Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2018 - Đề số 2

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 83697

Tìm tọa độ giao điểm của parabol \((P):y = {x^2} - 3x + 2\) và đường thẳng \(d:y = x - 1?\)

  • A. \((0; - 1),( - 2; - 3).\)
  • B. \((2;1),(0; - 1).\)
  • C. \((1;0),(3;2).\)
  • D. \(( - 1;2),(2;1).\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 83698

Phương trình \((2 - \sqrt 5 ){x^4} + 5{x^2} + 7(1 + \sqrt 2 ) = 0\) có bao nhiêu nghiệm?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 83699

Cho năm điểm \(A,B,C,D,E.\) Tính vectơ tổng của \(\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {BA}  - \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {DE} ?\)

  • A. \(\overrightarrow 0 .\)
  • B. \(\overrightarrow {EA} .\)
  • C. \(\overrightarrow {AE} .\)
  • D. \(\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DE} .\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 83700

Tập nghiệm của phương trình \(2x + \frac{3}{{x - 1}} = \frac{{3x}}{{x - 1}}\) là:

  • A. \(S = \emptyset .\)
  • B. \(S = \{ 1\} .\)
  • C. \(S = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)
  • D. \(S = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 83701

Phương trình \(28{x^4} + 12{x^2} + 2017 = 0\) có bao nhiêu nghiệm ?

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 0
Câu 6
Mã câu hỏi: 83702

Cho phương trình: \(x + \sqrt {5 - x}  = {x^2} + \sqrt {x - 2} .\) Tìm điều kiện của phương trình?

  • A. \(x \ne 2\) và \(x \ne 5.\)
  • B. \(x \ge 2.\)
  • C. \(2 \le x \le 5.\)
  • D. \(x \le 5.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 83703

Gọi \(x_1, x_2\) là 2 nghiệm của phương trình: \({x^2} - 2 = 0.\) Chọn phát biểu đúng?

  • A. \({x_1}.{x_2} =  - 2.\)
  • B. \({x_1} + {x_2} =  - 2.\)
  • C. \({x_1} + {x_2} =   2.\)
  • D. \({x_1}.{x_2} = 0.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 83704

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số \(y = x + 5\sqrt {x - 3} ?\)

  • A. \(C(3;3).\)
  • B. \(C(0; - 5\sqrt 3 ).\)
  • C. \(C(12;3).\)
  • D. \(C( - 3;12).\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 83705

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
{x_1} + {x_2} = 2\\
{x_1}.{x_2} = 3
\end{array} \right..\) Khi đó \(x_1, x_2\) là 2 nghiệm của phương trình:

  • A. \({x^2} + 2x - 3 = 0.\)
  • B. \({x^2} + 2x + 3 = 0.\)
  • C. \(2{x^2} - 4x + 6 = 0.\)
  • D. \(3{x^2} - 6x - 9 = 0.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 83706

Cho hai phương trinh \(\frac{{x(x - 1)}}{{x - 1}} = 3\,\,\,\,\,\,\,\,\,(1)\) và \(x(x - 1) = 3(x - 1)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(2).\) Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2).
  • B. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1).
  • C. Cả ba phát biểu trên đều đúng.
  • D. Phương trình (1) và phương trình (2) là hai phương trình tương đương.
Câu 11
Mã câu hỏi: 83707

Tìm \(m\) để \(\overrightarrow a  = \overrightarrow b ?\) Biết \(\overrightarrow a  = ({m^2} - 2;4),\overrightarrow b  = (2;2 - m).\)

  • A. \(m =  \pm 2.\)
  • B. \(m =  - 2.\)
  • C. \(m=2\)
  • D. \(m=0\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 83708

Cho \(\Delta ABC\) có trọng tâm G, D là trung điểm của BC. Chọn câu đúng:

  • A. \(\overrightarrow {GA}  =  - 2\overrightarrow {GD} \,\)
  • B. \(\overrightarrow {AG}  = \frac{1}{2}\overrightarrow {GD} \,\,\)
  • C. \(\overrightarrow {GA}  = 2\overrightarrow {GD} \,\)
  • D. \(\overrightarrow {GA}  =  - \frac{1}{2}\overrightarrow {GD} \)
Câu 13
Mã câu hỏi: 83709

Giao điểm của parabol \(\left( {{P_1}} \right):y = 2{{\rm{x}}^2} + 3x - 5\) và \(\left( {{P_2}} \right):y = 3{{\rm{x}}^2} + 4x - 7\) là:

  • A. \(\left( {1;0} \right)\,,\left( { - 2; - 3} \right)\)
  • B. \(\left( {1;0} \right)\,,\left( { - 2;3} \right)\)
  • C. \(\left( {1; - 2} \right)\,,\left( {0; - 3} \right)\)
  • D. \(\left( {1; - 2} \right)\,,\left( {0;3} \right)\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 83710

Cho \(\overrightarrow a  = \left( { - 1;2} \right),\overrightarrow b  = \left( {5; - 7} \right)\). Toạ độ của vecto \(2\overrightarrow a  - \overrightarrow b \) là:

  • A. \(\left( { - 6;9} \right)\)
  • B. \(\left( { - 7;11} \right)\)
  • C. \(\left( { - 6;9} \right)\)
  • D. \(\left( {4; - 5} \right)\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 83711

Phương trình \(3x^2 = 4x\) tương đương với phương trình:

  • A. \(3{x^2} + \sqrt {x - 2}  = 4x + \sqrt {x - 2} \)
  • B. \(3{x^2} + \frac{1}{{3x - 4}} = 4x + \frac{1}{{3x - 4}}\)
  • C. \(3{x^2}.\sqrt {x - 3}  = 4x.\sqrt {x - 3} \)
  • D. \(3{x^2} + \sqrt {{x^2} + 5}  = 4x + \sqrt {{x^2} + 5} \)
Câu 16
Mã câu hỏi: 83712

Cho \(\overrightarrow a  = \left( {x;2} \right),\overrightarrow b  = \left( { - 5;1} \right),\overrightarrow c  = \left( {x;7} \right)\).Vecto \(\overrightarrow c  = 2\overrightarrow a  + 3\overrightarrow b \) nếu:

  • A. \(x=5\)
  • B. \(x=-15\)
  • C. \(x=3\)
  • D. \(x=15\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 83713

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ quả của phương trình: \(\sqrt {9 - x}  = 4x\)

.

  • A. \(9 - x = 16{x^2}\)
  • B. \(x+1=0\)
  • C. \(16x=9\)
  • D. \(2x=4\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 83714

Phương trình \((m - 4)x + 6 = 0\) có nghiệm duy nhất khi:

  • A. \(m \ne 0\)
  • B. \(m \ne 4\)
  • C. \(m=4\)
  • D. \(m=0\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 83715

Cho hai số \(a\) và \(b\) có \(a + b =  - 5,\,a.b =  - 4.\) Khi đó \(a\) và \(b\) là hai nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:

  • A. \({x^2} + 5x - 4 = 0\)
  • B. \({x^2} - 5x - 4 = 0\)
  • C. \({x^2} - 5x + 4 = 0\)
  • D. \({x^2} - 4x + 5 = 0\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 83716

Cho ba điểm \(A\left( { - 1;5} \right),B\left( {5;5} \right),C\left( { - 1;11} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \) không cùng phương 
  • B. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \) cùng phương 
  • C.  \(\overrightarrow {AC} \) và \(\overrightarrow {BC} \) cùng phương
  • D. A, B, C thẳng hàng
Câu 21
Mã câu hỏi: 83717

Cho $\Delta ABC\) đều có cạnh bằng \(a\). Độ dài \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BC} } \right|\) là:

  • A. \(a\)
  • B. \(\frac{a}{2}\)
  • C. \(a\sqrt 2 \)
  • D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 83718

Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai?

  • A. \(\overrightarrow {O{\rm{D}}}  + \overrightarrow {OC}  = \overrightarrow {CB} .\)
  • B. \(\overrightarrow {{\rm{AD}}}  + \overrightarrow {DO}  = \overrightarrow {OC} .\)
  • C. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {CD}  = \overrightarrow 0 .\)
  • D. \(\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {B{\rm{D}}}  = 2\overrightarrow {BC} .\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 83719

Cho hình vuông ABCD, cạnh \(a\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} } \right|\)

  • A. \(a^2\)
  • B. \(2a\)
  • C. \(a\sqrt 2 .\)
  • D. \(a\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 83720

Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M, tacó:

  • A. \(\overrightarrow {MA} \,\, + \overrightarrow {MB}  = 2\overrightarrow {MI} .\)
  • B. \(\overrightarrow {MA} \,\, + \overrightarrow {MB}  = \overrightarrow {MI} .\)
  • C. \(\overrightarrow {MA} \,\, + \overrightarrow {MB}  = 3\overrightarrow {MI} .\)
  • D. \(\overrightarrow {MA} \,\, + \overrightarrow {MB}  = \frac{1}{2}\overrightarrow {MI} .\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 83721

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{\sqrt {x - 1} }} = x\) là:

  • A. \(\left( {1; + \infty } \right).\)
  • B. \(R\backslash \left\{ 1 \right\}.\)
  • C. \(R\backslash \left\{ { - 1;1;3} \right\}.\)
  • D. \(\left[ {1; + \infty } \right).\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 83722

Cho hàm số \(y = {x^2} + \sqrt {x - 1} \). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số?

  • A. \(\left( {5\,;26} \right).\)
  • B. \(\left( {2\,;5} \right).\)
  • C. \(\left( {0; - 1} \right).\)
  • D. \(\left( {4\,;16\sqrt 3 } \right).\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 83723

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 7x + 8} \,\, = \sqrt {3 - x} \) là:

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 28
Mã câu hỏi: 83724

Phương trình \(({m^2} - 4)x = 3m - 6\) vô nghiệm khi:

  • A. \(m =  \pm 2.\)
  • B. \(m=-2\)
  • C. \(m \ne  \pm 2.\)
  • D. \(m=2\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 83725

Cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {1\,;2} \right),\,\,B\left( {3\,;5} \right),\,C\left( {5\,;2} \right)\). Trọng tâm của tam giác \(ABC\) là:

  • A. \(\left( {4\,;\,0} \right).\)
  • B. \(\left( { - 3\,;\,4} \right).\)
  • C. \(\left( {3\,;\,3} \right).\)
  • D. \(\left( {2\,;\,3} \right).\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 83726

Phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + {m^2} - 3m + 2 = 0\) có hai nghiệm phân biệt khi:

  • A. \(m<2\)
  • B. \(m<1\)
  • C. \(m>2\)
  • D. \(m>1\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 83727

Phương trình \(\frac{{2\left( {{x^2} - 1} \right)}}{{2x + 1}} = 2 - \frac{{x + 2}}{{2x + 1}}\) có tập nghiệm:

  • A. \(S = \left\{ 5 \right\}.\)
  • B. \(S = \left\{ 2 \right\}.\)
  • C. \(S = \left\{ 3 \right\}.\)
  • D. \(S = \left\{ 4 \right\}.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 83728

Cho G và G’ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và . Tìm số k sao cho \(\overrightarrow {AA'}  + \overrightarrow {BB'} \, + \,\overrightarrow {CC'}  = k\overrightarrow {GG'} \):

  • A. \(k=1\)
  • B. \(k=0\)
  • C. \(k=3\)
  • D. \(k=2\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 83729

Phương trình \({x^4} + 5{x^2} - 6 = 0\) có tập nghiệm:

  • A. \(S = \left\{ { - \sqrt 6 ;\sqrt 6 } \right\}.\)
  • B. \(S = \left\{ { - \sqrt 6 ; - 1;1;\sqrt 6 } \right\}.\)
  • C. \(S = \left\{ { - 1;\,1} \right\}.\)
  • D. \(S = \left\{ { - 6;\,1} \right\}.\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 83730

Cho hình chữ nhật ABCD có \(AB = 4,\,BC = 3\). Tính độ dài của vectơ \(\overrightarrow {AC} \):

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 35
Mã câu hỏi: 83731

Điều kiện cần và đủ để O là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

  • A. \(\overrightarrow {OA}  + \overrightarrow {OB}  = \overrightarrow 0 .\)
  • B. \(\overrightarrow {OA}  = \overrightarrow {OB} .\)
  • C. \(\overrightarrow {AO}  = \overrightarrow {BO} .\)
  • D. \(OA = O\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 83732

Cho parabol (P): \(y = {x^2} - x - 1\) và đường thẳng \(d:y = x - 1\). Xét 4 điểm \(M\left( { - 1\,;1} \right),\,\,N\left( {1\,;0} \right),\,P\left( {2\,;1} \right),\,\,Q\left( {3;2} \right)\). Điểm nào là điểm chung của (P) và d?

  • A. N
  • B. P
  • C. M
  • D. Q
Câu 37
Mã câu hỏi: 83733

Đồ thị hàm số \(y =  - {x^2} + 2x + 3\) cắt trục tung tại điểm có tọa độ:

  • A. \(\left( {0\,;3} \right).\)
  • B. \((-1;0)\) và \((3;0)\)
  • C. \((3;0)\)
  • D. \((-1;0)\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 83734

Parabol \(y = 2{x^2} - 4x + 3\) có trục đối xứng là:

  • A. \(x=2\)
  • B. \(x=0\)
  • C. \(x=1\)
  • D. \(x=-1\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 83735

Gọi \(x_1, x_2\) là hai nghiệm của phương trình \({x^2} + 3x + 2 = 0\). Khi đó:

  • A. \({x_1} + {x_2} = 3,\,\,{x_1}{x_2} = 2.\)
  • B. \({x_1} + {x_2} = 3,\,\,{x_1}{x_2} =  - 2.\)
  • C. \({x_1} + {x_2} =  - 3,\,\,{x_1}{x_2} =  - 2.\)
  • D. \({x_1} + {x_2} =  - 3,\,\,\,{x_1}{x_2} = 2.\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 83736

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
2x - 3y + z =  - 7\\
 - 4x + 5y + 3{\rm{z}} = 6\\
x + 2y - 2{\rm{z}} = 5
\end{array} \right.\) có nghiệm là:

  • A. \(\left( { - \frac{1}{5};\frac{1}{2}; - \frac{7}{{10}}} \right).\)
  • B. \(\left( { - \frac{3}{5};\frac{3}{2}; - \frac{{13}}{{10}}} \right).\)
  • C. \(\left( {\frac{3}{5}; - \frac{3}{2};\frac{{13}}{{10}}} \right).\)
  • D. \(\left( {\frac{1}{5}; - \frac{1}{2};\frac{7}{{10}}} \right).\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ