Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 CTST năm 2021-2022 Trường THCS Thanh Đa

15/04/2022 - Lượt xem: 6
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 2561

38 đọc là:

  • A. Tám mũ ba
  • B. a mũ tám        
  • C. Tám nhân ba      
  • D. Ba nhân tám 
Câu 2
Mã câu hỏi: 2562

Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là số nào trong các số sau đây?

  • A.  -1776                
  • B. 776         
  • C. -776 
  • D. 1776 
Câu 3
Mã câu hỏi: 2563

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C
  • D. Hình D
Câu 4
Mã câu hỏi: 2564

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
  • B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
  • C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. 
  • D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc. 
Câu 5
Mã câu hỏi: 2565

Trong các số 1930, 1945, 1954, 1975. Những số nào chia hết cho 5?

  • A. 1930; 1945; 1975
  • B. 1930, 1945, 1954
  • C. 1945, 1954, 1975
  • D. 1930, 1954, 1975
Câu 6
Mã câu hỏi: 2566

Tìm bội chung nhỏ nhất của 18 và 27.

  • A. 27
  • B. 54
  • C. 18
  • D. 45
Câu 7
Mã câu hỏi: 2567

Thực hiện phép tính: \(480:[75 + ({7^2} - 8.3):5] + {108^0}\) 

  • A. 9
  • B. 8
  • C. 6
  • D. 7
Câu 8
Mã câu hỏi: 2568

Tìm x, biết:  x – 105 : 21 = 15

  • A. x =18
  • B. x = 22
  • C. x = 20
  • D. x = 15
Câu 9
Mã câu hỏi: 2569

Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài là 12m và chiều rộng là 2m. Người ta lát gạch lên lối đi, chi phí có mỗi mét vuông lát gạch là 100 000 đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu.

  • A. 2400000 đồng
  • B. 2200000 đồng
  • C. 2500000 đồng
  • D. 2300000 đồng
Câu 10
Mã câu hỏi: 2570

Bạn Bình sử dụng các ống hút dài 198mm, để tạo lên hình bên. Mỗi ống hút nước được cắt thành ba đoạn bằng nhau để tạo lên ba cạnh của mỗi lục giác đều như hình bên. Tính số ống hút mà bạn Bình cần dùng để hoàn thành hình bên.

  • A. 9 ống hút
  • B. 12 ống hút
  • C. 18 ống hút
  • D. 16 ống hút
Câu 11
Mã câu hỏi: 2571

Trong các hình sau đây hình nào là hình vuông?

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d

  • A. Hình a
  • B. Hình b 
  • C. Hình c 
  • D. Hình d 
Câu 12
Mã câu hỏi: 2572

Phân tích số 108 ra thừa số nguyên tố ta được:

  • A.

    22.33

  • B. 32.22   
  • C. 32.2
  • D. 33.2
Câu 13
Mã câu hỏi: 2573

Từ 35 đến 60 có bao nhiêu số nguyên tố: 

  • A. 4 số
  • B. 7 số 
  • C. 5 số 
  • D. 6 số 
Câu 14
Mã câu hỏi: 2574

Kết quả của phép tính \({2^3}.3 - ({1^{10}} + 15):16\) là:

  • A. 22
  • B. 23
  • C. 24
  • D. 25
Câu 15
Mã câu hỏi: 2575

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

  • A. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA
  • B. Sáu góc đỉnh A, B, C, D, E, G bằng nhau. 
  • C. Ba đường chéo chính là AD, BE, CG bằng nhau 
  • D. Các đoạn thẳng BG = CG. 
Câu 16
Mã câu hỏi: 2576

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: \({3^2} + 2x + 6 = 21\)

  • A. 2
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 4
Câu 17
Mã câu hỏi: 2577

Diện tích tam giác có chiều cao là 5cm và độ dài cạnh đáy tương ứng là 8cm là:

  • A.

    20 cm2

  • B. 15 cm
  • C. 40 cm
  • D. 25 cm
Câu 18
Mã câu hỏi: 2578

Chọn câu sai trong các câu dưới đây:  Cho hình thoi ABCD 

  • A. AB song song với CD và BC song song với A
  • B. AB = BC = CD= A
  • C. AC và BD vuông góc với nhau.
  • D. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau. 
Câu 19
Mã câu hỏi: 2579

Thực hiện phép tính: \({6^2}.10:\{ 780:[{10^3} - ({2.5^3} + 35.14)]\} \) 

  • A. 150
  • B. 135
  • C. 120
  • D. 90
Câu 20
Mã câu hỏi: 2580

Tìm x, biết: 2x + 15 = 142:2

  • A. x = 28
  • B. x = 30
  • C. x = 26
  • D. x = 25
Câu 21
Mã câu hỏi: 2581

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 12cm và chiều rộng là 8cm.

  • A. Chu vi là 50cm, diện tích là 96cm2
  • B. Chu vi là 40cm, diện tích là 96cm2
  • C. Chu vi là 30cm, diện tích là 86cm2
  • D. Chu vi là 50cm, diện tích là 86cm2
Câu 22
Mã câu hỏi: 2582

Một máy bay đang bay ở độ cao 5 000 m trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay bên dưới máy bay có một chiếc tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 1 200 m dưới mực nước biển. Tính khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm.

  • A. 4 800 m
  • B. – 720 m 
  • C. 7 200 m 
  • D. 6 200 m 
Câu 23
Mã câu hỏi: 2583

Tìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25

  • A. x = 1
  • B. x = 3 
  • C. x = -1 
  • D. x = -3 
Câu 24
Mã câu hỏi: 2584

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x, thỏa mãn:  (x + 1).(x – 4) < 0.

  • A. Vô số 
  • B. 3
  • C. 0
  • D. 4
Câu 25
Mã câu hỏi: 2585

Tìm số nguyên x, biết: 2x – 1 là bội của x – 3

  • A. x = 2
  • B. x thuộc {-1; 2} 
  • C.  x thuộc {-1; 0; 2; 3}
  • D. x thuộc {0; 2; 3} 
Câu 26
Mã câu hỏi: 2586

Trong số 723 650, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?

  • A. 5 là chữ số hàng chục.
  • B. 5 có giá trị 5.10 = 50. 
  • C. 5 có giá trị 723 65.
  • D. 5 có giá trị 5. 
Câu 27
Mã câu hỏi: 2587

Kết quả của phép nhân 125.8.

  • A. 10 
  • B. 100
  • C. 1000
  • D. 200 
Câu 28
Mã câu hỏi: 2588

Biểu đồ tranh dưới đây cho ta thông tin về loại quả yêu thích của các bạn học sinh khối lớp 6.

 

Cho biết loại quả nào được học sinh khối lớp 6 yêu thích nhiều nhất?

  • A. Dưa hấu 
  • B. Bưởi
  • C. Chuối
  • D. Cam
Câu 29
Mã câu hỏi: 2589

Bác Nam có một khu vườn trồng hoa quả. Trên khu vườn bác trồng cam, quýt, bơ, chuối và dứa. Gọi E là tập hợp các cây mà bác Nam trồng trên khu vườn đó. Hãy viết E bằng cách liệt kê.

  • A. E = {cam; quýt; bơ};
  • B. E = {cam; quýt; bơ; dứa};
  • C. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dứa}; 
  • D. E = {cam; quýt; bơ; chuối; dừa}. 
Câu 30
Mã câu hỏi: 2590

Chọn đáp án đúng. Tập hợp Ν* là:

  • A. tập hợp số tự nhiên.
  • B. tập hợp các số tự nhiên chẵn. 
  • C. tập hợp các số tự nhiên lẻ.
  • D. tập hợp có số tự nhiên khác 0. 
Câu 31
Mã câu hỏi: 2591

Trong phép tính 123 – 11 = 112. Thì 112 là

  • A. Số trừ
  • B. Số bị trừ 
  • C. Tổng 
  • D. Hiệu 
Câu 32
Mã câu hỏi: 2592

Thực hiện phép tính: 13 + 84 + 87 + 16

  • A. 190
  • B. 200 
  • C. 180 
  • D. 210 
Câu 33
Mã câu hỏi: 2593

Với hai số tự nhiên a và b ( b khác 0) Tồn tại số tự nhiên q sao cho a = b.q. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A. a chia hết cho b.
  • B. b chia hết cho a. 
  • C. a chia cho b dư r. 
  • D. b chia cho a dư r. 
Câu 34
Mã câu hỏi: 2594

Kết quả của phép tính: 47.273 là:

  • A. 10 011 
  • B. 12 831
  • C. 12 731
  • D. 12 031 
Câu 35
Mã câu hỏi: 2595

Trong các số: 102; 355; 270; 2 350; 6 708. Số nào chia hết cho cả 2 và 5.

  • A. 102 và 270.
  • B. 355 và 2 350. 
  • C. 270 và 2 350. 
  • D. 355 và 6 708. 
Câu 36
Mã câu hỏi: 2596

Cho biết BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; 48; …}. Hãy cho biết BCNN(4, 6).

  • A. BCNN(4,6) = 0.
  • B. BCNN(4, 6) = 12. 
  • C. BCNN(4, 6) = 24. 
  • D. BCNN(4, 6) = 36. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 2597

Cho bảng nhiệt độ của các thành phố lớn của nước ta:

Thành phố

Hà Nội

Huế 

Phan Thiết

Hồ Chí Minh

Nhiệt độ

340C

330C

310C

320C

Hỏi nhiệt độ của tỉnh thành nào thấp nhất?

  • A. Hà Nội
  • B. Huế
  • C. Phan Thiết
  • D. Hồ Chí Minh 
Câu 38
Mã câu hỏi: 2598

Tính giá trị biểu thức: (-314) – (75 + x) nếu x = 25

  • A. – 214
  • B. – 314
  • C.  – 414 
  • D.  – 404 
Câu 39
Mã câu hỏi: 2599

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

  • A. CD = 5cm
  • B. CD = 2cm 
  • C. CD = 7cm 
  • D. CD = 3cm. 
Câu 40
Mã câu hỏi: 2600

Một hình thang cân có diện tích 200 m2 và chiều cao là 10m. Tính tổng độ dài hai đáy của hình thang cân:

  • A. 40 m
  • B. 20 m 
  • C. 10 m 
  • D. 2 m 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ