Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 KNTT năm 2021-2022 Trường THCS Lê Hồng Phong

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 2601

Biết 143 - x = 57, giá trị của x là

  • A. 86
  • B. 200
  • C. 144
  • D. 100 
Câu 2
Mã câu hỏi: 2602

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:

  • A. Tam giác
  • B. Hình vuông
  • C. Hình chữ nhật 
  • D. Hình lục giác đều
Câu 3
Mã câu hỏi: 2603

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:

  • A. Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = A
  • B. Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.
  • C. Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = B 
  • D. Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và A 
Câu 4
Mã câu hỏi: 2604

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:

  • A. {1; 2; 4; 5}
  • B. {2; 4; 5} 
  • C. {1; 2; 4} 
  • D. {1; 4; 5; 15} 
Câu 5
Mã câu hỏi: 2605

Số đối của số 20 là:

  • A. 1
  • B. 0
  • C. -1
  • D. -20
Câu 6
Mã câu hỏi: 2606

Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:

  • A. 8cm
  • B. 12cm
  • C. 16cm 
  • D. 24cm 
Câu 7
Mã câu hỏi: 2607

Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.

  • A. 7
  • B. 6
  • C. 5
  • D. 8
Câu 8
Mã câu hỏi: 2608

Thay x, y bằng những số nào để số \(\overline {23xy} \) chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

  • A. x = 3; y = 0
  • B. x = 4; y = 0
  • C. x = 0; y = 4 
  • D. x = 8; y = 5. 
Câu 9
Mã câu hỏi: 2609

Thực hiện phép tính: \({2^2}.85 + {15.2^2} - {2020^0}\) 

  • A. 400
  • B. 380
  • C. 399
  • D. 235
Câu 10
Mã câu hỏi: 2610

Thực hiện phép tính: \(50 + [65 - {\left( {9 - 4} \right)^2}]\) 

  • A. 10
  • B. 40
  • C. 50
  • D. 90
Câu 11
Mã câu hỏi: 2611

Thực hiện phép tính: (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5

  • A. 50
  • B. 70
  • C. -50
  • D. -70
Câu 12
Mã câu hỏi: 2612

Tìm x: 3x – 2 = 19

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 13
Mã câu hỏi: 2613

 Thực hiện phép tính: 123.456 + 456.321 – 256.444

  • A. 88800
  • B. 316128
  • C. 8800
  • D. 316218
Câu 14
Mã câu hỏi: 2614

Tìm x, biết: [43 - (56 - x)].12 = 384

  • A. x = 35
  • B. x = 40
  • C. x = 45
  • D. x = 50
Câu 15
Mã câu hỏi: 2615

Tìm x, biết: \({3^x}.2 + 15 = 33\) 

  • A. x = 6
  • B. x = 5
  • C. x = 1
  • D. x = 2
Câu 16
Mã câu hỏi: 2616

Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là 8m và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).

  • A. 240 viên
  • B. 250 viên
  • C. 260 viên
  • D. 280 viên
Câu 17
Mã câu hỏi: 2617

Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?

  • A.
  • B. 57
  • C. 39
  • D. 97 
Câu 18
Mã câu hỏi: 2618

Cho tập hợp A = {x ∈ N|17 ≤ x ≤ 20} . Tổng các phần tử của tập hợp A là:

  • A. 74
  • B. 37 
  • C. 54 
  • D. 44 
Câu 19
Mã câu hỏi: 2619

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng?

  • A. Lũy thừa – Cộng, trừ – nhân, chia.
  • B. Cộng, trừ - nhân, chia – Lũy thừa. 
  • C. Cộng, trừ - lũy thừa – nhân, chia. 
  • D. Lũy thừa – Nhân, chia – cộng, trừ. 
Câu 20
Mã câu hỏi: 2620

Số mũ của kết quả của phép tính sau: \({5^{12}}{.5^9}:125\) 

  • A.

    518

  • B. 18
  • C. 17 
  • D. 517 
Câu 21
Mã câu hỏi: 2621

Thực hiện phép tính: 37.89 + 37.11

  • A. 3400
  • B. 3500
  • C. 3600
  • D. 3700
Câu 22
Mã câu hỏi: 2622

Thực hiện phép tính: \({2^4}-{2.3^2}\)

  • A. 63
  • B. 18
  • C. 81
  • D. 99
Câu 23
Mã câu hỏi: 2623

Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60cm và 96cm thành các mảnh nhỏ hình vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông.

  • A. 6cm
  • B. 12cm
  • C. 18cm
  • D. 9cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 2624

Tìm kết quả của phép tính: 2 021 + 2 022 + 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029

  • A. 18 350
  • B. 19 350
  • C. 18 225
  • D. 19 225
Câu 25
Mã câu hỏi: 2625

Tìm số tự nhiên x, biết:  \(x + \left( {120--25} \right) = 345\)

  • A. x = 260
  • B. x = 250
  • C. x = 156
  • D. x = 213
Câu 26
Mã câu hỏi: 2626

Thực hiện phép tính: \(250:\{ 5.[{88.7897^0}--\left( {2024--1946} \right)]\} \) 

  • A. 5
  • B. 50
  • C. 10
  • D. 20
Câu 27
Mã câu hỏi: 2627

Thực hiện phép tính: \({3.10^3} + {2.10^2} + 0.10 + 5\)

  • A. 3125
  • B. 2408
  • C. 1205
  • D. 3205
Câu 28
Mã câu hỏi: 2628

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 6
Câu 29
Mã câu hỏi: 2629

Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau:

  • A. Hình tam giác đều.
  • B. Hình vuông 
  • C. Hình lục giác đều 
  • D. Cả ba hình có số cạnh bằng nhau. 
Câu 30
Mã câu hỏi: 2630

Hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó biết chiều dài hơn chiều rộng 6cm.

  • A.

    24 cm2

  • B. 187 cm2
  • C. 66 cm2
  • D. 40 cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 2631

Cho các câu sau, câu nào đúng?

  • A.

    Tam giác đều có 6 trục đối xứng

  • B. Hình chữ nhật với hai kích thước khác nhau có 4 trục đối xứng
  • C. Hình thang cân, góc ở đáy khác 900, có đúng một trục đối xứng 
  • D. Hình bình hành có hai trục đối xứng. 
Câu 32
Mã câu hỏi: 2632

Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

  • A. Hình a), Hình b), Hình c)
  • B. Hình a), Hình c), Hình d)
  • C. Hình b), Hình c), Hình d) 
  • D. Hình a) và Hình c)
Câu 33
Mã câu hỏi: 2633

Trong các hình: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều, hình thoi thì có bao nhiêu hình không có tâm đối xứng?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 34
Mã câu hỏi: 2634

Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 35
Mã câu hỏi: 2635

Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....

  • A. 50; 51.
  • B. 51; 53. 
  • C. 48; 47. 
  • D. 59; 69. 
Câu 36
Mã câu hỏi: 2636

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

  • A. B = {T; A; P; H; O; P}.
  • B. B = {T; A; P; H}.
  • C. B = {T; A; P; H; O}. 
  • D. B = {T; P; H; O}. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 2637

Hãy tìm ƯCLN(128; 36) 

  • A. 2
  • B. 27
  • C.  22.3
  • D. 27.3
Câu 38
Mã câu hỏi: 2638

Tìm số tự nhiên x, biết:  x ∈ BC và x < 200.

  • A. x ∈ {0; 45; 90; 135}
  • B. x ∈ {45; 90; 135}
  • C. x ∈ {0; 45; 90; 135; 180}
  • D. x ∈ {45; 90; 135; 180}
Câu 39
Mã câu hỏi: 2639

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

  • A.  3 > - 4.     
  • B. – 5 > - 9.
  • C. – 1 < 0.  
  • D. – 9 > -8. 
Câu 40
Mã câu hỏi: 2640

Nhận xét nào dưới đây đúng về kết quả của phép tính: (2 021 – 39) + [(-21) + (-61)]

  • A. Kết quả là một số nguyên âm
  • B. Kết quả là một số nguyên dương lớn hơn 2 000 
  • C. Kết quả là một số nguyên dương nhỏ hơn 2 000 
  • D. Kết quả bằng 0   

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ