Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 CD năm 2021-2022 Trường THCS Trương Văn Bang

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 2321

Cho B = {a; b; c; d}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?

  • A. a ∈ B     
  • B. b ∈ B 
  • C. e ∉ B        
  • D. g ∈ B 
Câu 2
Mã câu hỏi: 2322

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

  • A. A = {6; 7; 8; 9}     
  • B. A = {5; 6; 7; 8; 9} 
  • C. A = {6; 7; 8; 9; 10}      
  • D. A = {6; 7; 8} 
Câu 3
Mã câu hỏi: 2323

Cho hình vẽ

Viết tập hợp C các phần tử thuộc tập hợp B nhưng không thuộc tập hợp A.

  • A. C = {a; b; c}
  • B. C = {1; 2; 3} 
  • C. C = {a; b; c; 1; 2; 3} 
  • D. C = {a; b; 1; 2} 
Câu 4
Mã câu hỏi: 2324

Tất cả học sinh nam của lớp 6H đều biết chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Số học sinh biết chơi bóng đá là 15, số học sinh biết chơi bóng chuyền là 20. Số học sinh nam nhiều nhất của lớp 6H là bao nhiêu?

  • A. 15 
  • B. 20 
  • C.
  • D. 35  
Câu 5
Mã câu hỏi: 2325

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

  • A. 200     
  • B. 201     
  • C. 300     
  • D. 100 
Câu 6
Mã câu hỏi: 2326

Phép tính x – 4 thực hiện được trong tập số tự nhiên khi:

  • A. x > 4 
  • B. x ≥ 4  
  • C. x = 3 
  • D.  x < 4  
Câu 7
Mã câu hỏi: 2327

Số tự nhiên x thỏa mãn 124 + (118 – x) = 125 là:

  • A. x = 1
  • B. x = 367 
  • C. x = 117 
  • D. x = 119 
Câu 8
Mã câu hỏi: 2328

Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:

  • A. 9
  • B. 7
  • C. 5
  • D. 0
Câu 9
Mã câu hỏi: 2329

Viết kết quả phép tính \({6^3}{.2.6^4}.3\) dưới dạng một lũy thừa ta được:

  • A.

    66 

  • B. 6
  • C. 6
  • D. 6
Câu 10
Mã câu hỏi: 2330

Cho các số: 2 022, 5 025, 7 027, 8 679. Số nào chia hết cho 2?

  • A.  2 022
  • B. 5 025 
  • C. 7 027 
  • D. 8 679  
Câu 11
Mã câu hỏi: 2331

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A. Số 0 là số nguyên âm
  • B. Số 1 là số nguyên âm 
  • C. Số – 7 là số nguyên âm  
  • D. Số 0 không là số tự nhiên  
Câu 12
Mã câu hỏi: 2332

Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào khoảng năm 257 TCN. Số nguyên âm biểu thị thời gian đó là:

  • A. 257
  • B. – 257  
  • C. – 275  
  • D. – 725 
Câu 13
Mã câu hỏi: 2333

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6} . Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:

  • A. B = {-2; 0; -3; -6}
  • B. B = {2; 0; 3; 6} 
  • C. B = {-6; -3; 0; 2} 
  • D. B = {-2; 0; 3; 6} 
Câu 14
Mã câu hỏi: 2334

Điểm - 3 cách điểm 4 theo chiều dương bao nhiêu đơn vị?

  • A. 7
  • B. 2
  • C. 9
  • D. 5
Câu 15
Mã câu hỏi: 2335

Kết quả của phép tính (– 50) + 30 là:

  • A. – 20     
  • B. 20 
  • C. – 30 
  • D. 80 
Câu 16
Mã câu hỏi: 2336

Nhiệt độ hiện tại của phòng đông lạnh là – 2°C . Nếu nhiệt độ giảm 7°C , nhiệt độ tại phòng đông lạnh sẽ là bao nhiêu?

  • A. 5°C
  • B. – 9°C 
  • C. – 5°C 
  • D.  9°C 
Câu 17
Mã câu hỏi: 2337

Tổng (– 43 567 – 123) + 43 567 bằng:

  • A. – 123     
  • B. – 124      
  • C. – 125 
  • D. 87 011 
Câu 18
Mã câu hỏi: 2338

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20.

  • A. x = 12     
  • B. x = 28      
  • C. x = 160     
  • D. x = – 28 
Câu 19
Mã câu hỏi: 2339

Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:

  • A. MN = NP.
  • B. MP = MN. 
  • C. PQ = NP. 
  • D. MP = NQ. 
Câu 20
Mã câu hỏi: 2340

Diện tích hình bình hành có chiều dài một cạnh 20 cm và chiều cao tương ứng 5 cm là:

  • A.

    50 cm2

  • B. 100 cm2
  • C. 10 cm
  • D. 5 cm
Câu 21
Mã câu hỏi: 2341

Chu vi hình thoi có cạnh 5dm là:

  • A. 20 cm
  • B. 200 dm 
  • C. 25 dm 
  • D. 200 cm 
Câu 22
Mã câu hỏi: 2342

Cho phát biểu sau: “……….. là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

  • A. Hình vuông
  • B. Hình lục giác đều 
  • C. Hình tam giác đều 
  • D. Cả A, B và C đều sai. 
Câu 23
Mã câu hỏi: 2343

Hình lục giác đều là hình:

  • A. Có 6 cạnh.
  • B. Có 5 cạnh bằng nhau. 
  • C. Có 4 cạnh bằng nhau. 
  • D. Có 6 cạnh bằng nhau. 
Câu 24
Mã câu hỏi: 2344

Trong các loại biển báo cho sau, biển báo nào có trục đối xứng?

  • A. Hình a) và Hình c)
  • B. Hình a) và Hình d) 
  • C. Hình c) và Hình b) 
  • D. Hình c) và Hình d) 
Câu 25
Mã câu hỏi: 2345

Trong các số: 333; 354; 360; 2 457; 1 617; 152, số nào chia hết cho 9?

  • A. 333     
  • B. 360    
  • C. 2457   
  • D. Cả A, B, C đúng 
Câu 26
Mã câu hỏi: 2346

Tìm số thích hợp ở dấu * để số \(\overline {3*7} \) chia hết cho 9.

  • A.
  • B. 3
  • C. 8
  • D. 9
Câu 27
Mã câu hỏi: 2347

Cho năm số 0; 1; 3; 5; 7. Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 được lập từ các số trên là:

  • A. 135
  • B. 357 
  • C. 105 
  • D. 103 
Câu 28
Mã câu hỏi: 2348

Số nào dưới đây là hợp số?

  • A.
  • B.
  • C. 53 
  • D. 28 
Câu 29
Mã câu hỏi: 2349

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

  • A.  Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố
  • B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên 
  • C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số 
  • D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên 
Câu 30
Mã câu hỏi: 2350

Tìm số tự nhiên x để được số \(\overline {3x} \) là số nguyên tố.

  • A. 7
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 9
Câu 31
Mã câu hỏi: 2351

Hãy viết tập hợp A tất cả các ước của \({2^4}\) 

  • A. A = {1; 2}
  • B. A = {1; 2; 4} 
  • C. A = {1; 2; 4; 8} 
  • D. A = {1; 2; 4; 8; 16} 
Câu 32
Mã câu hỏi: 2352

Trong các số tự nhiên sau, số có ước nhiều nhất là:

  • A. 1464
  • B. 496 
  • C. 1035
  • D. 1517
Câu 33
Mã câu hỏi: 2353

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.  Nếu a ⁝ 7 và b ⁝ 7 thì 7 là ………. của a và b.

  • A. ước chung lớn nhất
  • B. ước chung  
  • C. bội  
  • D.  bội chung 
Câu 34
Mã câu hỏi: 2354

Cho các bước sau, sắp xếp theo thứ tự để được cách tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 

1. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

2. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

3. Lấy tích các lũy thừa đã chọn, ta nhận được ước chung lớn nhất cần tìm

4. Với mỗi thừa số nguyên tố chung, ta chọn lũy thừa với số mũ nhỏ nhất

  • A. 1 – 2 – 3 – 4 
  • B. 2 – 3 – 4 – 1 
  • C. 2 – 1 – 4 – 3  
  • D. 1 – 4 – 3 – 2  
Câu 35
Mã câu hỏi: 2355

Cho đoạn thẳng MN dài 18cm. Biết O là tâm đối xứng của MN. Tính ON

  • A. 9cm
  • B. 8cm 
  • C. 18cm 
  • D. 6cm 
Câu 36
Mã câu hỏi: 2356

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

  • A. CD = 5cm
  • B. CD = 2cm 
  • C. CD = 7cm 
  • D. CD = 3cm. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 2357

BCNN(5, 7, 17) là:

  • A. 595
  • B. 714 
  • C. 833 
  • D. 1190 
Câu 38
Mã câu hỏi: 2358

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 là:

  • A. {0; 18; 36; 54; .....}
  • B. {0; 12; 18; 36} 
  • C. {0; 18; 36} 
  • D. {0; 18; 36; 54} 
Câu 39
Mã câu hỏi: 2359
  • A.
  • B.
  • C. 10 
  • D. 12 
Câu 40
Mã câu hỏi: 2360

Viết tập hợp các số nguyên x, biết 12 ⁝ x và x < – 2. 

  • A. {1}     
  • B. {– 3; – 4; – 6; – 12} 
  • C. {– 2; – 1}    
  • D. {– 2; – 1; 1; 2; 3; 4; 6; 12} 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ