Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 CD năm 2021-2022 Trường THCS Lương Hòa

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 2401

Cho tập hợp M = {a, b, c}. Cách viết nào sau đây là đúng?

  • A. b ∈ M  
  • B. d ∈ M 
  • C. {a} ∈ M 
  • D. c ∉ M 
Câu 2
Mã câu hỏi: 2402

Số tam giác đều trong hình vẽ là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 3
Mã câu hỏi: 2403

Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm và chiều rộng là 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

  • A.

    15cm

  • B. 25cm
  • C. 35cm
  • D. 24cm
Câu 4
Mã câu hỏi: 2404

Đối với các phép toán có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

  • A. {} → [] → () 
  • B. () → [] → {}
  • C. {} → () → []
  • D. [] → () → {} 
Câu 5
Mã câu hỏi: 2405

Thực hiện phép tính: 27.16 + 81.21 + 9.21.3

  • A. 2600
  • B. 2900
  • C. 2700
  • D. 2800
Câu 6
Mã câu hỏi: 2406

Thực hiện phép tính: \({2^2}.85 + {15.2^2} - {2020^0}\)

  • A. 399
  • B. 390
  • C. 400
  • D. 3900
Câu 7
Mã câu hỏi: 2407

Tìm x nguyên: x – 105 : 21 = 15

  • A. x = 18
  • B. x = 24
  • C. x = 22
  • D. x = 20
Câu 8
Mã câu hỏi: 2408

Tìm x nguyên: \({3^{x - 1}} + {3^x} + {3^{x + 1}} = 39\)

  • A. x = 0
  • B. x = 2
  • C. x = 1
  • D. x = 3
Câu 9
Mã câu hỏi: 2409

Tập hợp nào dưới đây có 5 phần tử?

  • A. A = {x ∈ N*| x > 3}
  • B. B = {x ∈ N| x < 6} 
  • C. C = {x ∈ N | x ≤ 4} 
  • D. D = {x ∈ N* | 4 < x ≤ 8} 
Câu 10
Mã câu hỏi: 2410

Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp M?

  • A. 13             
  • B. 23
  • C. 33        
  • D.  43 
Câu 11
Mã câu hỏi: 2411

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 24, 25?

  • A. 10 số   
  • B. 9 số
  • C. 8 số  
  • D. 7 số 
Câu 12
Mã câu hỏi: 2412

Hằng gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao. Số ngôi sao còn thừa không xếp vào hộp là:

  • A. 5 ngôi sao
  • B. 1 ngôi sao 
  • C. 6 ngôi sao  
  • D. 2 ngôi sao 
Câu 13
Mã câu hỏi: 2413

Phân tích số 154 ra thừa số nguyên tố được:

  • A.

    154 = 2 . 7 . 11 

  • B. 154 = 1 . 5 . 4 
  • C. 154 = 22 . 3 . 5  
  • D.

    154 = 2 . 7 . 13  

Câu 14
Mã câu hỏi: 2414

Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều? 

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 15
Mã câu hỏi: 2415

Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16 cm và 12 cm. Diện tích của hình thoi là:

  • A. 90 cm2     
  • B. 96 cm2 
  • C. 108 cm2   
  • D. 120 cm
Câu 16
Mã câu hỏi: 2416

Chọn câu sai trong các câu dưới đây? Cho hình vẽ. Lục giác đều ABCDEG là hình có:

  • A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau. 
  • B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = G 
  • C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O. 
  • D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG. 
Câu 17
Mã câu hỏi: 2417

Thực hiện các phép tính: \(160--({4.5^2}--{3.2^3})\) 

  • A. 84
  • B. 80
  • C. 82
  • D. 86
Câu 18
Mã câu hỏi: 2418

Tìm BCNN của các số 28, 54.

  • A. 756
  • B. 765
  • C. 54
  • D. 82
Câu 19
Mã câu hỏi: 2419

Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCNM có chu vi bằng 180cm và chiều dài MN gấp 4 lần chiều rộng CN.

  • A. 2673 cm2
  • B. 2763 cm2
  • C. 2336 cm2
  • D. 2736 cm2
Câu 20
Mã câu hỏi: 2420

Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ để số bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ?

  • A. 10 tổ
  • B. 12 tổ
  • C. 13 tổ
  • D. 9 tổ
Câu 21
Mã câu hỏi: 2421

 Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh?

  • A. 9 xe ô tô
  • B. 6 xe ô tô
  • C. 8 xe ô tô
  • D. 7 xe ô tô
Câu 22
Mã câu hỏi: 2422

Bác Nam định kì 3 tháng một lần thay dầu, 6 tháng một lần xoay lốp xe oto của mình. Hỏi nếu bác ấy làm hai việc đó cùng lúc vào tháng 4 năm nay thì lần gần nhất tiếp theo của bác ấy sẽ cùng làm hai việc vào tháng nào?

  • A. tháng 7 
  • B. tháng 8 
  • C. tháng 9 
  • D. tháng 10 
Câu 23
Mã câu hỏi: 2423

Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

  • A. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e). 
  • B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g). 
  • C. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e). 
  • D. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g). 
Câu 24
Mã câu hỏi: 2424

Phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.
  • B. Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau. 
  • C. Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau. 
  • D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.
Câu 25
Mã câu hỏi: 2425

Phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A. Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.
  • B. Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.
  • C. Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.
  • D. Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 2426

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

  • A. Tập hợp số nguyên được kí hiệu là.
  • B. +2 không phải là một số tự nhiên. 
  • C. 4 không phải là một số nguyên.
  • D. – 5 là một số nguyên.
Câu 27
Mã câu hỏi: 2427

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

  • A. 50.    
  • B.  2.   
  • C. – 2. 
  • D. 48. 
Câu 28
Mã câu hỏi: 2428

Một máy bay đang bay ở độ cao 5 000 m trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay bên dưới máy bay có một chiếc tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 1 200 m dưới mực nước biển. Tính khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm.

  • A. 4 800 m
  • B. – 720 m 
  • C. 7 200 m
  • D. 6 200 m 
Câu 29
Mã câu hỏi: 2429

Tìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25 

  • A. x = 1 
  • B. x = 3 
  • C. x = -1 
  • D. x = -3 
Câu 30
Mã câu hỏi: 2430

ìm số nguyên x, sao cho: \(A = x^2 + 2 021\) đạt giá trị nhỏ nhất.

  • A.  x = 2 021
  • B. Không tồn tại giá trị x nguyên thỏa mãn A đạt GTNN
  • C. Có vô số giá trị nguyên của x thỏa mãn A đạt GTNN 
  • D. x = 0 
Câu 31
Mã câu hỏi: 2431

Hình thoi ABCD có tâm đối xứng O. Biết OA = 3cm, OB = 2cm. Hãy tính diện tích hình thoi.

  • A.

    6 cm2

  • B. 12 cm2
  • C. 24 cm2
  • D.

    48 cm2

Câu 32
Mã câu hỏi: 2432

Một chiếc bàn có mặt bàn là hình lục giác đều như hình dưới đây. Biết rằng độ dài đường chéo chính là 1,2m, em hãy tích khoảng cách từ tâm đối xứng của mặt bàn đến mỗi đỉnh và chu vi mặt bàn.

  • A. 1,2 m và 7,2 m
  • B. 0,6 m và 7,2 m 
  • C. 0,6 m và 3,6 m 
  • D. 1,2 m và 3,6 m 
Câu 33
Mã câu hỏi: 2433

Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái có trục đối xứng?

  • A. A, H, E
  • B. A, H
  • C. A, B, H, E 
  • D. B, E 
Câu 34
Mã câu hỏi: 2434

Cho các phát biểu sau:

a) Hình vuông ABCD chỉ có hai trục đối xứng là hai đường chéo AC, BD.

b) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN và vuông góc với MN là trục đối xứng của đoạn thẳng MN.

c) Nếu đường thẳng d là trục đối xứng của đường tròn thì d đi qua tâm của đường tròn ấy.

Số phát biểu đúng là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 35
Mã câu hỏi: 2435

Gọi X là tập hợp các chữ cái trong từ “thanh”. Cách viết đúng là:

  • A. X = {t; h; a; n; h}.
  • B. X = {t; h; n}; 
  • C. X= {t; h; a; n}. 
  • D. X = {t; h; a; n; m}. 
Câu 36
Mã câu hỏi: 2436

Bác Hoa đi chợ. Bác chỉ mang ba loại tiền: loại (có mệnh giá) 1 nghìn (1 000) đồng, loại 10 nghìn (10 000) đồng và loại 100 nghìn (100 000) đồng. Tổng số tiền bác phải trả là 492 nghìn đồng. Nếu mỗi loại tiền, bác mang theo không quá 9 tờ thì bác phải trả bao nhiêu tờ tiền mỗi loại, mà người bán không phải trả lại tiền thừa.

  • A. 5 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 1 tờ 1 nghìn đồng.
  • B. 5 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 2 tờ 1 nghìn đồng. 
  • C. 4 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 1 tờ 1 nghìn đồng. 
  • D. 4 tờ 100 nghìn đồng, 9 tờ 10 nghìn đồng, 2 tờ 1 nghìn đồng. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 2437

An có 100 000 đồng để mua đồ dùng học tập. An đã mua 5 quyển vở, 6 cái bút bi và 2 cái bút chì. Biết rằng mỗi quyển vở có giá 6 000 đồng, mỗi cái bút bi hoặc bút chì có giá 5 000 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền?

  • A. 20 000 đồng                
  • B. 70 000 đồng          
  • C.  100 000 đồng 
  • D. 30 000 đồng 
Câu 38
Mã câu hỏi: 2438

Kết quả của phép tính 120.87 + 120.12 + 120

  • A. 120.
  • B. 1 200. 
  • C. 12 000. 
  • D. 1 080. 
Câu 39
Mã câu hỏi: 2439

Tìm ba ước khác nhau của 12 sao cho tổng của chúng bằng 12:

  • A. 1; 4; 6.
  • B. 2; 3; 6. 
  • C. 1; 3; 4. 
  • D. 2; 4; 6. 
Câu 40
Mã câu hỏi: 2440

Cho các số nguyên a, b, c, d. Biết: x = (-a) + b – (c + d) và y = c – b + (d + a).  Khẳng định nào dưới đây là đúng.

  • A. x = y
  • B. x = -y  
  • C. x > y 
  • D. x < y 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ