Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý Trường THPT Trần Đình Xu

15/04/2022 - Lượt xem: 29
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 169180

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

  • A. \(2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \).  
  • B. \(2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \).  
  • C. \(\sqrt {\frac{m}{k}} \).  
  • D. \(\sqrt {\frac{k}{m}} \).
Câu 2
Mã câu hỏi: 169181

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\), trong đó A, ω là các hằng sổ dương. Pha của dao động ở thời điểm t là:

  • A. ωt+φ
  • B. ω
  • C. φ
  • D. ωt
Câu 3
Mã câu hỏi: 169182

Hai dao động có phương trình lần lượt là \({x_1} = 5\cos \left( {2\pi t + 0,75\pi } \right);{x_2} = 10\cos \left( {2\pi t + 0,5\pi } \right)\) (cm). 

Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng:

  • A. 0,25π. 
  • B. 1,25π. 
  • C. 0,50π. 
  • D. 0,75π.
Câu 4
Mã câu hỏi: 169183

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình \(u = 2\cos \left( {40\pi t - \pi x} \right)\)(mm). Biên độ của sóng này là

  • A. 2 mm. 
  • B. 4 mm.
  • C. π mm.
  • D. 40π mm.
Câu 5
Mã câu hỏi: 169184

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
  • B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
  • C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
  • D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 6
Mã câu hỏi: 169185

Một sóng cơ khi truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u = A\cos \left( {20\pi t - \pi x} \right)\), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:

  • A. 10π Hz 
  • B. 10 Hz
  • C. 20 Hz
  • D. 20π Hz
Câu 7
Mã câu hỏi: 169186

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức \(e = 220\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là:

  • A. 220√ 2V.  
  • B. 110√ 2V. 
  • C. 110 V. 
  • D. 220 V
Câu 8
Mã câu hỏi: 169187

Đặt điện áp   \(u = {U_0}\cos \omega t\)  (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là:

  • A. \(2\sqrt {LC} \). 
  • B. \(\frac{2}{{\sqrt {LC} }}\).      
  • C.  \(\frac{1}{{\sqrt {LC} }}\).  
  • D. \(\sqrt {LC} \)
Câu 9
Mã câu hỏi: 169188

Đặt điện áp \(u = {U_0}\cos 100\pi t\) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F). Dung kháng của tụ điện là:

  • A. 150 Ω    
  • B. 200Ω
  • C. 50 Ω
  • D. 100 Ω
Câu 10
Mã câu hỏi: 169189

Sóng điện từ:

  • A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
  • B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
  • C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
  • D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
Câu 11
Mã câu hỏi: 169190

Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

  • A. sóng trung 
  • B. sóng ngắn  
  • C. sóng dài
  • D. sóng cực ngắn
Câu 12
Mã câu hỏi: 169191

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là:

  • A. 1,57.10-5 s.
  • B. 1,57.10-10 s.
  • C. 628.10-10 s.
  • D. 3,14.10-5 s.
Câu 13
Mã câu hỏi: 169192

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

  • A. Chữa bệnh ung thư.
  • B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
  • C. Chiếu điện, chụp điện.
  • D. Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 14
Mã câu hỏi: 169193

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

  • A. nhiễu xạ ánh sáng            
  • B. tán sắc ánh sáng
  • C. giao thoa ánh sáng
  • D. tăng cường độ chùm sáng
Câu 15
Mã câu hỏi: 169194

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60 µm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của λ là:

  • A. 900 nm 
  • B. 380 nm
  • C. 400 nm
  • D. 600 nm
Câu 16
Mã câu hỏi: 169195

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn.
  • B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
  • C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
  • D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 17
Mã câu hỏi: 169196

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A. quang – phát quang     
  • B. quang điện ngoài
  • C. quang điện trong
  • D. nhiệt điện
Câu 18
Mã câu hỏi: 169197

Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là:

  • A. 300 nm
  • B. 350nm 
  • C. 360 nm
  • D. 260nm
Câu 19
Mã câu hỏi: 169198

Số nuclôn có trong hạt nhân \(_{11}^{23}Na\) là:

  • A. 23
  • B. 11
  • C. 24
  • D. 12
Câu 20
Mã câu hỏi: 169199
  • A. Năng lượng liên kết        
  • B. Năng lượng nghỉ
  • C. Độ hụt khối  
  • D. Năng lượng liên kết riêng
Câu 21
Mã câu hỏi: 169200

Tia α có đặc điểm nào?

  • A. có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
  • B. là dòng các hạt nhân \(_2^4He\).
  • C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
  • D. là dòng các hạt nhân \(_1^1H\).
Câu 22
Mã câu hỏi: 169201

Khi bắn phá hạt nhân \(_7^{14}N\) bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là:

  • A. \(_6^{12}C\).   
  • B.  \(_8^{16}O\). 
  • C. \(_8^{17}O\). 
  • D. \(_6^{14}C\).
Câu 23
Mã câu hỏi: 169202

Tầng ôzôn là tấm "áo giáp" bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

  • A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
  • B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
  • C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
  • D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
Câu 24
Mã câu hỏi: 169203

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

  • A. là sóng siêu âm.   
  • B. là sóng dọc.
  • C. có tính chất hạt. 
  • D. có tính chất sóng.
Câu 25
Mã câu hỏi: 169204

Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là:

  • A.  27,3 cm/s    
  • B. 28,0 cm/s   
  • C. 27,0 cm/s   
  • D. 26,7 cm/s
Câu 26
Mã câu hỏi: 169205

Một CLLX gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng

  • A. 0,024 J
  • B. 0,032 J  
  • C. 0,018 J
  • D. 0,050 J
Câu 27
Mã câu hỏi: 169206

Một con lắc đơn (CLĐ) đang dao động điều hòa vói biên độ góc α0 = 5°. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc α01. Giá trị của α01 bằng:

  • A. 7,1°. 
  • B. 10°.
  • C. 3,5°. 
  • D. 2,5°.
Câu 28
Mã câu hỏi: 169207

Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng:

  • A. 13,64 N/m   
  • B. 12,35 N/m
  • C. 15,64 N/m
  • D. 16,71 N/m
Câu 29
Mã câu hỏi: 169208

Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngang trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng:

  • A. 66,7 km
  • B. 15 km
  • C. 115 km 
  • D. 75,1 km
Câu 30
Mã câu hỏi: 169209

Tại hai điểm A, B ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đúng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có nhũng điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A. 1,2 cm
  • B. 3,1 cm 
  • C. 4,2 cm 
  • D. 2,1 cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 169210

Điện áp u = U0cosωt (U không đổi, ω thay đổi) đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, các đường (1), (2) và (3) là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω. Đường (1), (2) và (3) Theo thứ tự tương ứng là:

  • A. UC, UR và UL.
  • B. UL, UR và UC.
  • C. UR, UL và UC
  • D. UC, UL và UR.
Câu 32
Mã câu hỏi: 169211

Cho dòng điện có cường độ \(i = 5\sqrt 2 \cos 100\pi t$\)(i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/π (H). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng:

  • A. 200√ 2V
  • B. 220 V
  • C. 200V 
  • D. 220√ 2V
Câu 33
Mã câu hỏi: 169212

Đặt điện áp xoay chiều (XC) có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng:

  • A. π/6.  
  • B. π/4. 
  • C. π/2.
  • D. π/3.
Câu 34
Mã câu hỏi: 169213

Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so vói lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là:

  • A. 8,1.  
  • B. 6,5.
  • C. 7,6.  
  • D. 10.
Câu 35
Mã câu hỏi: 169214

Trong một thí nghiệm Y-âng để giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là:

  • A. 417 nm      
  • B. 570 nm
  • C. 714 nm    
  • D. 760 nm
Câu 36
Mã câu hỏi: 169215

Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53° thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5°. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là:

  • A. 1,333 
  • B. 1,343  
  • C. 1,327 
  • D. 1,312
Câu 37
Mã câu hỏi: 169216

Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện áp \(u = 65\sqrt 2 \cos 100\pi t\)(V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn đây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

  • A. 1/5.  
  • B. 12/13. 
  • C. 5/13.  
  • D. 4/5.
Câu 38
Mã câu hỏi: 169217

Xét nguyên tử hiđrô (H) theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi độ lớn lực tương tác điện giữa electron và hạt nhân là F/16 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào.

  • A. Quỹ đạo dùng L. 
  • B. Quỹ đạo dừng M.
  • C. Quỹ đạo dừng N. 
  • D. Quỹ đạo dừng O.
Câu 39
Mã câu hỏi: 169218

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng:

  • A. 9,5 MeV
  • B. 8,7 MeV 
  • C. 0,8 MeV 
  • D. 7,9 MeV
Câu 40
Mã câu hỏi: 169219

Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dấy xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng, Tốc độ truyền sóng trên dây là:

  • A. 120 m/s
  • B. 60 m/s
  • C. 180 m/s 
  • D. 240 m/s

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ