Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Để thi thử THPT quốc gia Toán 10 Trường THPT Yên Dũng số 3 năm 2017 - 2018

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 308581

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
\frac{{4x + 5}}{6} < x - 3\\
2x + 3 > \frac{{7x - 4}}{3}
\end{array} \right.\) là

  • A. \(\left( {\frac{{23}}{2};13} \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ;13} \right)\)
  • C. \(\left( {13; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ;\frac{{23}}{2}} \right)\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 308582

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

  • A. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {5; + \infty } \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 308583

Một học sinh tiến hành giải phương trình \(\sqrt {5x + 6}  = x - 6\) như sau:

Bước 1: Điều kiện \(5x + 6 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge  - \frac{6}{5}\)

Bước 2: phương trình đã cho tương đương với \(5x + 6 = {\left( {x - 6} \right)^2} \Leftrightarrow {x^2} - 27x + 30 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = 2\\
x = 15
\end{array} \right.\)

Bước 3: Đối chiếu điều kiện, thấy cả 2 nghiệm thỏa mãn nên phương trình có 2 nghiệm x = 2, x = 15.

Lời giải của học sinh trên:

  • A. Sai từ bước 3
  • B. Đúng 
  • C. Sai từ bước 1
  • D. Sai từ bước 2
Câu 4
Mã câu hỏi: 308584

Cho tứ giác ABCD có \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {DC} \) và \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\). Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. \(\overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {BC} \)
  • B. ABCD là hình thoi 
  • C. \(\left| {\overrightarrow {CD} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\)
  • D. ABCD là hình thang cân 
Câu 5
Mã câu hỏi: 308585

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình \({x^2} - 2mx + 2{m^2} - 9 = 0\) có nghiệm?

  • A. 3
  • B. 7
  • C. 4
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 308586

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB=4a, đáy nhỏ CD=2a, đường cao AD=3a; I là trung điểm của AD. Khi đó \(\left( {\overrightarrow {IA}  + \overrightarrow {IB} } \right).\overrightarrow {ID} \) bằng:

  • A. \(\frac{{9{a^2}}}{2}\)
  • B. \(-\frac{{9{a^2}}}{2}\)
  • C. 0
  • D. \(9{a^2}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 308587

Cho đường thẳng \(\left( d \right):y = x + 1\) và Parabol \(\left( P \right):y = {x^2} - x - 2.\) Biết rằng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó diện tích tam giác OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ) bằng:

  • A. 4
  • B. 2
  • C. \(\frac{3}{2}\)
  • D. \(\frac{5}{2}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 308588

 Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} - \left| x \right|.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Đồ thị của hàm số \(f\left( x \right)\) đối xứng qua trục hoành.   
  • B. Đồ thị của hàm số \(f\left( x \right)\) đối xứng qua gốc tọa độ.
  • C. \(f\left( x \right)\) là hàm số lẻ
  • D. \(f\left( x \right)\) là hàm số chẵn 
Câu 9
Mã câu hỏi: 308589

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 3 > 0\)

  • A. \(Q\left( { - 1; - 3} \right)\)
  • B. \(M\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\)
  • C. \(N\left( {1;1} \right)\)
  • D. \(P\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 308590

Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

Cộng

Tần số

2

8

7

10

8

3

2

40

Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  • A. 6,4
  • B. 6,8
  • C. 6,7
  • D. 7,0
Câu 11
Mã câu hỏi: 308591

Chọn khẳng định đúng?

  • A. \(\tan \left( {\pi  - \alpha } \right) = \tan \alpha \)
  • B. \(\sin \left( {\pi  - \alpha } \right) =  - \sin \alpha \)
  • C. \(\cot \left( {\pi  - \alpha } \right) = \cot \alpha \)
  • D. \(\cos \left( {\pi  - \alpha } \right) =  - \cos \alpha \)
Câu 12
Mã câu hỏi: 308592

Giải bất phương trình \(\sqrt {3x - 2}  + \sqrt {x + 3}  \ge {x^3} + 3x - 1\) (với \(x \in R\) ), ta được tập nghiệm là \(S = \left[ {\frac{a}{b};c} \right]\) với \(a,b,c \in {N^*},\) phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Khi đó \(a + b + c\) bằng:

  • A. 7
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 9
Câu 13
Mã câu hỏi: 308593

Cho số thực a < 0. Điều kiện cần và đủ để \(\left( { - \infty ;9a} \right) \cap \left( {\frac{4}{a}; + \infty } \right) \ne \emptyset \) là:

  • A. \( - \frac{2}{3} < a < 0\)
  • B. \( - \frac{3}{4} < a < 0\)
  • C. \( - \frac{2}{3} \le a < 0\)
  • D. \( - \frac{3}{4} \le a < 0\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 308594

Cho tam giác ABC có a = 5cm, c = 9cm, \(\cos C =  - \frac{1}{{10}}\). Tính độ dài đường cao \({h_a}\) hạ từ A của tam giác ABC.           

  • A. \({h_a} = \frac{{\sqrt {462} }}{{40}}cm\)
  • B. \({h_a} = \frac{{\sqrt {462} }}{{10}}cm\)
  • C. \({h_a} = \frac{{21\sqrt {11} }}{{40}}cm\)
  • D. \({h_a} = \frac{{21\sqrt {11} }}{{10}}cm\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 308595

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


 

  • A. \(y =  - 2{x^2} + 3x - 1.\)
  • B. \(y =  - {x^2} + 3x - 1.\)
  • C. \(y = 2{x^2} - 3x + 1.\)
  • D. \(y = {x^2} - 3x + 1.\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 308596

Cho phương trình \(m{x^2} + \left( {{m^2} - 3} \right)x + m = 0.\) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} = \frac{{13}}{4}.\) Khi đó tổng bình phương các giá trị tìm được của tham số m bằng:

  • A. \(\frac{{265}}{{16}}.\)
  • B. 16
  • C. \(\frac{9}{{16}}.\)
  • D. \(\frac{{73}}{{16}}.\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 308597

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(2{x^2} - 3x - 15 \le 0\) là

  • A. 6
  • B. 5
  • C. 8
  • D. 7
Câu 18
Mã câu hỏi: 308598

Một số tự nhiên có hai chữ số có dạng \(\overline {ab} ,\) biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng \(\frac{4}{5}\) số ban đầu trừ đi 10. Khi đó \({a^2} + {b^2}\) bằng:

  • A. 45
  • B. 89
  • C. 117
  • D. 65
Câu 19
Mã câu hỏi: 308599

Tìm tập xác định D của hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {x + 1}  + \frac{1}{x}.\)

  • A. \(D = R\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • B. \(D = \left[ { - 1; + \infty } \right).\)
  • C. \(D = R\backslash \left\{ { - 1;0} \right\}.\)
  • D. \(D = \left[ { - 1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 308600

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{{{x^2} + x - 3}}{{{x^2} - 4}} \ge 1.\) Khi đó \(S \cap \left( { - 2;2} \right)\) là tập nào sau đây?

  • A. \(\left( { - 2; - 1} \right).\)
  • B. \(\left( { - 1;2} \right).\)
  • C. \(\emptyset .\)
  • D. \(\left( { - 2; - 1} \right].\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 308601

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(-2;5), B(2;2), C(10;-5). Tìm điểm E(m;1) sao cho tứ giác ABCE là hình thang có một đáy là CE.

  • A. E(-2;1)
  • B. E(0;1)
  • C. E(2;1)
  • D. E(-1;1)
Câu 22
Mã câu hỏi: 308602

Để bất phương trình \(5{x^2} - x + m \le 0\) vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

  • A. \(m \le \frac{1}{5}.\)
  • B. \(m > \frac{1}{{20}}.\)
  • C. \(m \le \frac{1}{{20}}.\)
  • D. \(m > \frac{1}{5}.\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 308603

Rút gọn biểu thức \(P = {\sin ^4}x + c{\rm{o}}{{\rm{s}}^4}x\) ta được:

  • A. \(P = 1 + 2{\sin ^2}x.co{s^2}x\)
  • B. \(P = \frac{3}{4} + \frac{1}{4}{\rm{cos4x}}\)
  • C. \(P = \frac{1}{4} + \frac{3}{4}{\rm{cos4x}}\)
  • D. \(P = \frac{3}{4} - \frac{1}{4}{\rm{cos4x}}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 308604

Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;b;c;d} \right\}\). Tập \(A\) có mấy tập con?

  • A. 15
  • B. 12
  • C. 16
  • D. 10
Câu 25
Mã câu hỏi: 308605

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 2mx - 2m + 3} \) có tập xác định là R

  • A. 4
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 5
Câu 26
Mã câu hỏi: 308606

Hàm số \(y = 2x - \frac{3}{2}\) có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:

  • A. Hình 3 
  • B. Hình 1
  • C. Hình 2
  • D. Hình 4
Câu 27
Mã câu hỏi: 308607

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình \({x^2} - 4\sqrt {{x^2} + 1}  - \left( {m - 1} \right) = 0\) có 4 nghiệm phân biệt

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. Vô số 
Câu 28
Mã câu hỏi: 308608

Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 800m2. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3.000.000 đồng trên 100m2, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4.000.000 đồng trên 100m2. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:

  • A. Trồng 600m2 đậu, 200m2 cà 
  • B. Trồng 500m2 đậu, 300m2 cà 
  • C. Trồng 400m2 đậu, 400m2 cà 
  • D. Trồng 200m2 đậu, 600m2
Câu 29
Mã câu hỏi: 308609

Số nghiệm của phương trình \(\left( {\sqrt {x - 4}  - 1} \right)\left( {{x^2} - 7x + 6} \right) = 0\) là:

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 2
Câu 30
Mã câu hỏi: 308610

Cho \(A = \left( { - \infty ; - 2} \right],B = \left[ {3; + \infty } \right),C = \left( {0;4} \right).\) Khi đó tập \(\left( {A \cup B} \right) \cap C\) là:

  • A. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right).\)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right).\)
  • C. \(\left[ {3;4} \right).\)
  • D. \(\left[ {3;4} \right].\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 308611

Chọn khẳng định đúng?

  • A. \(1 + {\tan ^2}x = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\)
  • B. \({\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1\)
  • C. \(\tan x =  - \frac{1}{{\cot x}}\)
  • D. \(\sin x + \cos x = 1\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 308612

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
{x^2} + 2xy + 8x = 3{y^2} + 12y + 9\\
{x^2} + 4y + 18 - 6\sqrt {x + 7}  - 2x\sqrt {3y + 1}  = 0
\end{array} \right.\) có nghiệm là (a;b). Khi đó giá trị biểu thức \(T = 5{a^2} + 4{b^2}\)

  • A. T = 24
  • B. T = 21
  • C. T  = 5
  • D. T  = 4
Câu 33
Mã câu hỏi: 308613

Tính giá trị của biểu thức \(P = \frac{{2\sin \alpha  - 3\cos \alpha }}{{4\sin \alpha  + 5\cos \alpha }}\) biết \(\cot \alpha  =  - 3\)

  • A. - 1
  • B. \(\frac{7}{9}\)
  • C. \(\frac{9}{7}\)
  • D. 1
Câu 34
Mã câu hỏi: 308614

Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB, AC lấy lần lượt các điểm M, N sao cho \(3\overrightarrow {AM}  = 2\overrightarrow {AB} \) và \(3\overrightarrow {DN}  = 2\overrightarrow {DC} \). Tính vectơ \(\overrightarrow {MN} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {BC} \)

  • A. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  - \frac{2}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • B. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • C. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{2}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • D. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{2}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {BC} \)
Câu 35
Mã câu hỏi: 308615

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?                     

  • A. \(\forall x \in R,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} \ne x - 1\)
  • B. \(\forall x \in R,\,\,\left| x \right| < 3 \Leftrightarrow \,\,x < 3\)
  • C. \(\exists n \in N,{n^2} + 1\) chia hết cho 4 
  • D. \(\forall n \in N,\,\,{n^2} + 1\) không chia hết cho 3 
Câu 36
Mã câu hỏi: 308616

Cho hình bình hành ANCD có tọa độ tâm I(3;2) và hai đỉnh B(-1;3), C(8;-1). Tìm tọa độ hai đỉnh A, D.

  • A. A(7;1), D(-2;5)
  • B. A(-2;5), D(7;1)
  • C. A(7;5), D(-2;1)
  • D. A(-2;1), D(7;5)
Câu 37
Mã câu hỏi: 308617

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm A(2;1) lên đường thẳng \(d:2x + y - 7 = 0\) có tọa độ là

  • A. \(\left( {\frac{{14}}{5};\frac{7}{5}} \right)\)
  • B. \(\left( {-\frac{{14}}{5};-\frac{7}{5}} \right)\)
  • C. \((3;1)\)
  • D. \(\left( {\frac{5}{3};\frac{3}{2}} \right)\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 308618

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm \(M\left( {2; - 3} \right),N\left( { - 1;2} \right),P\left( {3; - 2} \right)\). Gọi Q là điểm thoả \(\overrightarrow {QP}  + \overrightarrow {QN}  - 4\overrightarrow {MQ}  = \overrightarrow 0 \). Tìm toạ độ điểm Q.

  • A. \(Q\left( { - \frac{5}{3};2} \right)\)
  • B. \(Q\left( {  \frac{5}{3};-2} \right)\)
  • C. \(Q\left( {\frac{3}{5};2} \right)\)
  • D. \(Q\left( {\frac{3}{5};-2} \right)\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 308619

 Cho tam giác ABC có \(BC = a,{\rm{ }}AC = b,{\rm{ }}AB = c\). Tìm khẳng định sai?

  • A. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\)
  • B. \({b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\)
  • C. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\)
  • D. \({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 308620

Cho tam giác ABC vuông tại A có \(AB = a,AC = a\sqrt 3 \) và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {AM} \)

  • A. - a2
  • B. a2
  • C. \( - \frac{{{a^2}}}{2}\)
  • D. \(  \frac{{{a^2}}}{2}\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 308621

Biết đường thẳng \(\left( d \right):y = mx\) cắt Parabol \(\left( P \right):y = {x^2} - x + 1\) tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó tọa độ trung điểm  của I đoạn thẳng AB là:

  • A. \(I\left( {\frac{{1 + m}}{2};\frac{{{m^2} + m}}{2}} \right).\)
  • B. \(I\left( {\frac{{1 + m}}{2};\frac{{ - {m^2} - 2m + 3}}{4}} \right).\)
  • C. \(I\left( {\frac{1}{2};\frac{3}{4}} \right).\)
  • D. \(I\left( {\frac{1}{2};\frac{m}{2}} \right).\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 308622

Cho hình bình hành ABCD có \(AB = a,BC = a\sqrt 2 \) và \(\widehat {BAD} = {45^ \circ }\). Diện tích của hình bình hành ABCD là :

  • A. \(2{a^2}\)
  • B. \({a^2}\sqrt 2 \)
  • C. \({a^2}\sqrt 3 \)
  • D. \({a^2}\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 308623

Hàm số \(y = \frac{4}{x} + \frac{9}{{1 - x}}\) với \(0 < x < 1,\) đạt giá trị nhỏ nhất tại \(x = \frac{a}{b},\) ( \(a,b\) nguyên dương, phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản). Khi đó \(a + b\) bằng.

  • A. 4
  • B. 139
  • C. 141
  • D. 7
Câu 44
Mã câu hỏi: 308624

Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I. Gọi \(G\left( {1; - 2} \right)\) và \(K\left( {3;1} \right)\) lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI. Biết \(A\left( {a;b} \right)\) với b > 0. Khi đó \({a^2} + {b^2}\) bằng:

  • A. 37
  • B. 5
  • C. 9
  • D. 3
Câu 45
Mã câu hỏi: 308625

Trong mặt phẳng tọa độ  cho ba điểm \(A\left( {1;0} \right),B\left( {0;5} \right),C\left( { - 3; - 5} \right)\). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho \(A\left( {1;0} \right),B\left( {0;5} \right),C\left( { - 3; - 5} \right)\) đạt giá trị nhỏ nhất?

  • A. M(0;5)
  • B. M(0;6)
  • C. M(0;-6)
  • D. M(0;-5)
Câu 46
Mã câu hỏi: 308626

Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}
x =  - 1 + 2t\\
y = 3 - 5t
\end{array} \right.\)

  • A. \(\overrightarrow u  = \left( {2; - 5} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow u  = \left( {5;2} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow u  = \left( { - 1;3} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow u  = \left( { - 3;1} \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 308627

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm \(A\left( {1; - 3} \right),B\left( { - 2;5} \right)\). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A,B

  • A. 8x + 3y + 1 = 0
  • B. 8x + 3y -1 = 0
  • C. - 3x + 8y - 30 = 0
  • D.  - 3x + 8y +30 = 0
Câu 48
Mã câu hỏi: 308628

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left| {2x - 1} \right| \le 1\) là

  • A. \(S = \left( {0;1} \right)\)
  • B. \(S = \left\{ {0;1} \right\}\)
  • C. \(S = \left[ {0;1} \right]\)
  • D. \(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 308629

Tập nghiệm của phương trình \(\left| {x - 2} \right| = \left| {3x - 5} \right|\) là tập hợp nào sau đây?

  • A. \(\left\{ { - \frac{7}{4}{\rm{;}} - \frac{3}{2}} \right\}\)
  • B. \(\left\{ {\frac{3}{2}{\rm{;}}\frac{7}{4}} \right\}\)
  • C. \(\left\{ { - \frac{7}{4}{\rm{;}}\frac{3}{2}} \right\}\)
  • D. \(\left\{ { - \frac{3}{2}{\rm{;}}\frac{7}{4}} \right\}\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 308630

Thống kê kết quả sáu môn kiểm tra chất lượng học kỳ II của một học sinh lớp 10 được bảng sau:

Môn

Địa

Hoá

Toán

Văn

Anh

Điểm

8,0

7,5

8,5

7,0

6,5

7,5

Tính phương sai (chính xác đến hàng phần trăm) của bảng số liệu trên.

  • A. Phương sai là \({s^2} \approx 0,42.\) 
  • B. Phương sai là \({s^2} \approx 0,65.\)
  • C. Phương sai là \({s^2} = 7,5.\)
  • D. Phương sai là \({s^2} \approx 2,74.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ