Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2018 có lời giải (Phần trắc nghiệm)

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (25 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 83802

Cho tập hợp \(F= \left\{ {n \in Z/\left( {{n^2} - 1} \right)\left( {2{n^2} - 5n + 2} \right) = 0} \right\}\). Khi đó tập hợp F là:

  • A. \(F=\left\{ {1;2;5} \right\}\)
  • B. \(F=\left\{ { - 1;\frac{1}{2};1;2} \right\}\)
  • C. \(F=\left\{ { - 1;1;2} \right\}\)
  • D. \(F=\left\{ {2;5} \right\}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 83803

Cho tập hợp C =\({\rm{[}} - 5; - 2)\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A. \(C=\left\{ {x \in R\left| { - 5 < x \le  - 2} \right.} \right\}\)
  • B. \(C=\left\{ {x \in R\left| { - 5 \le x <  - 2} \right.} \right\}\)
  • C. \(C=\left\{ {x \in R\left| { - 5 < x <  - 2} \right.} \right\}\)
  • D. \(C=\left\{ {x \in R\left| { - 5 \le x \le  - 2} \right.} \right\}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 83804

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2{\rm{x}} + 1}}{{x + 2}}\) là:

  • A. R\{-2)
  • B. {-2}
  • C. R\{2}
  • D. R
Câu 4
Mã câu hỏi: 83805

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

  • A. \(y = 3{{\rm{x}}^2}\)
  • B. \(y = 3{{\rm{x}}^3} - 2x\)
  • C. \(y = 3{{\rm{x}}^3} - x + 2\)
  • D. \(y = 3{{\rm{x}}^2} - 2\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 83806

Tính giá trị của hàm số \(f(x) = 3{x^3} - x\) tại điểm x = - 1.

  • A. \(f( - 1) =  - 4\)
  • B. \(f( - 1) = 2\)
  • C. \(f( - 1) = 4\)
  • D. \(f( - 1) =  - 2\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 83807

Đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 2{\rm{x}} - 3\) có trục đối xứng là:

  • A. \(x=2\)
  • B. \(x=-2\)
  • C. \(x=1\)
  • D. \(x=-1\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 83808

Tìm điều kiện xác định của phương trình \(\sqrt {2x - 1}  = 2 - 2{\rm{x}}\)?

  • A. \({\rm{x}} \le \frac{1}{2}\)
  • B. \({\rm{x}} \ge \frac{1}{2}\)
  • C. \({\rm{x}} \ne \frac{1}{2}\)
  • D. \({\rm{x}} \le {\rm{1}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 83809

Tìm tập nghiệm S của phương trình \(3{\rm{x}} + \sqrt {1 - x}  = 3 + \sqrt {x - 1} \).

  • A. \(S = {1}\) 
  • B. \(S=\left\{ {\frac{4}{3}} \right\}\)
  • C. \(S=\left\{ {1;\frac{4}{3}} \right\}\)
  • D. \(S=\emptyset \)
Câu 9
Mã câu hỏi: 83810

Cho phương trình \(5{{\rm{x}}^2} - {\rm{x}} - 2016 = 0\) (*). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. Phương trình (*) vô nghiệm
  • B. Phương trình (*) có nghiệm kép
  • C. Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu
  • D. Phương trình (*) có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 10
Mã câu hỏi: 83811

Tìm tập nghiệm S của phương trình \({{\rm{x}}^4} - 7{{\rm{x}}^2} + 12 = 0\).

  • A. \({\rm{S}} = \left\{ {4;3} \right\}\)
  • B. \({\rm{S}} = \left\{ { \pm 4; \pm 3} \right\}\)
  • C. \({\rm{S}} = \left\{ {2;3} \right\}\)
  • D. \({\rm{S}} = \left\{ { \pm 2; \pm \sqrt 3 } \right\}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 83812

Cho phương trình \((m + 2)x = {m^2} - 4\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. Với m = - 2 thì phương trình vô nghiệm 
  • B. Với m = - 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất
  • C. Với \(m \ne  - 2\) thì phương trình vô nghiệm        
  • D. Với \(m \ne  - 2\) thì phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 12
Mã câu hỏi: 83813

Cho lục giác giác ABCDEF. Tìm số vec tơ khác \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối được lập từ lục giác ABCDEF.

  • A. 20
  • B. 25
  • C. 30
  • D. 35
Câu 13
Mã câu hỏi: 83814

Cho hình bình hành ABCD. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {CD} \)
  • B. \(\overrightarrow {CD}  = \overrightarrow {BA} \)
  • C. \(\overrightarrow {AC}  = \overrightarrow {BD} \)
  • D. \(\overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {CB} \)
Câu 14
Mã câu hỏi: 83815

Cho hình bình hành ABCD. Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

  • A. \(\overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {CB} \)
  • B. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}}  = \overrightarrow {AC} \)
  • C. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {{\rm{CD}}}  = \overrightarrow 0 \)
  • D. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {{\rm{DC}}} \)
Câu 15
Mã câu hỏi: 83816

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-2), B(-2;-1), C(1;0). Tìm tọa độ trọng tâmG của tam giác ABC.

  • A. G(3;-1)
  • B. G(0;-1)
  • C. G(6;-3)
  • D. G(-1;1)
Câu 16
Mã câu hỏi: 83817

Trong các công thức sau, công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b \) cùng khác \(\overrightarrow 0 \)?

  • A. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|.sin\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\)
  • B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|.cos\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\)
  • C. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\)
  • D. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  = \overrightarrow a .\overrightarrow b .cos\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 83818

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho \(\overrightarrow u  = (2; - 1)\) và \(\overrightarrow v  = (4;3)\). Tính \(\overrightarrow u .\overrightarrow v \)

  • A. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v  = ( - 2;7)\)
  • B. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v  = (2; - 7)\)
  • C. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v  = 5\)
  • D. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v  = -5\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 83819

Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm của BC. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào sai?

  • A. \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  = \overrightarrow 0 \)
  • B. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  = 2\overrightarrow {AM} \)
  • C. \(\overrightarrow {AM}  = 3\overrightarrow {MG} \)
  • D. \(\overrightarrow {AG}  = 2\overrightarrow {GM} \)
Câu 19
Mã câu hỏi: 83820

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} \) 

  • A. \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} } \right| = 12\)
  • B. \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} } \right| = a\sqrt 2 \)
  • C. \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} } \right| = 2{\rm{a}}\sqrt 2 \)
  • D. \(\left| {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {A{\rm{D}}} } \right| = 8a + 4a\sqrt 2 \)
Câu 20
Mã câu hỏi: 83821

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ \(\overrightarrow u  = (2; - 4)\) và \(\overrightarrow v  = (1;3)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {\rm{w}}  = 2\overrightarrow u  + 3\overrightarrow v \)

  • A. \(\overrightarrow {\rm{w}}  = (7; - 1)\)
  • B. \(\overrightarrow {\rm{w}}  = (7;1)\)
  • C. \(\overrightarrow {\rm{w}}  = ( - 1;17)\)
  • D. \(\overrightarrow {\rm{w}}  = ( - 7;1)\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 83822

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;- 5), B(2;1) và C(13;- 8). Tính diện tích S của tam giác ABC.

  • A. \(S=\frac{75}{2}\) (đvdt)
  • B. \(S = \frac{{37}}{2}\) (đvdt)
  • C. \(S = \sqrt {37} \) (đvdt)
  • D. \(S = \frac{{\sqrt {37} }}{2}\) (đvdt)
Câu 22
Mã câu hỏi: 83823

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho M(2;1), N(-1;-2), P(0;2). Tìm tọa độ điểm I sao cho \(\overrightarrow {IM}  + 2\overrightarrow {IN}  + 3\overrightarrow {IP}  = \overrightarrow 0 \)

  • A. \(I\left( {\frac{1}{3};2} \right)\)
  • B. \(I\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)\)
  • C. \(I\left( { - \frac{1}{2}; - \frac{1}{2}} \right)\)
  • D. \(I\left( {0;\frac{1}{2}} \right)\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 83824

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ \(\overrightarrow a  = (2;3)\), \(\overrightarrow b  = (1; - 4)\) và \(\overrightarrow c  = (5;12)\). tìm cặp số (x;y) sao cho \(\overrightarrow c  = x\overrightarrow a  + y\overrightarrow b \) 

  • A. \((x;y) = \left( {\frac{3}{4};\frac{{23}}{4}} \right)\)
  • B. \((x;y) = \left( {\frac{3}{8};\frac{{23}}{8}} \right)\)
  • C. \((x;y) = \left( {\frac{{32}}{{11}}; - \frac{9}{{11}}} \right)\)
  • D. \((x;y) = \left( {\frac{{32}}{{11}};\frac{9}{{11}}} \right)\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 83825

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;1), B(0;2) và C(-1;4). Tính số đo của góc \(\widehat {BAC}\) 

  • A. \(\widehat {BAC} = {30^0}\)
  • B. \(\widehat {BAC} = {45^0}\)
  • C. \(\widehat {BAC} = {135^0}\)
  • D. \(\widehat {BAC} = {150^0}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 83826

Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho \(3MB = 5MC\). Hãy biểu diễn vectơ \(\overrightarrow {AM} \) qua hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \).

  • A. \(\overrightarrow {AM}  = 3\overrightarrow {AB}  + 5\overrightarrow {AC} \)
  • B. \(\overrightarrow {IM}  = \frac{3}{8}\overrightarrow {AB}  + \frac{5}{8}\overrightarrow {AC} \)
  • C. \(\overrightarrow {AM}  = \frac{5}{8}\overrightarrow {AB}  + \frac{3}{8}\overrightarrow {AC} \)
  • D. \(\overrightarrow {IM}  = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB}  + \frac{2}{5}\overrightarrow {AC} \)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ