Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng năm 2018

08/07/2022 - Lượt xem: 37
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (35 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 244764

Giới hạn hàm số \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{x + 3}}{{x - 2}}\) có kết quả là.

  • A. 1
  • B. \( - \infty \)
  • C. \( + \infty \)
  • D. - 2
Câu 2
Mã câu hỏi: 244765

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, \(SA\bot (ABCD)\). Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A. \(SA\bot BD\)
  • B. \(AD\bot SC\)
  • C. \(SQ\bot BD\)
  • D. \(SC\bot BD\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 244766

Đạo hàm của hàm số \(y = 5\sin x - 3\cos x\) bằng:

  • A. \(5\cos x - 3\sin x.\)
  • B. \(\cos x + 3\sin x.\)
  • C. \(\cos x + \sin x.\)
  • D. \(5\cos x + 3\sin x.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 244767

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 4{x^3}} \) bằng biểu thức nào sau đây?

  • A. \(\frac{1}{{2\sqrt {{x^2} - 4{x^3}} }}\)
  • B. \(\frac{{x - 6{x^2}}}{{2\sqrt {{x^2} - 4{x^3}} }}\)
  • C. \(\frac{{x - 2{x^2}}}{{2\sqrt {{x^2} - 4{x^3}} }}\)
  • D. \(\frac{{x - 12{x^2}}}{{2\sqrt {{x^2} - 4{x^3}} }}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 244768

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam giác SBD đều. Một mặt phẳng (P) song song với (SBD) và qua điểm I thuộc cạnh AC (không trùng với A hoặc C). Thiết diện của (P) và hình chóp là hình gì?

  • A. Hình hình hành.             
  • B. Tam giác cân
  • C. Tam giác vuông.  
  • D. Tam giác đều.
Câu 6
Mã câu hỏi: 244769

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.
  • B. Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với a thì b vuông góc với mặt phẳng (P).
  • C. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song hoặc thuộc mặt phẳng (P).
  • D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 7
Mã câu hỏi: 244770

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị \(y = 2{x^3} - 3{x^2} + 2\) tại điểm có hoành độ \(x_0=2\) là:

  • A. 12
  • B. 6
  • C. 14
  • D. 18
Câu 8
Mã câu hỏi: 244771

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(f(x) = 2{x^5} - \frac{4}{x} + 5\) bằng biểu thức nào sau đây?

  • A. \(40{x^3} - \frac{4}{{{x^3}}}\)
  • B. \(40{x^3} + \frac{4}{{{x^3}}}\)
  • C. \(40{x^3} - \frac{8}{{{x^3}}}\)
  • D. \(40{x^3} + \frac{8}{{{x^3}}}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 244772

Tìm đạo hàm của hàm số sau \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2x - 1\) .

  • A. \(y' = 4{x^3} - 6x + 3\)
  • B. \(y' = 4{x^4} - 6x + 2\)
  • C. \(y' = 4{x^3} - 3x + 2\)
  • D. \(y' = 4{x^3} - 6x + 2\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 244773

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 1000{x^2} + 0,01\). Phương trình \(f(x)=0\) có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?     I. (-1;0).            II. (0;1).               III. (1;2).

  • A. Chỉ I.                          
  • B.  Chỉ II.     
  • C. Chỉ I và II.
  • D. Chỉ III.
Câu 11
Mã câu hỏi: 244774

Đạo hàm của hàm số \(f(x) = 2x + 1\) tại \(x_0=1\) là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 12
Mã câu hỏi: 244775

Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến \({T_{\overrightarrow {DA} }}\) biến:

  • A. C thành B       
  • B. A thành D  
  • C. C thành A
  • D. B thành C
Câu 13
Mã câu hỏi: 244776

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \frac{{{x^2} + 2x + 1}}{{2{x^3} + 2}}\) là:

  • A. \( + \infty \)
  • B. \( - \infty \)
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. 0
Câu 14
Mã câu hỏi: 244777

Cho hàm số \(y=sin 2x\). Hãy chọn câu đúng

  • A. \(4y - y'' = 0\)
  • B. \({y^2} + {\left( {y'} \right)^2} = 4\)
  • C. \(4y + y'' = 0\)
  • D. \(y = y'\tan 2x\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 244778

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và \(\widehat {ASB} = \widehat {BSC} = \widehat {CSA}\). Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow {SB} \) và \(\overrightarrow {AC} \)?

  • A. \(45^0\)
  • B. \(90^0\)
  • C. \(60^0\)
  • D. \(120^0\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 244779

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } \frac{{2{x^2} - 1}}{{3 - {x^2}}}\) bằng

  • A. \(\frac{1}{3}\)
  • B. - 2
  • C. \(-\frac{1}{3}\)
  • D. 2
Câu 17
Mã câu hỏi: 244780

Cho hàm số \(g(x) = 9x - \frac{3}{2}{x^2}\). Đạo hàm của hàm số \(g(x)\) dương trong trường hợp nào?

  • A. x < 3
  • B. x < 6
  • C. x > 3
  • D. x < -3
Câu 18
Mã câu hỏi: 244781

Cho hình chóp S.ABC có \(SA\bot (ABC)\) và \(AB\bot BC\). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?

  • A. Góc SIA (I là trung điểm BC)                           
  • B. Góc SCB
  • C. Góc SBA     
  • D. Góc SCA
Câu 19
Mã câu hỏi: 244782

Tìm \(a\) để các hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{\sqrt {4x + 1}  - 1}}{{a{x^2} + \left( {2a + 1} \right)x}},\,\,khi\,x \ne 0\\
3,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 0
\end{array} \right.\) liên tục tại x = 0

  • A. \(\frac{1}{4}\)
  • B. \(-\frac{1}{6}\)
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. 1
Câu 20
Mã câu hỏi: 244783

Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất 2 bi được chọn có đủ hai màu?

  • A. \(\frac{2}{9}\)
  • B. \(\frac{5}{{324}}\)
  • C. \(\frac{1}{{18}}\)
  • D. \(\frac{5}{9}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 244784

Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển \({\left( {a + b} \right)^n}\) biết tổng các hệ số bằng 4096.

  • A. 792
  • B. 462
  • C. 924
  • D. 1716
Câu 22
Mã câu hỏi: 244785

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} =  - 1,d = 3\). Chọn đáp án đúng

  • A. \(u_{13}=34\)
  • B. \(u_{15}=44\)
  • C. \(S_5=25\)
  • D. \(u_{10}=35\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 244786

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a, b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\). Giả sử \(a\,\parallel \,b,b\,\parallel \,\left( \alpha  \right)\). Khi đó

  • A. \(a \subset \left( \alpha  \right).\)
  • B. \(a\,\parallel \,\left( \alpha  \right)\) hoặc \(a \subset \left( \alpha  \right).\)
  • C. \(a\) cắt \(\left( \alpha  \right).\)
  • D. \(a\,\parallel \,\left( \alpha  \right)\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 244787

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.  
  • B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.
  • C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
  • D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
Câu 25
Mã câu hỏi: 244788

Giá trị \(\lim \frac{1}{{{n^k}}}\,\,(k \in N*)\) bằng:

  • A. 4
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 5
Câu 26
Mã câu hỏi: 244789

Phương trình tiếp tuyến của parabol \(y = {x^2} + x + 3\) song song với đường thẳng \(y = \frac{4}{3} - x\) là 

  • A. \(y=2-x\)
  • B. \(y=x-2\)
  • C. \(y=3-x\)
  • D. \(y=1-x\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 244790

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} - 1}}\) bằng

  • A. \( + \infty \)
  • B. - 1
  • C. 1
  • D. \(-\infty \)
Câu 28
Mã câu hỏi: 244791

Vi phân của hàm số \(y = 2{x^5} - \frac{2}{x} + 5\) là biểu thức nào sau đây?

  • A. \(\left( {10{x^4} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)dx\)
  • B. \(\left( {10{x^4} + \frac{2}{{{x^2}}} + 5} \right)dx\)
  • C. \(\left( {10x + \frac{2}{{{x^2}}}} \right)dx\)
  • D. \(\left( {10{x^4} + \frac{2}{{{x^2}}}} \right)dx\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 244792

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.  
  • B. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
  • C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.
Câu 30
Mã câu hỏi: 244793

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Khoảng cách từ S đến (ABCD) bằng bao nhiêu?

  • A. \(\frac{a}{{\sqrt 2 }}\)
  • B. \(a\)
  • C. \(\frac{a}{2}\)
  • D. \(\frac{a}{{\sqrt 3 }}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 244794

Phương trình lượng giác: \(2\cos x + \sqrt 2  = 0\) có nghiệm là:

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{{7\pi }}{4} + k2\pi \\
    x = \frac{{ - 7\pi }}{4} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\
    x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\
    x = \frac{{ - \pi }}{4} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\
    x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 244795

Giới hạn hàm số \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {{x^3} + 1} \right)\) có kết quả là:

  • A. \( - \infty \)
  • B. 1
  • C. 9
  • D. \( + \infty \)
Câu 33
Mã câu hỏi: 244796

Tính giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {x + 4}  - 2}}{{2x}}\).

Câu 34
Mã câu hỏi: 244797

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} + 1\) có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x =2.

Câu 35
Mã câu hỏi: 244798

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng \(a\sqrt 2 \), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = 2a\sqrt 3 \)

a.Chứng minh \(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

b. Xác định và tính góc giữa cạnh bên SC và mặt phẳng (ABCD).

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ