Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Dương Đình Nghệ - Thanh Hóa năm 2018

08/07/2022 - Lượt xem: 30
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (17 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 244677

 \(\lim \left( {2n + 3} \right)\) bằng

  • A. \( + \infty \)
  • B. 3
  • C. 5
  • D. \( - \infty \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 244678

Biết \(\lim \frac{{1 + {3^n}}}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{a}{b}\) ( \(a, b\) là hai số tự nhiên và \(\frac{a}{b}\) tối giản). Giá trị của \(a+b\) bằng

  • A. 3
  • B. \(\frac{1}{3}.\)
  • C. 0
  • D. 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 244679

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} ({x^2} - 2x - 3)\) bằng

  • A. - 5
  • B. 0
  • C. 4
  • D. - 4
Câu 4
Mã câu hỏi: 244680

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{x + 2}}{{1 - 2x}} =  - \frac{a}{b}\) ( \(a, b\) là hai số tự nhiên và \(\frac{a}{b}\) tối giản). Giá trị của \(a-b\) bằng

  • A. 3
  • B. - 1
  • C. - 3
  • D. 1
Câu 5
Mã câu hỏi: 244681

\(\lim \frac{{2n + 3}}{{{n^2} + 2n + 4}}\) bằng

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. \( + \infty .\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 244682

Biết rằng phương trình \({x^5} + {x^3} + 3x - 1 = 0\) có duy nhất 1 nghiệm \(x_0\),  mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A. \({x_0} \in \left( {0;1} \right).\)
  • B. \({x_0} \in \left( { - 1;0} \right).\)
  • C. \({x_0} \in \left( {1;2} \right).\)
  • D. \({x_0} \in \left( { - 2; - 1} \right).\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 244683

Cho hàm số \(y = {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2.\) Giá trị của \(y'(1)\) bằng

  • A. 7
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 0
Câu 8
Mã câu hỏi: 244684

Đạo hàm của hàm số \(y=sin 2x\) bằng

  • A. \(y' = \cos 2x.\)
  • B. \(y' = 2\cos 2x.\)
  • C. \(y' =  - 2\cos 2x.\)
  • D. \(y' =  - \cos 2x.\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 244685

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

  • A. \(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
  • B. \(y'=1\)
  • C. \(y' = \frac{{ 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
  • D. \(y' = \frac{{ - 2}}{{x - 1}}.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 244686

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + 1} \) bằng

  • A. \(y' = \sqrt {2x} .\)
  • B. \(y' = \frac{x}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.\)
  • C. \(y' = \frac{1}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }}.\)
  • D. \(y' = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}.\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 244687

Biết AB cắt mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) tại điểm I thỏa mãn \(IA = 3IB,\) mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A. \(4d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).\)
  • B. \(3d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).\)
  • C. \(3d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 4d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).\)
  • D. \(d\left( {A,\left( \alpha  \right)} \right) = 3d\left( {B,\left( \alpha  \right)} \right).\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 244688

Mệnh đề nào dưới đây sai ?

  • A. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng  
  • B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa 2 vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng đó.
  • C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng          
  • D. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt vuông góc với 2 mặt phẳng đó.
Câu 13
Mã câu hỏi: 244689

Tính các giới hạn sau:

a.   \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {{x^3} - 2{x^2} + x + 1} \right);\)                b.  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x + 1}  - 2}}{{x - 3}}.\)

Câu 14
Mã câu hỏi: 244690

Tính đạo hàm cấp 1 của mỗi hàm số sau:

a. \(y = \left( {x + 2\sqrt x } \right)\left( {{x^2} + 4} \right);\)                   b. \(y = {\cot ^2}\frac{2}{x} + \tan \frac{{x + 1}}{2}.\)                 

Câu 15
Mã câu hỏi: 244691

Tìm giá trị của tham số a để hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{{x^2} + 4x - 5}}{{x - 1}}\,\,khi\,\,x \ne 1\\
2x + a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 1
\end{array} \right.\) liên tục tại \(x_0=1\)

Câu 16
Mã câu hỏi: 244692

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \cos 2x.\) Gọi là đồ thị của hàm số \(y = {f^{\left( {50} \right)}}\left( x \right).\) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ \(x = \frac{\pi }{6}.\)

Câu 17
Mã câu hỏi: 244693

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh \(a, SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và góc giữa SD với mặt đáy bằng \(45^0\). Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên cạnh SA, SC, SD sao cho \(SM = MA,SN = 2NC\) và \(SP = 2PD.\)

a. Chứng minh rằng \(\left( {SAC} \right) \bot BD;\left( {SAB} \right) \bot \left( {SBC} \right).\)

b. Chứng minh rằng \(AP \bot NP.\)

c. Tính côsin của góc giữa 2 mặt phẳng (MCD) và (BNP)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ