Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra HKI môn Toán lớp 10 Trường THPT Đông Hiếu năm học 2017 - 2018 (Phần trắc nghiệm)

15/04/2022 - Lượt xem: 23
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (26 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 83990

Cho hình bình hành ABCD, mệnh đề nào sau đây sai:

  • A. \({\overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {BC} }\)
  • B. \({\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DC}  = \overrightarrow {BD} }\)
  • C. \({\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BC}  = \overrightarrow {AC} }\)
  • D. \({\overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {BC}  = \overrightarrow {AB} }\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 83991

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{2x + y - 2z =  - 4}\\
{4x + 3y + 3z = 4}\\
{6x + 5y + 4z = 4}
\end{array}} \right.\) có  nghiệm là

  • A. (1;2;0)
  • B. (1;-2;2)
  • C. (0;1;2)
  • D. (-1;-2;0)
Câu 3
Mã câu hỏi: 83992

Tập hợp D = \({\rm{[}}0;5] \cap (2;7)\)  là tập nào sau đây?

  • A. (2;5]
  • B. (-4;9]
  • C. (-6;2]
  • D. [-6;2]
Câu 4
Mã câu hỏi: 83993

Cho (P) \(y = 2{x^2} + x - 3\). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

  • A. (0;-3)
  • B. (-2;1)
  • C. (-1;0)
  • D. (3;-7)
Câu 5
Mã câu hỏi: 83994

Cho hai tập hợp: \(X = \left\{ {7;8;9} \right\};Y = \left\{ {1;3;7;4} \right\}\) . Tập hợp \({\rm{X}} \cup {\rm{Y}}\) bằng tập hợp nào sau đây?

  • A. \({\left\{ {1;2;3;4;8;9;7} \right\}}\)
  • B. \({\left\{ {1;3;4;7;8;9} \right\}}\)
  • C. \({\left\{ {1;3} \right\}}\)
  • D. \({\left\{ {2;8;9;12} \right\}}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 83995

Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: \(y = \frac{3}{{x - 1}}\)

  • A. \({\left( { - 2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}}\)
  • B. \({\left( {1; + \infty } \right)}\)
  • C. \({\left[ { - 2; + \infty } \right)}\)
  • D. \({R\backslash \left\{ 1 \right\}}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 83996

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: \(\sqrt 3  = 1,732050808\). Giá trị gần đúng của \(\sqrt 3 \) quy tròn đến hàng phần trăm là:

  • A. 1,70
  • B. 1, 72
  • C. 1,73
  • D. 1,71
Câu 8
Mã câu hỏi: 83997

 Phương trình nào sau đây vô nghiệm

  • A. \({x + \sqrt {x - 3}  = 3 + \sqrt {x - 3} }\)
  • B. \({x + \sqrt x  = \sqrt x  + 2}\)
  • C. \({\sqrt {x - 4}  + 2 = x + \sqrt {4 - x} }\)
  • D. \({\sqrt {x - 2}  = \sqrt {2 - x} }\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 83998

Tọa độ đỉnh I của parabol (P): \(y = 2{x^2} - 4x + 1\) là:

  • A. \({I\left( {1; - 1} \right)}\)
  • B. \({I\left( {0;1} \right)}\)
  • C. \({I\left( { - 1; - 1} \right)}\)
  • D. \({I\left( {2;1} \right)}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 83999

Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi I là trung điểm AM. Chọn mệnh đề đúng:

  • A. \({\overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  + 2\overrightarrow {IA}  = \vec 0}\)
  • B. \({2\overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  + \overrightarrow {IA}  = \vec 0}\)
  • C. \({\overrightarrow {IB}  + \overrightarrow {IC}  + \overrightarrow {IA}  = \vec 0}\)
  • D. \({\overrightarrow {IB}  + 2\overrightarrow {IC}  + 3\overrightarrow {IA}  = \vec 0}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 84000

Cho ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Vectơ \(\overrightarrow {CA} \)  + \(\overrightarrow {AB} \)  có độ dài bằng :

  • A. 0
  • B. 15
  • C. 5
  • D. \(\sqrt {13} \)
Câu 12
Mã câu hỏi: 84001

 Phương trình Parabol (P): \(y = a{x^2} + bx + 2\) đi qua điểm \(M\left( {1; - 1} \right)\) và có trục đối xứng \(x = 2\) là:

  • A. \(y = {x^2} - 3x + 2\)
  • B. \(y =  - {x^2} + 4x + 2\)
  • C. \(y = 2{x^2} + x + 2\)
  • D. \(y = {x^2} - 4x + 2\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 84002

Liệt kê tất cả các phần tử của tập \(M = \left\{ {x \in \left. {{N^*}} \right|x < 4} \right\}\)

  • A. \(M = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\)
  • B. \(M = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\)
  • C. \(M = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\)
  • D. \(M = \left\{ {1;2;3} \right\}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 84003

Cho 6 điểm phân biệt. Hỏi có mấy vectơ khác vectơ - không mà có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?

  • A. 40
  • B. 20
  • C. 30
  • D. 10
Câu 15
Mã câu hỏi: 84004

Điều kiện xác định của phương trình \(x - 2\sqrt {x - 3}  = 0\) là:

  • A.  \(x \le 3\)
  • B.  \(x \ge 3\)
  • C. x < 3
  • D. x > 3
Câu 16
Mã câu hỏi: 84005

Cho hình chữ nhật ABCD . AB = 4, AD = 3. Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AD} \) bằng

  • A. 0
  • B. 12
  • C. 5
  • D. Đáp án khác 
Câu 17
Mã câu hỏi: 84006

Cho A(1 ; 2), B(3 ; 7). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là:

  • A. (2 ; – 1)
  • B. (2 ; 1)
  • C. (4 ; – 3)
  • D. (2 ; 5)
Câu 18
Mã câu hỏi: 84007

 Đường thẳng y = 4x + 5 song song với đường thẳng nào sau đây:

  • A. \(y = 4x – 3\)
  • B. \(y =  - 3x + 2\)
  • C. \(y = 3x + 1\)
  • D. \(y = 4x + 5\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 84008

Một cửa hàng  bán giày dép. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được tổng cộng 30 đôi gồm cả giày và dép. Ngày thứ 2 cửa hàng  có khuyến mại giảm giá nên  số đôi giày bán được tăng 10%, số đôi dép bán được tăng 20%  so với ngày thứ nhất và tổng số đôi giày và dép  bán được  ngày thứ hai  là 35 đôi. Hỏi trong ngày thứ nhất cửa hàng bán được số đôi giày và dép lần lượt là bao nhiêu:

  • A. 15 và 15 
  • B. 20 và 10
  • C. 10 và 20 
  • D. 25 và 5
Câu 20
Mã câu hỏi: 84009

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  • A. \({\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 1  >  0}}\)
  • B. \(\sqrt {17}  - 3 > 0\)
  • C. \(2 - 3 = 4\)
  • D. Đẹp quá!
Câu 21
Mã câu hỏi: 84010

Vectơ \( - 2\overrightarrow a \) và vec tơ \(\overrightarrow a \) (\(\overrightarrow a  \ne \overrightarrow 0 \))  là hai vectơ

  • A. Đối nhau 
  • B. Ngược hướng 
  • C. Bằng nhau 
  • D. Cùng hướng 
Câu 22
Mã câu hỏi: 84011

Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {x + 3} \left( {{x^2} + 3x - 4} \right) = 0\) là:

  • A. \(T = \left\{ { - 3} \right\}\)
  • B. \(T = \left\{ 1 \right\}\)
  • C. \(T = \left[ { - 3; + \infty } \right)\)
  • D. \(T = \left\{ {1; - 3} \right\}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 84012

Trong mặt phẳng Oxy, \(\overrightarrow a  = 26\overrightarrow i  + 12\overrightarrow j \) thì

  • A. \(\overrightarrow a \) = 38
  • B. \(\overrightarrow a \) = (26;12)
  • C. \(\overrightarrow a \) = (12;26)
  • D. \(\overrightarrow a \) = (26;2017)
Câu 24
Mã câu hỏi: 84013

Xác định hàm số \(y = ax + b,\) biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm \(A\left( {1; - 3} \right)\) và \(B\left( { - 1;5} \right)\)

  • A. \(y = 4x + 1\)
  • B. \(y =  - 4x - 1\)
  • C. \(y = 4x - 1\)
  • D. \(y =  - 4x + 1\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 84014

Giải phương trình |3x+1| = x + 3 ta được số nghiệm của phương trình là:

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 3
Câu 26
Mã câu hỏi: 84015

Cho M = cos2150+cos2250 + cos2450 + cos2650+cos2750. Khi đó

  • A. \(M = 3\)
  • B. \(M = \frac{5}{2}\)
  • C. \(M = -\frac{5}{2}\)
  • D. \(M = 1\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ