Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Đức Thọ năm 2018

08/07/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (33 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 244844

Cho cấp số nhân (un) có u1= 2, q = 3. Khi đó số hạng thứ

  • A. 12
  • B. 8
  • C. 54
  • D. 18
Câu 2
Mã câu hỏi: 244845

Nghiệm của phương trình: \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) là:

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\
    x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\
    x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi 
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = \frac{\pi }{3} + k\pi \\
    x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi 
    \end{array} \right.\)
  • D. \(x =  \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 244846

\(\lim \frac{{3{n^3} + {n^2} - 7}}{{{n^3} - 3n + 1}}\) bằng bao nhiêu ? 

  • A. 3
  • B. 1
  • C. \( + \infty \)
  • D. \( - \infty \)
Câu 4
Mã câu hỏi: 244847

Kết quả của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\) là :

  • A. 0
  • B. 3
  • C. - 1
  • D. \( + \infty \)
Câu 5
Mã câu hỏi: 244848

Phương trình \(co{{\mathop{\rm s}\nolimits} ^2}x + 3co{\mathop{\rm s}\nolimits} x - 4 = 0\) có nghiệm là:

  • A. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • B. \(x = k2\pi \)
  • C. \(x = k\pi \)
  • D. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \)
Câu 6
Mã câu hỏi: 244849

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{4x - 3}}{{x - 3}}\) có kết quả là:

  • A. 9
  • B. 0
  • C. \( - \infty \)
  • D. \( + \infty \)
Câu 7
Mã câu hỏi: 244850

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt {2x - 3} \)

  • A. 1
  • B. \( + \infty \)
  • C. 0
  • D. 2
Câu 8
Mã câu hỏi: 244851

Hàm số  nào dưới đây gián đoạn tại x = -2 ?

  • A. \(y = 2{x^2} + x - 5\)
  • B. \(y = \frac{{x + 5}}{{x - 2}}\)
  • C. \(y = \frac{1}{{x + 2}}\)
  • D. \(y = \frac{{x - 2}}{{2x}}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 244852

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại x = 1 ?

  • A. \(y = \sqrt {x + 3} \)
  • B. \(y = \frac{{x + 5}}{{x - 1}}\)
  • C. \(y = \frac{{3x}}{{{x^2} + x - 2}}\)
  • D. \(y = \sqrt {x - 4} \)
Câu 10
Mã câu hỏi: 244853

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } ( - 2{x^3} - 4{x^2} + 5).\)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. \( - \infty \)
  • D. \( + \infty \)
Câu 11
Mã câu hỏi: 244854

Số cách sắp xếp 4 nam sinh và 3 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 7 chỗ ngồi là:

  • A. 7!
  • B. 4!.3!
  • C. 12!
  • D. 4!+3!
Câu 12
Mã câu hỏi: 244855

Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Số phần tử của không gian mẫu là bao nhiêu ?

  • A. 4
  • B. 8
  • C. 6
  • D. 16
Câu 13
Mã câu hỏi: 244856

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3} + 2x - 4\) tại điểm M(0; -4) có phương trình là:

  • A. \(y = 2x - 2\)
  • B. \(y = 2x + 4\)
  • C. \(y = 2x\)
  • D. \(y=2x-4\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 244857

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} - {x^2}\) là :

  • A. \(y = {x^3} - x\)
  • B. \(y = {x^4} - {x^2}\)
  • C. \(y = 4{x^3} - 2x\)
  • D. \(y = 4{x^4} - 2{x^2}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 244858

Tính đạo hàm của hàm số: \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 5}}\).

  • A. \(y' = \frac{{13}}{{{{(x + 5)}^2}}}\)
  • B. \(y' = \frac{{13}}{{x + 5}}\)
  • C. \(y' = \frac{7}{{{{(x + 5)}^2}}}\)
  • D. \(y = \frac{{ - 1}}{{{{(x + 5)}^2}}}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 244859

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{1}{2}\sin 2x + \cos x\) tại \({x_0} = \frac{\pi }{2}\) bằng :

  • A. - 1
  • B. 2
  • C. 0
  • D. - 2
Câu 17
Mã câu hỏi: 244860

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{{x^2} + 4x - 5}}{{x + 5}},\,\,x \ne  - 5\\
2a - 4,\,\,x =  - 5
\end{array} \right.\) Tìm a để hàm số liên tục tại x = -5.

  • A. -10
  • B. -6
  • C. 5
  • D. -1
Câu 18
Mã câu hỏi: 244861

Cho hàm số \(f(x) = {x^3} - 2{x^2} + 4\) có đồ thị (C). Tìm hoành độ tiếp điểm của đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -1.

  • A.
    \(x=1\)
  • B. \(x = 1;x = \frac{1}{3}\)
  • C. \(x =  - 1;x =  - \frac{1}{3}\)
  • D. \(x = \frac{1}{3}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 244862

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc  với nhau
  • B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
  • C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
  • D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 20
Mã câu hỏi: 244863

Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {FG} \) là:

  • A. \(45^0\)
  • B. \(30^0\)
  • C. \(90^0\)
  • D. \(60^0\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 244864

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, BI vuông góc với AC tại I. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A. \(BI \bot (SBC)\)
  • B. \(BI \bot (SAB)\)
  • C. \(BI \bot SC\)
  • D. \(BI \bot SB\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 244865

Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa: 

  • A. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng
  • B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.
  • C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.
  • D. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.
Câu 23
Mã câu hỏi: 244866

Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

  • A. \(AC \bot SA\)
  • B. \(SD \bot AC\)
  • C. \(SA \bot BD\)
  • D. \(AC \bot BD\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 244867

Trong hình lập phương, mỗi mặt bên là:

  • A. Hình tam giác.  
  • B. Hình bình hành         
  • C. Hình thoi                     
  • D. Hình vuông.
Câu 25
Mã câu hỏi: 244868

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Tích vô hướng của hai véctơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {A'C'} \) bằng :

  • A. \({a^2}\sqrt 2 \)
  • B. \({a^2}\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • C. \(a^2\)
  • D. 0
Câu 26
Mã câu hỏi: 244869

Cho hình cóp S.ABC có SA vuông góc với  (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tai A.  Khi đó mp(SAC) không vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ?

  • A. (SAB)                     
  • B. (ABC)  
  • C. (BAC) 
  • D. (SBC)
Câu 27
Mã câu hỏi: 244870

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và vuông góc với (P) ?

  • A. Không có                
  • B. Có một
  • C. Có vô số 
  • D. Có một hoặc vô số
Câu 28
Mã câu hỏi: 244871

Một trường THPT có 4 học sinh giỏi toán là nam, 5 học sinh giỏi văn là nam và 3 học sinh giỏi văn là nữ. Cần chọn 3 em đi dự đại hội ở Tỉnh. Tính xác suất để trong 3 em được chọn có cả nam lẫn nữ, có cả học sinh giỏi toán và học sinh giỏi văn.

  • A. \(\frac{3}{{44}}\)
  • B. \(\frac{3}{{22}}\)
  • C. \(\frac{9}{{22}}\)
  • D. \(\frac{{18}}{{55}}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 244872

Cho một tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác \(A_1B_1C_1\) có đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác \(A_2B_2C_2\) có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác \(A_1B_1C_1\),…, tam giác \(A_nB_nC_n\) có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác \({A_{n - 1}}{B_{n - 1}}{C_{n - 1}}\).....Gọi \(P,{P_1},{P_2},...,{P_n}\).... là chu vi của các tam giác \(ABC,{A_1}{B_1}{C_1},{A_2}{B_2}{C_2},...,{A_n}{B_n}{C_n}.\)… Tìm tổng \(P,{P_1},{P_2},...,{P_n}\)….

  • A. a
  • B. 2a
  • C. 3a
  • D. 6a
Câu 30
Mã câu hỏi: 244873

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Gọi M là trung điểm của AC. Biết hình chiếu vuông góc của S lên mp (ABC) là điểm N thỏa mãn \(\overrightarrow {BM}  = 3\overrightarrow {MN} \) và góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là \(60^0\).. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM theo \(a\).

  • A. \(\frac{{\sqrt {17} a}}{{51}}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt {17} a}}{{34}}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt {17} a}}{{17}}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt {17} a}}{{68}}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 244874

a)  Tính giới hạn: \(\mathop {lim}\limits_{x \to 0} \frac{{({x^2} + 2019)\sqrt[3]{{1 - 2x}} - 2019\sqrt {4x + 1} }}{x}\)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} - 4x - 5\) tại điểm M có hoành độ bằng 2.

Câu 32
Mã câu hỏi: 244875

Tính đạo hàm của hàm số: 

              a) \(y = 5{x^4} + {x^3} - 3x + 7\)                                        

              b) \(y = \sin ({x^3} - 6)\)

Câu 33
Mã câu hỏi: 244876

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt

phẳng (ABC) là điểm I thuộc cạnh AB sao cho IA = 2IB. 

       a) Chứng minh rằng \(SI \bot AC\)

       b) Cho góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng \(60^0\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ