Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG môn Toán Chuyên Thái Bình 2018

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 309071

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^3} - 3x + 5\) trên đoạn \(\left[ {0;\frac{3}{2}} \right]\) là:

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 7
  • D. \(\frac{{31}}{8}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 309072

Biết đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\) cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích S của tam giác OAB .

  • A. \(S = \frac{1}{{12}}.\)
  • B. \(S = \frac{1}{6}.\)
  • C. \(S = 3.\)
  • D. \(S = 6.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 309073

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?

  • A. \(y = - {x^4} + 2{x^2}.\)
  • B. \(y = {x^4} - 2{x^2}.\)
  • C. \(y = - {x^2} + 2x.\)
  • D. \(y = {x^3} + 2{x^2} - x - 1.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 309074

Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với x > 0

  • A. \(P = {x^2}\)
  • B. \(P = \sqrt x \)
  • C. \(P = {x^{\frac{1}{8}}}\)
  • D. \(P = {x^{\frac{2}{9}}}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 309075

Cho \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx = a,\int\limits_2^3 {f\left( x \right)dx = b.} } \) Khi đó \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng:

  • A. \( - a - b.\)
  • B. \(b - a\)
  • C. \(a + b.\)
  • D. \(a - b.\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 309076

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} - \sqrt 2 } \right){x^2}{\left( {x + 2} \right)^3},\forall x \in R.\) Số điểm cực tri của hàm số là:  

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 7
Mã câu hỏi: 309077

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho \(A\left( {1;2; - 3} \right),B\left( { - 3;2;9} \right).\) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

  • A. \(x + 3x + 10 = 0.\)
  • B. \( - 4x + 12z - 10 = 0\)
  • C. \(x - 3y + 10 = 0.\)
  • D. \(x - 3z + 10 = 0.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 309078

Cho \(a,b > 0;\,\,a,b \ne 1\) và x, y là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

  • A. \({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y.\)
  • B. \({\log _b}a.{\log _a}x = {\log _b}x.\)
  • C. \({\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}.\)
  • D. \({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y.\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 309079

Biết đồ thi ̣(C) của hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x - 1}}\) có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực tri ̣của đồ thi ̣(C) cắt trục hoành ta ̣i điểm M có hoành độ \(x_M\) bằng:

  • A. \(1 - \sqrt 2 \)
  • B. -2
  • C. 1
  • D. \(1 + \sqrt 2 \)
Câu 10
Mã câu hỏi: 309080

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O  trên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. H là trọng tâm tam giác ABC .  
  • B. H là trung điểm của  B
  • C. H là trực tâm của tam giác AB
  • D. H là trung điểm của AC
Câu 11
Mã câu hỏi: 309081

Cho hình chóp đều S.ABCD  có tất cả các cạnh đều bằng  a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC.

  • A. \({45^0}.\)
  • B. \({60^0}.\)
  • C. \({30^0}.\)
  • D. \({90^0}.\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 309082

Cho hàm số \(y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^{{x^2} + 2x + 3}}.\) Tìm khẳng định đúng.

  • A. Hàm số luôn đồng biến trên R
  • B. Hàm số luôn nghịch biến trên R
  • C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
  • D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng  \(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 309083

Cho hàm số \(y = \frac{{x - a}}{{bx + c}}\) có đồ thị như hình vẽ bên. Tính giá trị của biểu thức \(P = a + b + c.\)

  • A. -3
  • B. 1
  • C. 5
  • D. 2
Câu 14
Mã câu hỏi: 309084

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình \(2{\log _4}\left( {x - 3} \right) + {\log _4}{\left( {x - 5} \right)^2} = 0\) là

  • A. 8
  • B. \(8 + \sqrt 2 .\)
  • C. \(8 - \sqrt 2 .\)
  • D. \(4 + \sqrt 2 .\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 309085

Tìm tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{{2017}}{{2018}}} \right)^{x - 1}} > {\left( {\frac{{2017}}{{2018}}} \right)^{ - x + 3}}.\) 

  • A. \(\left( {2; + \infty } \right).\)
  • B. \(\left( { - \infty ;2} \right).\)
  • C. \(\left[ {2; + \infty } \right).\)
  • D. \(\left( { - \infty ;2} \right].\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 309086

Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1%/kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65%/tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm.

  • A. 98217000 đồng
  • B. 98215000 đồng.  
  • C. 98562000 đồng.
  • D. 98560000 đồng.
Câu 17
Mã câu hỏi: 309087

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của \(M\left( {2;0;1} \right)\) lên đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 2}}{1}.\) Tìm tọa độ điểm  H.

  • A. \(H\left( {2;2;3} \right).\)
  • B. \(H\left( {0; - 2;1} \right).\)
  • C. \(H\left( {1;0;2} \right).\)
  • D. \(H\left( { - 1; - 4;0} \right).\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 309088

Biết đồ thị (C) ở hình bên là đồ thị hàm số \(y = {a^x}\left( {a > 0,a \ne 1} \right).\) Gọi (C’) là đường đối xứng với (C) qua đường thẳng

Hỏi (C’) là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

  • A. \(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x.\)
  • B. \(y = {2^x}.\)
  • C. \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}.\)
  • D. \(y = {\log _2}x.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 309089

Cho hàm số y = f(x) xác định trên \(R\backslash \left\{ 1 \right\},\) liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số  m  sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

  • A. \(\left( { - \sqrt 2 ; - 1} \right].\)
  • B. \(\left( { - \sqrt 2 ; - 1} \right).\)
  • C. \(\left( { - 1;1} \right].\)
  • D. \(\left( { - 1;1} \right).\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 309090

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); M, N là hai điểm nằm trên hai cạnh BC, CD. Đặt \(BM = x,\,\,DN = y\left( {0 < x,y < a} \right).\) Hệ thức liên hệ giữa x và y để hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau là:

  • A. \({x^2} + {a^2} = a\left( {x + 2y} \right).\)
  • B. \({x^2} + {a^2} = a\left( {x + y} \right).\)
  • C. \({x^2} + 2{a^2} = a\left( {x + y} \right).\)
  • D. \(2{x^2} + {a^2} = a\left( {x + y} \right).\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 309091

Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {\frac{\pi }{2}\cos x} \right)\) là

  • A. \(R\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • B. \(R\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}.\)
  • C. \(R\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}} \right\}.\)
  • D. \(R\backslash \left\{ {k\pi } \right\}.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 309092

Giải phương trình \(2{\sin ^2}x + \sqrt 3 \sin 2x = 3.\) 

  • A. \(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi .\)
  • B. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi .\)
  • C. \(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi .\)
  • D. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi .\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 309093

Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?

  • A. 30 cạnh.   
  • B. 12 cạnh.    
  • C. 16 cạnh.   
  • D. 20 cạnh.
Câu 24
Mã câu hỏi: 309094

Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N(x) Biết rằng \(N'\left( x \right) = \frac{{2000}}{{1 + x}}\)  và lúc đầu số lượng vi khuẩn là 5000 con. Vậy ngày thứ 12 số lượng vi khuẩn (sau khi làm tròn) là bao nhiêu con?

  • A. 10130.
  • B. 5130.
  • C. 5154.
  • D. 10132.
Câu 25
Mã câu hỏi: 309095

Tìm hệ số của số hạng chứa \(x^9\) trong khai triển nhị thức Newton \(\left( {1 + 2x} \right){\left( {3 + x} \right)^{11}}.\)

  • A. 4620.
  • B. 1380.
  • C. 9405.
  • D. 2890.
Câu 26
Mã câu hỏi: 309096

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(I\left( {1; - 2;3} \right).\) Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:

  • A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 10.\)
  • B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9.\)
  • C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 8.\)
  • D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16.\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 309097

Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4 đứng cạnh nhau.

  • A. \(\frac{4}{{25}}.\)
  • B. \(\frac{4}{{15}}.\)
  • C. \(\frac{8}{{25}}.\)
  • D. \(\frac{2}{{15}}.\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 309098

Cho hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}.\) Tìm khẳng định đúng.

  • A. Hàm số xác định trên \(R\backslash \left\{ 3 \right\}.\) 
  • B.  Hàm số đồng biến trên \(R\backslash \left\{ { - 3} \right\}.\)
  • C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
  • D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
Câu 29
Mã câu hỏi: 309099

Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết  \(AC = 2a\sqrt 2 ,\,\angle ACB = {45^0}.\) Diện tích toàn phần \({S_{tp}}\)của hình trụ (T) là:

  • A. \({S_{tp}} = 16\pi {a^2}.\)
  • B. \({S_{tp}} = 10\pi {a^2}.\)
  • C. \({S_{tp}} = 12\pi {a^2}.\)
  • D. \({S_{tp}} = 8\pi {a^2}.\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 309100

Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( {{x^2} + 1} \right)x\,dx = 2.} \) Khi đó \(I = \int\limits_2^5 {f\left( x \right)dx} \) bằng

  • A. 2
  • B. 1
  • C. -1
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 309101

Tìm nguyên hàm \(I = \int {x\cos xdx.} \) 

  • A. \(I = {x^2}\sin \frac{x}{2} + \)
  • B. \(I = x\sin x + \cos x + C\)
  • C. \(I = x\sin x - c{\rm{os}}x + \)
  • D. \(I = {x^2}cos\frac{x}{2} + \)
Câu 32
Mã câu hỏi: 309102

Cho \(\int\limits_a^b {\left( {2x - 1} \right)dx} = 1.\)Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. \(b - a = 1.\)
  • B. \({a^2} - {b^2} = a - b + 1.\)
  • C. \({b^2} - {a^2} = b - a + 1.\)
  • D. \(a - b = 1.\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 309103

Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm. Hai đội bất kỳ đều đấu với nhau đúng 2 trận. Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm, nếu hòa mỗi đội được 1 điểm. Sau giải đấu, Ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu bằng bao nhiêu?

  • A. 720
  • B. 560
  • C. 280
  • D. 640
Câu 34
Mã câu hỏi: 309104

Số nghiệm thực của phương trình \(\sin 2x + 1 = 0\) trên đoạn \(\left[ { - \frac{{3\pi }}{2};10\pi } \right]\) là

  • A. 12
  • B. 11
  • C. 20
  • D. 21
Câu 35
Mã câu hỏi: 309105

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là.

  • A. \(\frac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}.\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 2 \pi {a^3}}}{2}.\)
  • C. \(\frac{{\sqrt 2 \pi {a^3}}}{3}.\)
  • D. \(\frac{{8\sqrt 2 \pi {a^3}}}{3}.\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 309106

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {2;1;0} \right)\) và đường thẳng d có phương trình \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{{ - 1}}.\) Phương trình của đường thẳng \(\Delta\) đi qua điểm, M cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

  • A. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 4}} = \frac{z}{{ - 2}}.\)
  • B. \(\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{{ - 4}} = \frac{z}{2}.\)
  • C. \(\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{{ - 3}} = \frac{z}{2}.\)
  • D. \(\frac{{x - 2}}{{ - 3}} = \frac{{ - y - 1}}{{ - 4}} = \frac{z}{{ - 2}}.\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 309107

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( {1;2;3} \right).\) Gọi (P) là mặt phẳng  đi qua điểm Mvà cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt  các trục tọa độ tại các điểm A,B,C. Tính thể tích khối chóp O.ABC.

  • A. \(\frac{{1372}}{9}.\)
  • B. \(\frac{{686}}{9}.\)
  • C. \(\frac{{524}}{3}.\)
  • D. \(\frac{{343}}{9}.\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 309108

Số các giá trị thực của tham số m để phương trình \(\left( {\sin x - 1} \right)\left( {2{{\cos }^2}x - \left( {2m + 1} \right)\cos x + m} \right) = 0\)có đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn \(\left[ {0;2\pi } \right]\) là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. vô số
Câu 39
Mã câu hỏi: 309109

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{\sqrt {16 - {x^4}} }}\) là

  • A. 3
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 1
Câu 40
Mã câu hỏi: 309110

Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y = \ln \left( {\cos x + 2} \right) - mx + 1\) đồng biến trên R là

  • A. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{3}} \right].\)
  • B. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right].\)
  • C. \(\left[ { - \frac{1}{3}; + \infty } \right).\)
  • D. \(\left[ { - \frac{1}{3}; + \infty } \right).\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 309111

Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Biết mặt phẳng (AEF) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích khối chóp S.ABC.

  • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{{24}}.\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{8}.\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}.\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 309112

Xét hàm số f(x)liên tục trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) và thỏa mãn \(2f\left( x \right) + 3f\left( {1 - x} \right) = \sqrt {1 - {x^2}} .\) Tính \(I = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx.} \)

  • A. \(\frac{\pi }{4}.\)
  • B. \(\frac{\pi }{6}.\)
  • C. \(\frac{\pi }{{20}}.\)
  • D. \(\frac{\pi }{{16}}.\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 309113

Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng \(\sqrt 3 \) và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

  • A. \(16\pi .\)
  • B. \(8\pi .\)
  • C. \(20\pi .\)
  • D. \(12\pi .\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 309114

Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 100 đỉnh của đa giác là

  • A. 44100
  • B. 78400
  • C. 117600
  • D. 58800
Câu 45
Mã câu hỏi: 309115

Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD có \(AB = 2a,\,AD = a.\) Gọi K là điểm thuộc BC sao cho \(3\overrightarrow {BK} + 2\overrightarrow {CK} = \overrightarrow 0 \). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SK.

  • A. \(\frac{{2\sqrt {165} a}}{{15}}.\)
  • B. \(\frac{{\sqrt {165} a}}{{15}}.\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt {135} a}}{{15}}.\)
  • D. \(\frac{{\sqrt {135} a}}{{15}}.\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 309116

Xét phương trình \(a{x^3} - {x^2} + bx - 1 = 0\) với a, b là các số thực, \(a \ne 0,\,\,a \ne b\) sao cho các nghiệm đều là số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{5{a^2} - 3ab + 2}}{{{a^2}\left( {b - a} \right)}}.\)

  • A. \(15\sqrt 3 .\)
  • B. \(8\sqrt 2 .\)
  • C. \(11\sqrt 6 .\)
  • D. \(12\sqrt 3 .\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 309117

Cho tham số thực a. Biết phương trình \({e^x} - {e^{ - x}} = 2\cos ax\) có 5 nghiệm thực phân biệt. Hỏi phương trình \({e^x} - {e^{ - x}} = 2\cos ax + 4\) có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 10
  • D. 11
Câu 48
Mã câu hỏi: 309118

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R Đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình bên. Đặt \(g\left( x \right) = 2f\left( x \right) - {\left( {x + 1} \right)^2}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 3;3} \right]} g\left( x \right) = g\left( 1 \right).\)
  • B. \(\mathop {{\rm{max}}}\limits_{\left[ { - 3;3} \right]} g\left( x \right) = g\left( 1 \right).\)
  • C. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 3;3} \right]} g\left( x \right) = g\left( 3 \right).\)
  • D. không tìm được
Câu 49
Mã câu hỏi: 309119

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA. Biết thể tích khối chóp S.MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S.ABCD là

  • A. \(\frac{{27V}}{4}.\)
  • B. \({\left( {\frac{9}{2}} \right)^2}V.\)
  • C. \(\frac{{9V}}{4}.\)
  • D. \(\frac{{81V}}{8}.\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 309120

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A,  \(AC = a,\,\angle ACB = {60^0}.\) Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (AA’C’C) góc \({30^0}.\)  Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

  • A. \(2{a^3}\sqrt 3 .\)
  • B. \({a^3}\sqrt 6 .\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 .}}{2}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 .}}{3}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ