2{a^3}\sqrt {15} }}{3}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ