Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý Trường THPT Phong Phú

15/04/2022 - Lượt xem: 27
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 169980

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch này sau khoảng thời gian t là

  • A. Q = UI2t
  • B. Q = UIt
  • C. Q = U2It
  • D. Q = U2I2t
Câu 2
Mã câu hỏi: 169981

Một mạch kín phẳng, hình vuông cạnh a đặt trong từ trường đều. Biết vecto pháp tuyến của mặt phẳng chứa mạch hợp với vecto cảm ứng từ một góc α. Từ thông qua diện tích S là

  • A. Φ = Ba2cosα
  • B. Φ = Basinα
  • C. Φ = acosα
  • D. Φ = Ba2sinα
Câu 3
Mã câu hỏi: 169982

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là

  • A. ω = T/ 2π
  • B. ω = πT
  • C. ω = 2πT
  • D. ω = 2π/T
Câu 4
Mã câu hỏi: 169983

Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

  • A. tổng động năng và thế năng của nó.
  • B. động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng.
  • C. tích của động năng và thế năng của nó.
  • D. thế năng của nó khi đi qua vị trí biên.
Câu 5
Mã câu hỏi: 169984

Một vật dao động tắt dần thì các đại lượng giảm dần theo thời gian sẽ là

  • A. li độ và vận tốc.     
  • B. vận tốc và gia tốc.
  • C. động năng và thế năng.
  • D. biên độ và cơ năng.
Câu 6
Mã câu hỏi: 169985

Công thức liên hệ giữa bước sóng λ , tốc độ truyền sóng v và tần số góc ω của một sóng cơ hình sin là

  • A. λ = v/ ω
  • B. λ = v. ω
  • C. λ = 2πv/ ω
  • D. λ = v/ ω2
Câu 7
Mã câu hỏi: 169986

Trong giao thoa sóng cơ, để hai sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ hai nguồn có

  • A. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động.
  • B. cùng tần số nhưng khác phương dao động.
  • C. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
  • D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 8
Mã câu hỏi: 169987

Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây

  • A. Nhôm. 
  • B. Khí oxi. 
  • C. nước biển.
  • D. Sắt.
Câu 9
Mã câu hỏi: 169988

Cường độ dòng điện i = 4 cos (120πt) A, t được tính bằng giây, có tần số bằng

  • A. 120 Hz.
  • B. 60 Hz.
  • C. 4 Hz.
  • D. 30 Hz.
Câu 10
Mã câu hỏi: 169989

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở trong r. Tổng trở của cuộn dây là

  • A. Z = ωL
  • B. Z = 2ωL + r
  • C. \(Z = \sqrt {{{\left( {\frac{L}{\omega }} \right)}^2} + {r^2}}\)
  • D. \(Z = \sqrt {{{\left( {L\omega } \right)}^2} + {r^2}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 169990

Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số lần lượt là e1, e2 và e3. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A. e+ e2 + 2e3 = 0
  • B. e1 + e2 = e3
  • C. e1+e2+e3 = 0
  • D. 2e1+2e2=e3
Câu 12
Mã câu hỏi: 169991

Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A. N2<N1 
  • B. N2>N1
  • C. N2=N1
  • D. N2N1 = 1
Câu 13
Mã câu hỏi: 169992

Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Nếu điện tích cực đại mà tụ tích được là Q0 thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

  • A. \({Q_0}2\pi \sqrt {LC}\)
  • B. \(\frac{{{Q_0}}}{{\sqrt {LC} }}\)
  • C. \(2\pi LC{Q_0}\)
  • D. \(\frac{{{Q_0}}}{{2\pi LC}}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 169993

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng dài vô tuyến?

  • A. 2000 m.
  • B. 200 m.
  • C. 50 m.
  • D. 60 m.
Câu 15
Mã câu hỏi: 169994

Màu sắc sặc sỡ trên các bong bóng xà phòng được giải thích bởi hiện tượng

  • A. phóng xạ.
  • B. giao thoa ánh sáng.
  • C. quang điện ngoài
  • D. tán sắc ánh sáng.
Câu 16
Mã câu hỏi: 169995

Tia X với tia nào sau đây có cùng bản chất là sóng điện từ?

  • A. Tia tử ngoại.
  • B. Tia ß+
  • C. Tia ß-
  • D. Tia anpha
Câu 17
Mã câu hỏi: 169996

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt nào sau đây?

  • A. Proton.
  • B. Notron.
  • C. Photon.
  • D. Electron.
Câu 18
Mã câu hỏi: 169997

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Biết r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng N có giá trị là

  • A. 4r0
  • B. r0 
  • C. 9r0
  • D. 16r0
Câu 19
Mã câu hỏi: 169998

Số proton có trong hạt nhân \({}_{19}^{40}K\) là

  • A. 40.
  • B. 19.
  • C. 59.
  • D. 21.
Câu 20
Mã câu hỏi: 169999

Tia ß+ là dòng các

  • A. electron.
  • B. proton.
  • C. Photon.
  • D. pozitron.
Câu 21
Mã câu hỏi: 170000

Một điện tích điểm q = -5.10-6C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 4.10-3N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

  • A. 9000 V/m.
  • B. 20000 V/m. 
  • C. 800 V/m.
  • D. 1250 V/m.
Câu 22
Mã câu hỏi: 170001

Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Con lắc đơn dao động với chu kì là

  • A. 1,4 s
  • B. 2,8 s
  • C. 0,7 s
  • D. 0,5 s
Câu 23
Mã câu hỏi: 170002

Trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là

  • A. 20 cm
  • B. 90 cm
  • C. 105 cm
  • D. 120 cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 170003

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu cuộn cảm thuần thì dòng điện chạy trong cuộn cảm có cường độ hiệu dụng là 3 A. Biết cảm kháng của cuộn cảm là 50 Ω. Giá trị của U bằng

  • A. 90 V
  • B. 120 V
  • C. 60 V
  • D. 150 V
Câu 25
Mã câu hỏi: 170004

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ hiệu dụng là 1 A. Biết công suất tỏa nhiệt trên R là 40 W. Giá trị của R là

  • A. 20 Ω. 
  • B. 10 Ω.
  • C. 80 Ω.
  • D. 40 Ω.
Câu 26
Mã câu hỏi: 170005

Một sóng điện từ có tần số 15.106Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 3.108m/s. Trong môi trường đó, sóng điện từ này có bước sóng là

  • A. 20 m
  • B. 6,7 m
  • C. 7,5 m
  • D. 15 m
Câu 27
Mã câu hỏi: 170006

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là 0,5 mm. Trên màn khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân trung tâm có giá trị là

  • A. 2 mm
  • B. 1 mm
  • C. 1,5 mm
  • D. 2,5 mm
Câu 28
Mã câu hỏi: 170007

Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau dây là bức xạ thuộc miền tử ngoại.

  • A. 290 nm
  • B. 600 nm
  • C. 950 nm
  • D. 550 nm
Câu 29
Mã câu hỏi: 170008

Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà photon của nó có năng lượng ε vào Si thì gây ra hiện tượng quang điện trong. Biết năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của Si là 1,12 eV. Năng lượng ε không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A. 1,23 eV
  • B. 0,70 eV
  • C. 2,23 eV
  • D. 2,34 eV
Câu 30
Mã câu hỏi: 170009

Hạt nhân \({}_2^4He\) có độ hút khối ∆m = 0,03038u lấy 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của \({}_2^4He\) là

  • A. 6,6 MeV
  • B. 2,3 MeV
  • C. 2,8 MeV
  • D. 7,1 MeV
Câu 31
Mã câu hỏi: 170010

Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f thì hệ dao động cưỡng bức với biên độ A. hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của A và f. Tần dao động riêng của hệ gần nhất với giá trị nào sau đây?

 

  • A. 4 Hz
  • B. 5 Hz
  • C. 6 Hz
  • D. 7 Hz
Câu 32
Mã câu hỏi: 170011

Một người có mặt không bị tật và có khoảng cực cận là 25 cm. Để quan sát vật nhỏ người này sử dụng một kính lúp có độ tụ 10 dp. Số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực là

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 2,5
  • D. 6
Câu 33
Mã câu hỏi: 170012

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì 0,2 s với các biên độ là 3 cm và 4 cm. Biết hai dao động thành phần vuông pha nhau. Lấy π2 = 10 Gia tốc cực tiểu của vật là

  • A. 70 m/s2
  • B. –50 m/s2
  • C. 10 m/s2
  • D. 0 m/s2
Câu 34
Mã câu hỏi: 170013

Chất điểm A chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R. Gọi A’ là hình chiếu của A trên một đường kính của đường tròn này. Tại thời điểm t = 0 ta thấy hai điểm này gặp nhau, đến thời điểm t’ = 1s ngay sau đó khoảng cách giữa chúng bằng một nửa bán kính. Chu kì dao động điều hòa của A’ là

  • A. 3 s
  • B. 6 s
  • C. 4 s
  • D. 12 s
Câu 35
Mã câu hỏi: 170014

Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Khi f nhận giá trị 1760 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá của f để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là

  • A. 1320 Hz
  • B. 400 Hz
  • C. 440 Hz
  • D. 800 Hz
Câu 36
Mã câu hỏi: 170015

Trong giờ thực hành đo độ tự cảm của một cuộn dây, học sinh mắc nối tiếp cuộn dây đó với một điện trở thành một đoạn mạch. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch rồi đo tổng trở Z của đoạn mạch. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của Z2 theo ω2. Tổng trở của cuộn dây khi tần số góc của điện áp là  ω = 100π rad/s là

  • A. 63 Ω
  • B. 64 Ω
  • C. 50 Ω
  • D. 40 Ω
Câu 37
Mã câu hỏi: 170016

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, được treo vào một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Gia tốc cực đại của dao động là

  • A. 0,2 m/s2
  • B. 0,6 m/s2
  • C. 0,5 m/s2
  • D. 0,7 m/s2
Câu 38
Mã câu hỏi: 170017

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 28 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi ∆1 và ∆2 là hai đương thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng S1S2 và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên ∆1 và ∆2 tương ứng là 7 và 3. Số điểm trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại và cùng pha với trung điểm I của S1S2

  • A. 8
  • B. 7
  • C. 9
  • D. 6
Câu 39
Mã câu hỏi: 170018

Đặt điện áp \(u = 50\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\) (ω không đổi và \(\frac{\pi }{4} < \varphi < \frac{\pi }{2}\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn cảm thuần L với ZL = √3.R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại và V. Khi C = C2 thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chữa R và L là V. Giá trị của U0 gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A. 87 V
  • B. 60 V
  • C. 77 V
  • D. 26 V
Câu 40
Mã câu hỏi: 170019

Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát ra của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi hoạt động với cả 8 tổ máy thì hiệu suất truyền tải là 89%. Khi hoạt động với 5 tổ máy thì hiệu suất truyền tải là

  • A. 93,1%
  • B. 77,9%
  • C. 88,7%
  • D. 88,9%

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ