Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 KNTT năm 2021-2022 Trường THCS Chánh Lộ

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 2481

Không làm phép tính hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?

  • A. 80 + 1 945 + 15.
  • B. 1 930 + 100 + 21.
  • C. 34 + 105 + 20. 
  • D. 1 025 + 2 125 + 46. 
Câu 2
Mã câu hỏi: 2482

Tính \(14 + {2.8^2}\) 

  • A. 142 
  • B. 143 
  • C. 144
  • D. 145
Câu 3
Mã câu hỏi: 2483

Phát biểu dưới đây là sai?

  • A. 6 là ước của 12. 
  • B. 35 + 14 chia hết cho 7. 
  • C. 121 là bội của 12. 
  • D. 219. 26 + 13 chia hết cho 13. 
Câu 4
Mã câu hỏi: 2484

Số La Mã biểu diễn số 29 là? 

  • A. XIX 
  • B. XXIX 
  • C. XXXI 
  • D. XXVIV 
Câu 5
Mã câu hỏi: 2485

Thực hiện phép tính: \(120 + [55-{\left( {11-3.2} \right)^2}] + {2^3}\)

  • A. 158
  • B. 150
  • C. 152
  • D. 153
Câu 6
Mã câu hỏi: 2486

Tìm giá trị của x thỏa mãn:  3(5x – 15) – 52 = 68

  • A. x = 10
  • B. x = 9
  • C. x = 12
  • D. x = 11
Câu 7
Mã câu hỏi: 2487

Tìm giá trị của x thỏa mãn: \(32 < {2^x} \le \;512\) 

  • A. x ∈ {6; 7; 8; 9} 
  • B. x ∈ {5; 6; 7; 8; 9} 
  • C. x ∈ {7; 8; 9} 
  • D. x ∈ {4; 5; 6; 7; 8; 9} 
Câu 8
Mã câu hỏi: 2488

Thay x trong số \(\overline {23x5} \) bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.

  • A. x = 6
  • B. x = 7
  • C. x = 8
  • D. x = 9
Câu 9
Mã câu hỏi: 2489

Trong số nào dưới đây, chữ số 7 nằm ở hàng nghìn.

  • A. 127 000 000. 
  • B. 870 900. 
  • C. 547. 
  • D. 7 200. 
Câu 10
Mã câu hỏi: 2490

Cho tập hợp M = {x ∈ N* | 2x + 5 = 5}. Số phần tử của tập hợp M là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 11
Mã câu hỏi: 2491

Đưa kết quả phép tính \({12^2} + {3^2}\) về dưới dạng một lũy thừa cơ số 15 với số mũ là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 12
Mã câu hỏi: 2492

Cho biểu thức 7x3 – (8y)2. Tính giá trị biểu thức tại x = 3 và y =1.

  • A. 189 
  • B. 64
  • C. 125 
  • D. 115 
Câu 13
Mã câu hỏi: 2493

Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số được làm tròn là 98 000 000 người. Em hãy viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10.

  • A. 98.10
  • B. 98.10
  • C. 98.104
  • D. 98.103
Câu 14
Mã câu hỏi: 2494

Tính một cách hợp lý: 30.40.50.60

  • A. 3 600 
  • B. 3 600 000 
  • C. 36 000 
  • D. 360 000. 
Câu 15
Mã câu hỏi: 2495

Nhóm Lan dự định thực hiện một kế hoạch nhỏ với số tiền cần có là 200 000 đồng. Hiện tại các bạn đang có 80 000 đồng. Các bạn cần thực hiện gây quỹ thêm bằng cách thu lượm và bán giấy vụn, mỗi tháng được 20 000 đồng. Số tiền còn thiếu cần phải thực hiện gây quỹ trong mấy tháng?

  • A. 4 tháng 
  • B. 5 tháng 
  • C. 6 tháng 
  • D. 7 tháng 
Câu 16
Mã câu hỏi: 2496

Cho các số như sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 17
Mã câu hỏi: 2497

Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:

  • A.

    2.3.17 

  • B. 2.32.17 
  • C. 22.32.17 
  • D. 22.3.17 
Câu 18
Mã câu hỏi: 2498

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số tự nhiên là số ……. các bội chung của các số đó.”

  • A. nhỏ nhất. 
  • B. lớn nhất. 
  • C. nguyên tố.
  • D. hợp số. 
Câu 19
Mã câu hỏi: 2499

Tìm x để \(x \vdots 5;x \vdots 7\) và 0 < x ≤ 70. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 20
Mã câu hỏi: 2500

Tìm ƯCLN(128; 36) 

  • A. 2
  • B.  27
  • C. 22.3
  • D. 27.32
Câu 21
Mã câu hỏi: 2501

Viết tập hợp BC(24, 18):

  • A. BC(24, 18) = 72.
  • B. BC(24, 18) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 9; 12; 18; 24; 36; 72}. 
  • C. BC(24, 18) = {0; 72; 144; 216; 288; …}. 
  • D. BC(24, 18) = {0; 36; 72; 108; 144; …}. 
Câu 22
Mã câu hỏi: 2502

Tìm ƯCLN của hai số m và n biết \(m = {2.3^2}{.5^2}\) và \(n = {2^3}{.3.5^4}\).

  • A. 24 
  • B. 150
  • C. 45 000
  • D. 30. 
Câu 23
Mã câu hỏi: 2503

Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn \(6 \vdots (n + 1)\) 

  • A. n ∈{0; 1; 2; 5}. 
  • B. n ∈{0; 2; 3; 6}. 
  • C. n ∈{0; 6; 12; 18; …}. 
  • D. n ∈ {0; 5; 11; 17; …}. 
Câu 24
Mã câu hỏi: 2504

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh, khi xếp thành các hàng 10; 12 và 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối lớp 6.

  • A. 330 
  • B. 500 
  • C. 660 
  • D. 700 
Câu 25
Mã câu hỏi: 2505

Trong các hình vẽ dưới đây, Có b1ao nhiêu hình là hình lục giác đều?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 26
Mã câu hỏi: 2506

Sắp xếp các bước vẽ hình tam giác đều cạnh 2cm: 

1) Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

2) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

3) Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

4) Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

  • A. 1 – 3 – 2 – 4 
  • B. 1 – 2 – 4 – 3  
  • C. 2 – 3 – 1 – 4 
  • D. 2 – 1 – 4 – 3 
Câu 27
Mã câu hỏi: 2507

Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?

  • A. 10
  • B. 11
  • C. 12
  • D. 13
Câu 28
Mã câu hỏi: 2508

Hãy tìm số nguyên x, thỏa mãn: x2 = 81 

  • A. x = 9 
  • B. x = -9 
  • C. x = 9 hoặc x = -9  
  • D. x = 3 
Câu 29
Mã câu hỏi: 2509

Tìm số nguyên x, biết: \(\left( {5.13} \right)x = 25.(53 + 4.11)2:(34--35:33 + 97){\text{ }}\left( {x{\text{ }} \geqslant {\text{ }}0} \right)\) 

  • A. Không có giá trị nguyên của x
  • B. x = 1 
  • C. x = 5 
  • D. x = 2 
Câu 30
Mã câu hỏi: 2510

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x, thỏa mãn:  (x + 1).(x – 4) < 0. 

  • A. Vô số
  • B. 3
  • C. 0
  • D.
Câu 31
Mã câu hỏi: 2511

Tính A – B, biết rằng A là tích của các số nguyên âm chẵn có một chữ số và B là tổng của các số nguyên dương lẻ có hai chữ số. 

  • A. – 2 091
  • B. 384 
  • C. 2 475 
  • D. - 1 909 
Câu 32
Mã câu hỏi: 2512

Tìm số nguyên x, biết: 2x – 1 là bội của x – 3 

  • A. x = 2
  • B. x thuộc {-1; 2} 
  • C. x thuộc {-1; 0; 2; 3} 
  • D. x thuộc {0; 2; 3} 
Câu 33
Mã câu hỏi: 2513

Một hình tròn có bán kính 6cm, khoảng cách từ tâm đối xứng đến các điểm nằm trên đường tròn bằng:

  • A.  3cm
  • B. 2cm 
  • C. 6cm 
  • D. 12cm 
Câu 34
Mã câu hỏi: 2514

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 0
Câu 35
Mã câu hỏi: 2515

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A. Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật.
  • B. Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn. 
  • C. Mỗi đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện là trục đối xứng của hình thoi. 
  • D. Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình bình hành. 
Câu 36
Mã câu hỏi: 2516

Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

  • A. P = {x ∈ N*| 10 < x < 19}.
  • B. P = {x ∈ N*| 11 < x < 20}. 
  • C. P = {x ∈ N*| 9 < x < 20}.
  • D. P = {x ∈ N*| 9 < x < 19}. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 2517

Một số được viết dưới dạng tộng các chữ số là: 8x10 000 + 9x100 + 2x10. Số đó là số nào?

  • A. 89 020
  • B. 89 200 
  • C. 80 902 
  • D. 80 920 
Câu 38
Mã câu hỏi: 2518

Kết quả của phép tính: 2 021 + 2 022 + 2 023 + 2 024 + 2 025 + 2 026 + 2 027 + 2 028 + 2 029.

  • A. 16 200
  • B. 14 175 
  • C. 18 225 
  • D. 20 250 
Câu 39
Mã câu hỏi: 2519

Trong các số: 16; 24; 35; 68. Số nào không là bội của 4? 

  • A. 16 
  • B. 24
  • C. 35
  • D. 68
Câu 40
Mã câu hỏi: 2520

Kết quả của phép tính: (-2 020) – 2 018 – 2 016 – … – 2 008.

  • A. – 8 056
  • B. – 4 130 
  • C. – 16 112 
  • D. - 14 098 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ