Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG 2018 môn Toán - THPT Yên Định 2 Thanh Hóa

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 309121

Cho hàm số \(y = \lim \left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } f\left( x \right) = 1\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } f\left( x \right) = - 1.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =1 và y = -1
  • B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y =1 và y = -1
  • C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
  • D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 2
Mã câu hỏi: 309122

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính cosin của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.

  • A. \(\frac{1}{2}\)
  • B. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
  • C. \(\frac{1}{3}\)
  • D. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 309123

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho \(A\left( {0; - 1;1} \right),B\left( { - 2;1; - 1} \right),C\left( { - 1;3;2} \right).\) Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:

  • A. \(D\left( { - 1;1;\frac{2}{3}} \right)\)
  • B. \(D\left( {1;3;4} \right)\)
  • C. \(D\left( {1;1;4} \right)\)
  • D. \(D\left( { - 1; - 3; - 2} \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 309124

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 5.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right),\left( {3; + \infty } \right)\)
  • B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
  • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;3} \right)\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 309125

Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 300 triệu đồng, với loại kì hạn 3 tháng và lãi suất 12,8%/năm. Hỏi sau 4 năm 6 tháng thì số tiền T ông nhận được là bao nhiêu? Biết trong thời gian gửi ông không rút lãi ra khỏi ngân hàng?

  • A. \(T = {3.10^8}{\left( {1,032} \right)^{18}}\) (triệu đồng)
  • B. \(T = {3.10^8}{\left( {1,032} \right)^{54}}\) (triệu đồng)
  • C. \(T = {3.10^2}{\left( {1,032} \right)^{18}}\) (triệu đồng)
  • D. Đán án khác
Câu 6
Mã câu hỏi: 309126

Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (DBC). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

  • A. \(\left( {ABE} \right) \bot \left( {ADC} \right)\)
  • B. \(\left( {ABD} \right) \bot \left( {ADC} \right)\)
  • C. \(\left( {ABC} \right) \bot \left( {DFK} \right)\)
  • D. \(\left( {DFK} \right) \bot \left( {ADC} \right)\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 309127

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ.

  • A. \(\frac{{56}}{{143}}\)
  • B. \(\frac{{87}}{{143}}\)
  • C. \(\frac{{73}}{{143}}\)
  • D. \(\frac{{70}}{{143}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 309128

Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của hình trụ đó bằng a và thiết diện đi qua trục là một hình vuông.

  • A. \(2\pi {a^3}\)
  • B. \(\frac{2}{3}\pi {a^3}\)
  • C. \(4\pi {a^3}\)
  • D. \(\pi {a^3}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 309129

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và \(AC = a\sqrt 2 .\) Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

  • A. \(V = \frac{{{a^3}}}{6}\)
  • B. \(V = \frac{{{a^3}}}{3}\)
  • C. \(V = \frac{{{a^3}}}{2}\)
  • D. \(V = {a^3}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 309130

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. (NOM) cắt (OPM)
  • B. (MON)|| (SBC)
  • C. \(\left( {PON} \right) \cap \left( {MNP} \right) = NP\)
  • D. (MNP)|| (SBD)
Câu 11
Mã câu hỏi: 309131

Một trong các đồ thị ở hình vẽ là đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn \(f'\left( 0 \right) = 0,f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - 1;2} \right).\) Hỏi đó là đó là đồ thị nào?

  • A. H3
  • B. H4
  • C. H2
  • D. H1
Câu 12
Mã câu hỏi: 309132

Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng \(a\sqrt {2.} \) Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

  • A. \(\frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}\)
  • C. \(2\sqrt 2 \pi {a^2}\)
  • D. \(\sqrt 2 \pi {a^2}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 309133

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A’B’C  thành tam giác ABC?

  • A. Phép vị tự tâm G, tỉ số \( - \frac{1}{2}\)
  • B. Phép vị tự tâm G, tỉ số\( \frac{1}{2}\)
  • C. Phép vị tự tâm G, tỉ số 2
  • D. Phép vị tự tâm G, tỉ số -2
Câu 14
Mã câu hỏi: 309134

Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt \({A_1},{A_2},...,{A_{10}}\) trong đó có 4 điểm \({A_1},{A_2},{A_3},{A_4}\) thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

  • A. 116
  • B. 80
  • C. 96
  • D. 60
Câu 15
Mã câu hỏi: 309135

Tập nghiệm của bất phương trình \({9^x} - {2.6^x} + {4^x} > 0\) là

  • A. \(S = \left( {0; + \infty } \right).\)
  • B. \(S = R.\)
  • C. \(S = R\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • D. \(S = \left[ {0; + \infty } \right).\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 309136

Nghiệm của phương trình \(\sin x - \sqrt 3 \cos x = 2\sin 3x\) là

  • A. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \) hoặc \(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{{2\pi }}{3}\left( {k \in Z} \right).\)
  • B. \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \) hoặc \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in Z} \right).\)
  • C. \(x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \) hoặc \(x = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi \left( {k \in Z} \right).\)
  • D. \(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2}\left( {k \in Z} \right).\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 309137

Tính \(F\left( x \right) = \int {x\sin 2xdx.} \) Chọn kết quả đúng.

  • A. \(F\left( x \right) = \frac{1}{4}\left( {2x\cos 2x + \sin 2x} \right) + \)
  • B. \(F\left( x \right) = - \frac{1}{4}\left( {2x\cos 2x + \sin 2x} \right) + \)
  • C. \(F\left( x \right) = - \frac{1}{4}\left( {2x\cos 2x - \sin 2x} \right) + \)
  • D. \(F\left( x \right) = \frac{1}{4}\left( {2x\cos 2x - \sin 2x} \right) + \)
Câu 18
Mã câu hỏi: 309138

Có thể chia một khối lập phương thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau mà các đỉnh của tứ diện cũng là đỉnh của hình lập phương?

  • A. 2
  • B. 8
  • C. 4
  • D. 6
Câu 19
Mã câu hỏi: 309139

Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 3,\) công bội \(q = 2.\) Biết \({S_n} = 765.\) Tìm n.

  • A. 7
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 9
Câu 20
Mã câu hỏi: 309140

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

  • A. \(y = \frac{{ - x}}{{x + 1}}.\)
  • B. \(y = \frac{{ - x + 1}}{{x + 1}}.\)
  • C. \(y = \frac{{ - 2x + 1}}{{2x + 1}}.\)
  • D. \(y = \frac{{ - x + 2}}{{x + 1}}.\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 309141

Cho hàm số  \(y = {x^4} - 4{x^2} - 2\) có đồ thị (C) và đồ thị \(\left( P \right):y = 1 - {x^2}.\) Số giao điểm của (P) và đồ thị (C) là

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 22
Mã câu hỏi: 309142

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = x + \frac{9}{x}\) trên đoạn \(\left[ {2;4} \right]\) là

  • A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = 6.\)
  • B. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = \frac{{13}}{2}.\)
  • C. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = - 6.\)
  • D. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = \frac{{25}}{4}.\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 309143

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt { - 2{x^2} + 5x - 2} + \ln \frac{1}{{{x^2} - 1}}\) là

  • A. \(\left[ {1;2} \right].\)
  • B. \(\left( {1;2} \right).\)
  • C. \(\left[ {1;2} \right).\)
  • D. \(\left( {1;2} \right].\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 309144

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{x - 1}}\) và \(F\left( 2 \right) = 1.\) Tính F(3)

  • A. \(F\left( 3 \right) = \ln 2 - 1.\)
  • B. \(F\left( 3 \right) = \ln 2 + 1.\)
  • C. \(F\left( 3 \right) = \frac{1}{2}.\)
  • D. \(F\left( 3 \right) = \frac{7}{4}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 309145

Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông \(SA \bot \left( {ABCD} \right).\) Góc giữa đường thẳng  SC và mặt phẳng (SAD) là góc?

  • A. CSA
  • B. CSD
  • C. CDS
  • D. SCD
Câu 26
Mã câu hỏi: 309146

Khai triển \({\left( {1 + 2x + 3{x^2}} \right)^{10}} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_{20}}{x^{20}}.\) Tính tổng \(S = {a_0} + 2{a_1} + 4{a_2} + ... + {2^{20}}{a_{20}}.\)

  • A. \(S = {15^{10}}.\)
  • B. \(S = {17^{10}}.\)
  • C. \(S = {7^{10}}.\)
  • D. \(S = {7^{20}}.\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 309147

Cho a,b >0 và \(a,b \ne 1,\) biểu thức \(P = {\log _{\sqrt 5 }}{b^3}.{\log _b}{a^4}\) có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A. 18
  • B. 24
  • C. 12
  • D. 6
Câu 28
Mã câu hỏi: 309148

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, \(SA \bot \left( {ABCD} \right),SA = a.\) Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Tính thể tích khối chop G.ABCD.

  • A. \(\frac{1}{6}{a^3}\)
  • B. \(\frac{1}{{12}}{a^3}\)
  • C. \(\frac{2}{{17}}{a^3}\)
  • D. \(\frac{1}{9}{a^3}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 309149

Cho tập hợp \(A = \left\{ {2;3;4;5;6;7} \right\}.\) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A?

  • A. 216
  • B. 180
  • C. 256
  • D. 120
Câu 30
Mã câu hỏi: 309150

Biến đổi \(\int\limits_0^3 {\frac{x}{{1 + \sqrt {1 + x} }}dx} \) thành \(\int\limits_1^2 {f\left( t \right)dt} \) với \(t = \sqrt {1 + x} .\) Khi đó f(t) là hàm số nào trong các hàm số sau đây?

  • A. \(f\left( t \right) = 2{t^2} - 2t.\)
  • B. \(f\left( t \right) = {t^2} + t.\)
  • C. \(f\left( t \right) = 2{t^2} + 2t.\)
  • D. \(f\left( t \right) = {t^2} - t.\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 309151

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R và \(f\left( x \right) + 2f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 3x.\) Tính tích phân \(I = \int\limits_{\frac{1}{2}}^2 {\frac{{f\left( x \right)}}{x}dx.} \)

  • A. \(I = \frac{1}{2}.\)
  • B. \(I = \frac{5}{2}.\)
  • C. \(I = \frac{3}{2}.\)
  • D. \(I = \frac{7}{2}.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 309152

Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết \(AD = 2a,AB = BC = SA = a.\) Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của  AD. Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD).

  • A. \(h = \frac{a}{3}.\)
  • B. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}.\)
  • C. \(h = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}.\)
  • D. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}.\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 309153

Cho một cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 0\) và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính \(S = \frac{1}{{{u_1}{u_2}}} + \frac{1}{{{u_2}{u_3}}} + ... + \frac{1}{{{u_{49}}{u_{50}}}}.\)

  • A. \(S = 123.\)
  • B. \(S = \frac{4}{{23}}.\)
  • C. \(S = \frac{9}{{246}}.\)
  • D. \(S = \frac{{49}}{{246}}.\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 309154

Tìm số thực a để phương trình \({9^x} + 9 = a{3^x}cox\left( {\pi x} \right)\) chỉ có duy nhất một nghiệm thực

  • A. -6
  • B. 6
  • C. -3
  • D. 3
Câu 35
Mã câu hỏi: 309155

Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

  • A. \(a > 0,b > 0,c > 0.\)
  • B. \(a > 0,b < 0,c > 0.\)
  • C. \(a < 0,b > 0,c > 0.\)
  • D. \(a > 0,b > 0,c < 0.\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 309156

Cho phần vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2  Cắt phần vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ \(\left( {0 \le x \le 2} \right),\) ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng \(x\sqrt {2 - x} .\) Tính thể tích V của phần vật thể (T).

  • A. \(V = \frac{4}{3}.\)
  • B. \(V = \frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)
  • C. \(V = 4\sqrt 3 .\)
  • D. \(V = \sqrt 3 .\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 309157

Cho hình nón có chiều cao h. Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình nón theo h.

  • A. \(x = \frac{h}{2}.\)
  • B. \(x = \frac{h}{3}.\)
  • C. \(x = \frac{{2h}}{3}.\)
  • D. \(x = \frac{h}{{\sqrt 3 }}.\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 309158

Cho a, b >0 nếu \({\log _8}a + {\log _4}{b^2} = 5\) và \({\log _4}{a^2} + {\log _8}b = 7\) thì giá trị của ab bằng.

  • A. \({2^9}.\)
  • B. 8
  • C. \(2^{18}\)
  • D. 2
Câu 39
Mã câu hỏi: 309159

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{2x + 3}}\left( H \right).\) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (H), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.

  • A. \(y = - x - 2.\)
  • B. \(y = - x + 1.\)
  • C. \(y = - x + 2.\)
  • D. \(y = - x\) và \(y = - x - 2.\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 309160

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình \({4^x} - m{.2^{x + 1}} + 2m = 0\) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + {x_2} = 3?\)

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 41
Mã câu hỏi: 309161

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi M, N, P lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD, SC sao cho  \(MA = MB,NC = 2ND,SP = PC.\) Tính thể tích V của khối chóp P.MBCN.

  • A. 14
  • B. 20
  • C. 28
  • D. 40
Câu 42
Mã câu hỏi: 309162

Cho hình chóp S.ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V

 của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho biết  \(\angle ASB = {120^0}.\)

  • A. \(V = \frac{{5\sqrt {15} \pi }}{{54}}.\)
  • B. \(V = \frac{{4\sqrt 3 \pi }}{{27}}.\)
  • C. \(V = \frac{{5\pi }}{3}.\)
  • D. \(V = \frac{{13\sqrt {78} \pi }}{{27}}.\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 309163

Cho hai số thực x,y thỏa mãn \(x \ge 0,y \ge 1,x + y = 3.\) Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^3} + 2{y^2} + 3{x^2} + 4xy - 5x.\)

  • A. \({P_{{\rm{max}}}} = 15\) và \({P_{\min }} = 13.\)
  • B. \({P_{{\rm{max}}}} = 20\) và \({P_{\min }} = 18.\)
  • C. \({P_{{\rm{max}}}} = 20\) và \({P_{\min }} = 15.\)
  • D. \({P_{{\rm{max}}}} = 18\) và \({P_{\min }} = 15.\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 309164

Cho f(x) là một đa thức thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 16}}{{x - 1}} = 24\). Tính  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 16}}{{x - 1\left( {\sqrt {2f\left( x \right) + 4} + 6} \right)}}.\)

  • A. 24
  • B. \( + \infty \)
  • C. 2
  • D. 0
Câu 45
Mã câu hỏi: 309165

Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) thỏa mãn \({f^2}\left( {1 + 2x} \right) = x - {f^3}\left( {1 - x} \right)\) tại điểm có hoành độ x = 1?

  • A. \(y = - \frac{1}{7}x - \frac{6}{7}.\)
  • B. \(y = - \frac{1}{7}x + \frac{6}{7}.\)
  • C. \(y = \frac{1}{7}x - \frac{6}{7}.\)
  • D. \(y = \frac{1}{7}x + \frac{6}{7}.\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 309166

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có đồ thị hàm số f'(x)  như trong hình vẽ bên.

  • A. \(f\left( 1 \right) = 2.\)
  • B. \(f\left( 2 \right) = \frac{{11}}{2}.\)
  • C. \(f\left( 1 \right) = \frac{7}{2}.\)
  • D. \(f\left( 2 \right) = 6.\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 309167

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \frac{m}{3}{x^3} + 2{x^2} + mx + 1\)  có 2 điểm cực trị thỏa mãn điều kiện \({x_{C{\rm{D}}}} < {x_{CT}}.\)

  • A. m < 2
  • B. -2 < m < 0
  • C. -2 < m < -2
  • D. 0 < m < 2
Câu 48
Mã câu hỏi: 309168

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in R.\) Biết f(0) = 1 và \(\frac{{f'\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}} = 2 - 2x.\)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(f\left( x \right) = m\)  có hai nghiệm phân thực biệt.

  • A. \(m > e.\)
  • B. \(0 < m \le 1.\)
  • C. \(0 < m < e.\)
  • D. \(1 < m < e.\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 309169

Tìm giá trị của tham số m để hàm số \(y = \frac{{\left( {m + 3} \right)x + 4}}{{x + m}}\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right).\)

  • A. \(m \in \left( { - 4;1} \right).\)
  • B. \(m \in \left[ { - 4;1} \right].\)
  • C. \(m \in \left( { - 4; - 1} \right].\)
  • D. \(m \in \left( { - 4; - 1} \right).\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 309170

Cho hình cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp hình cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.

  • A. \(h = R\sqrt 2 .\)
  • B. \(h = R.\)
  • C. \(h = \frac{R}{2}.\)
  • D. \(h = \frac{{R\sqrt 2 }}{2}.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ