Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 Trường THCS Nhơn Hội

15/04/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 3951

Nếu x - ( - b) =  - (a - c) thì x bằng

  • A. x=−a−b+c
  • B. x=−a+b+c
  • C. x=a+b−c
  • D. x=−a−b−c
Câu 2
Mã câu hỏi: 3952

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  \( \left| {x + 27} \right| = 59\)

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 3
Mã câu hỏi: 3953

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn \( \left| {x - 5} \right| = 7\)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0
Câu 4
Mã câu hỏi: 3954

Tìm số nguyên a biết \(\left| a \right| = 16\)

  • A. a=16                               
  • B. a=−16
  • C. a=16 hoặc a=−16
  • D. Không có a thỏa mãn
Câu 5
Mã câu hỏi: 3955

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 90 - x =  - 17?

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 6
Mã câu hỏi: 3956

Kết quả của phép tính (- 125).8 là:

  • A. 1000
  • B. -1000
  • C. -100
  • D. 100
Câu 7
Mã câu hỏi: 3957

Cho biết –12 . x < 0. Số thích hợp với x  có thể là:    

  • A. x = -2
  • B. x = -1
  • C. x = 0
  • D.  x = 3
Câu 8
Mã câu hỏi: 3958

Tính tổng S = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2001 - 2003

  • A. S = -1000
  • B. S = -1001
  • C. S = -1002
  • D. S = -1003
Câu 9
Mã câu hỏi: 3959

Giá trị của biểu thức (27 - 32).x khi x = 8 là:

  • A. – 40
  • B. – 39
  • C. – 38
  • D. – 37
Câu 10
Mã câu hỏi: 3960

Giá trị của x thỏa mãn -2(x - 5) < 0 là:

  • A. x = 3
  • B. x = 4
  • C. x = 5
  • D. x = 6
Câu 11
Mã câu hỏi: 3961

Tính ( 42).( - 5) được kết quả là

  • A. -210
  • B. 210
  • C. -47
  • D. 47
Câu 12
Mã câu hỏi: 3962

Tính (36 - 16).(-5) + 6.(-14 - 6), ta được:

  • A. – 220
  • B. – 20
  • C. 20
  • D. 220
Câu 13
Mã câu hỏi: 3963

Giá trị của biểu thức (x - 2)(x - 3) tại x = -1 là:

  • A. – 12
  • B. 12
  • C. – 2
  • D. 2
Câu 14
Mã câu hỏi: 3964

Chọn đáp án đúng

  • A. (-8).(-7) < 0
  • B. (-15).3 > (-2).(-3)
  • C. 2.18 = (-6).(-6)
  • D.  (-5).6 > 0
Câu 15
Mã câu hỏi: 3965

Tính giá trị của biểu thức (-5)x + (-6)y với x = -6, y = -7

  • A. – 72
  • B. 72
  • C. – 80
  • D. 80
Câu 16
Mã câu hỏi: 3966

Cho \(P = \left( { - 13} \right)\left( {153 - 45} \right) + 153.\left( {13 - 45} \right) + 125.{\left( { - 2} \right)^3}.{\left( { - 1} \right)^{2n}}\,\,\,\left( {n \in {N^*}} \right)\), chọn câu đúng trong các câu sau:

  • A. −1700
  • B. 1750
  • C. 7300
  • D. −7300
Câu 17
Mã câu hỏi: 3967

Tìm giá trị của x biết 4x−5(7+x)=−15

  • A. x=−20
  • B. x=15
  • C. x=20
  • D. x=65
Câu 18
Mã câu hỏi: 3968

Hãy cho biết có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (6−2x)∣7+x∣.(2x2+1)=0

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 19
Mã câu hỏi: 3969

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn(x−7)(x+5)<0?

  • A. 11
  • B. 4
  • C. 5
  • D. Không tồn tại x
Câu 20
Mã câu hỏi: 3970

Cho các cách tính giá trị tuyệt đối, chọn câu sai

  • A. ∣b∣=b nếu .b>0.
  • B. ∣b∣=−b nếu b < 0
  • C. ∣0∣=0
  • D. ∣b∣=−b với mọi b
Câu 21
Mã câu hỏi: 3971

Tìm n thuộc Z, biết: (n+ 5) chia hết cho (n+ 1)

  • A. n∈{±1;±2±4} 
  • B. n∈{−5;−3;−2;0;1;3}    
  • C. n∈{0;1;3}    
  • D. n∈{±1;±5}  
Câu 22
Mã câu hỏi: 3972

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 24.(x - 5) =  - 192?

  • A. 13
  • B. -13
  • C. 23
  • D. -23
Câu 23
Mã câu hỏi: 3973

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 6( (x + 7) = 96? 

  • A. 95
  • B. -16
  • C. -23
  • D. 96
Câu 24
Mã câu hỏi: 3974

Tìm tất cả các ước chung của 25 và (- 40)

  • A. {±1;±5}
  • B. {±2;±5;±10}   
  • C. {±1;±2;±5;±4;±10}
  • D. {±1;±2;±5;±10;±25}
Câu 25
Mã câu hỏi: 3975

Tìm tất cả các ước chung của - 18 và 30.

  • A. {±1;±2;±3;±6}  
  • B. {±2;±3;±6}    
  • C. {±1;±2;±3;±4;±6}        
  • D. {±1;±2;±3;±6;±9}   
Câu 26
Mã câu hỏi: 3976

Cho bốn điểm A, B, C, D không nằm trên đường thẳng a, trong đó A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a, còn C và D thuộc nửa mặt phẳng kia. Hỏi đường thẳng a cắt bao nhiêu đoạn thẳng?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 27
Mã câu hỏi: 3977

Gọi C là điểm nằm giữa hai điểm A và B. Lấy điểm O không nằm trên đường thẳng AB. Vẽ ba tia OA, OB, OC. Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

  • A. OA
  • B. OB
  • C. OC
  • D. Không xác định được
Câu 28
Mã câu hỏi: 3978

Cho hình vẽ sau. Chọn đáp án sai

  • A. Điểm C và D thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a.
  • B. Điểm D và E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a
  • C. Điểm C và E thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a.
  • D. Điểm C, D, E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
Câu 29
Mã câu hỏi: 3979

Cho hình vẽ sau, chọn đáp án đúng

Trắc nghiệm Nửa mặt phẳng - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

  • A. P và Q là hai điểm thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a
  • B. P và Q thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
  • C. P nằm trên đường thẳng a.
  • D. P nằm trên đường thẳng a.
Câu 30
Mã câu hỏi: 3980
  • A. Trang sách là hình ảnh của mặt phẳng
  • B. Sàn nhà là hình ảnh của mặt phẳng
  • C. Mặt bàn là hình ảnh của mặt phẳng
  • D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 31
Mã câu hỏi: 3981

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

  • A. 500    
  • B. 400
  • C. 600
  • D. 1300
Câu 32
Mã câu hỏi: 3982

Cho 7 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:

  • A. 21
  • B. 42
  • C. 12
  • D. 24
Câu 33
Mã câu hỏi: 3983

Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là

  • A. 16
  • B. 72
  • C. 36
  • D. 42
Câu 34
Mã câu hỏi: 3984

Cho các góc có số đo là: \(35^0;105^0;90^0;60^0;152^0;45^0;89^0\) Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 35
Mã câu hỏi: 3985

Chọn phát biểu đúng.

  • A. Góc có số đo 1200 là góc vuông
  • B. Góc có số đo 800 là góc tù
  • C. Góc có số đo 1000 là góc nhọn
  • D. Góc có số đo 1500 là góc tù      
Câu 36
Mã câu hỏi: 3986

Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc nhọn:

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 37
Mã câu hỏi: 3987

Đổi 915’ ra độ ta được:

  • A. 15°15'
  • B. 15,15° 
  • C. 15,25°
  • D. 15°25' 
Câu 38
Mã câu hỏi: 3988

Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc tù:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 39
Mã câu hỏi: 3989

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  • A. 15,250 = 15025'
  • B. 15,250 = 1525' 
  • C. 15,250 = 15015' 
  • D. 15,250 = 15\(\frac{{{5^0}}}{{12}}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 3990

Cho \(\widehat {xOm} = {45^0}\) và góc xOm bằng góc yAn. Khi đó góc yAn bằng:

  • A. 50° 
  • B. 40°  
  • C. 45° 
  • D. 30° 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ