Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 Trường THCS Đan Hội

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 4191

Tính: 21 + 22 + 23 + 24 - 11 - 12 - 13 - 14

  • A. 40
  • B. 45
  • C. 50
  • D. 55
Câu 2
Mã câu hỏi: 4192

Tính: 3784 + 23 - 3785 - 15

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9
Câu 3
Mã câu hỏi: 4193

Cho \(a, b ∈\mathbb Z.\) Tìm số nguyên x, biết: a + x = b

  • A. x = b + a
  • B. x = b - a
  • C. x = a - b
  • D. x = -b - a
Câu 4
Mã câu hỏi: 4194

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 3, -2 và x bằng 5.

  • A. x = 2
  • B. x = 3
  • C. x = 4
  • D. x = 5
Câu 5
Mã câu hỏi: 4195

Tìm số nguyên x biết: x - 8 = (-3) - 8

  • A. x = -6
  • B. x = -5
  • C. x = -4
  • D. x = -3
Câu 6
Mã câu hỏi: 4196

Tính: 150 . (-4)

  • A. -300
  • B. -600
  • C. -450
  • D. -750
Câu 7
Mã câu hỏi: 4197

Tính: (-10) . 11

  • A. -98
  • B. -101
  • C. -100
  • D. -110
Câu 8
Mã câu hỏi: 4198

Thực hiện phép tính: 9 . (-3)

  • A. -25
  • B. -26
  • C. -27
  • D. -28
Câu 9
Mã câu hỏi: 4199

Thực hiện phép tính: (-5) . 6

  • A. 30
  • B. -30
  • C. -45
  • D. 45
Câu 10
Mã câu hỏi: 4200

Kết quả của phép tính 16(−25).16 là bằng bao nhiêu?

  • A. 100
  • B. -400
  • C. 400
  • D. 4000
Câu 11
Mã câu hỏi: 4201

Tính: \({\left( { - 13} \right)^2}\).

  • A. 178
  • B. 196
  • C. 156
  • D. 169
Câu 12
Mã câu hỏi: 4202

Tính: (-1500) . (-100)

  • A. 250 000
  • B. 150 000
  • C. 50 000
  • D. 10 000
Câu 13
Mã câu hỏi: 4203

Giá trị của biểu thức (x - 2) . (x + 4) khi x = -1 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

  • A. -9
  • B. 9
  • C. -5
  • D. 5
Câu 14
Mã câu hỏi: 4204

Kết quả của phép tính (+7) . (-5) là:

  • A. -35
  • B. -36
  • C. -37
  • D. -38
Câu 15
Mã câu hỏi: 4205

Kết quả của phép tính (-150) . (-4) là:

  • A. 300
  • B. 450
  • C. 600
  • D. 700
Câu 16
Mã câu hỏi: 4206

Giá trị của tích \(m.n^2\) với \(m = 2, n = -3\) là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

  • A. -18
  • B. 18
  • C. -36
  • D. 36
Câu 17
Mã câu hỏi: 4207

Tính giá trị của biểu thức: \((-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b, \) với \(b = 20.\)

  • A. -2300
  • B. -2400
  • C. -2500
  • D. -2600
Câu 18
Mã câu hỏi: 4208

 Tính giá trị của biểu thức: \((-125) . (-13) . (-a),\) với \(a = 8.\)

  • A. -130
  • B. -130000
  • C. -1300
  • D. -13000
Câu 19
Mã câu hỏi: 4209

Tính: 63 . (-25) + 25 . (-23)

  • A. -2150
  • B. -2510
  • C. -2105
  • D. -2156
Câu 20
Mã câu hỏi: 4210

Tính: 237 . (-26) + 26 . 137

  • A. -2900
  • B. -2600
  • C. -260
  • D. -2400
Câu 21
Mã câu hỏi: 4211

Cho \( A = \dfrac{{n - 5}}{{n + 1}} \). Cho biết có bao nhiêu giá trị nguyên của n để A có giá trị nguyên.

  • A. 10
  • B. 8
  • C. 6
  • D. 4
Câu 22
Mã câu hỏi: 4212

Cho a,b∈Z và \(b \ne 0\). Nếu a là ước của b thì có số nguyên q sao cho:

  • A.  \(b = \dfrac{a}{q} \)
  • B. b=a.q
  • C. a = bq
  • D. không tồn tại q
Câu 23
Mã câu hỏi: 4213

Các bội của - 7 là những số nào?

  • A. −7;7;0;27;−27
  • B. 132;−132;19
  • C. −1;1;7;−7
  • D. 0;7;−7;14;−14;...
Câu 24
Mã câu hỏi: 4214

Tập hợp các ước của −10 đáp án nào sau đây?

  • A. A={1;−1;2;−2;5;−5;10;−10}
  • B. A={0;±1;±2;±5;±10}
  • C. A={1;2;5;10}
  • D. A={0;1;2;5;10}
Câu 25
Mã câu hỏi: 4215

Có bao nhiêu ước của 35?

  • A. 4
  • B. 17
  • C. 8
  • D. 16
Câu 26
Mã câu hỏi: 4216

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Om, vẽ \(\widehat {mOt} = {37^0},\widehat {\;mOn} = {80^0}\). Tính số đo góc  \(\widehat {nOt}\)

  • A. 420
  • B. 440
  • C. 46
  • D. 430
Câu 27
Mã câu hỏi: 4217

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ \(\widehat {xOy} = {30^0},\widehat {xOz} = {50^0}\), em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  • A. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz.
  • B. Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox.
  • C. Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox.
  • D. Chưa thể kết luận được tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
Câu 28
Mã câu hỏi: 4218

Trong các đáp án sau đâu là hình ảnh một mặt phẳng?

  • A. Mặt bàn
  • B. Ô tô
  • C. Quả bóng
  • D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 29
Mã câu hỏi: 4219

Cho hình vẽ sau, chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây:

  • A. A và B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
  • B. A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
  • C. A nằm trên đường thẳng a.
  • D. A và B cùng nằm trên đường thẳng a.
Câu 30
Mã câu hỏi: 4220

Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

  • A. Điểm C và D thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
  • B. Điểm D và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
  • C. Điểm C và B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ a.
  • D. Điểm B;C;D thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
Câu 31
Mã câu hỏi: 4221

Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bân dưới đây:

  • A. Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
  • B.  \(\widehat A\) được gọi là góc tù nếu\( \widehat A >{90^0}\)
  • C. Nếu tia Ot là tia phân giác của \(\widehat {xOy}\) thì \(\widehat {xOt} = \widehat {yOt} = \dfrac{{\widehat {xOy}}}{2}​​\)
     
  • D. Tam giác MNP là hình gồm các đoạn thẳng MN, MP và NP khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng.
Câu 32
Mã câu hỏi: 4222

Biết \(\widehat {aOb}\; = \;{135^0},\;\widehat {mOn}\; = \;{45^0}\). Vậy hai góc aOb và mOn là hai góc:

  • A. Phụ nhau
  • B. Kề nhau
  • C. Kề bù
  • D. Bù nhau
Câu 33
Mã câu hỏi: 4223

Cho 100 tia gồm \(O{x_2},O{x_3},-,O{x_{99}}\)​ nằm giữa hai tia \(O{x_1}\) và \(O{x_{100}}\)​. Hỏi có bao nhiêu góc được tạo thành?

  • A. 9702 góc
  • B. 4553 góc
  • C. 4950 góc
  • D. 4851 góc
Câu 34
Mã câu hỏi: 4224

Cho 10 tia phân biệt chung gốc O. Xóa đi ba tia trong đó thì số góc đỉnh O giảm đi bao nhiêu?

  • A. 24
  • B. 12
  • C. 3
  • D. 48
Câu 35
Mã câu hỏi: 4225

Chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây:

  • A. Hai tia chung gốc tạo thành một góc
  • B. Hai tia chung gốc tạo thành góc vuông
  • C. Góc nào có số đo lớn hơn thì nhỏ hơn
  • D. Hai góc bằng nhau có số đo không bằng nhau
Câu 36
Mã câu hỏi: 4226

Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho bên dưới đây:

  • A. Hai góc nhọn luôn có tổng số đo nhỏ hơn 900
  • B. Một góc có số đo nhỏ hơn 1800 thì phải là góc tù
  • C. Khi vẽ hai góc xOy và xOz thì tia Ox luôn nằm trong góc xOz
  • D. Nếu tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy thì \(\widehat {xOm} + \widehat {yOm} = \widehat {xOy}\)
     
Câu 37
Mã câu hỏi: 4227

Cho hình vẽ. Tính số đo góc \(\widehat {yOz}\)

  • A. 50
  • B. 60
  • C. 150
  • D. 70
Câu 38
Mã câu hỏi: 4228

Biết \(\widehat {xOy};\widehat {yOz}\)​ là hai góc bù nhau và \(\widehat {yOz} = 140^\circ\) . Tính số đo góc \(\widehat {xOy}\)

  • A. 50
  • B. 60
  • C. 40
  • D. 140
Câu 39
Mã câu hỏi: 4229

Biết \(\widehat {xOy};\widehat {yOz}\)​ là hai góc phụ nhau và \(\widehat {yOz} = 20^\circ\). Tính số đo góc \(\widehat {xOy}\)

  • A. 60
  • B. 50
  • C. 40
  • D. 70
Câu 40
Mã câu hỏi: 4230

Cho \(\widehat {aOc} = 35^\circ ;\,\widehat {bOc} = 130^\circ\) . Biết tia Oa nằm giữa hai tia Ob và Oc. Tính số đo góc \(\widehat {aOb}\)

  • A. 90
  • B. 95
  • C. 85
  • D. 165

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ