Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 Sở GD & ĐT Bắc Giang năm 2018

08/07/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (22 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 244877

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ?

  • A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
  • B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
  • C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
  • D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Câu 2
Mã câu hỏi: 244878

Hệ số góc \(k\) của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là

  • A. \(k=2\)
  • B. \(k=-2\)
  • C. \(k=1\)
  • D. \(k=-1\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 244879

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng \(2a\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AA' bằng

  • A. \(\frac{{2a\sqrt 5 }}{3}.\)
  • B. \(a\sqrt 3 .\)
  • C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
  • D. \(\frac{{2a}}{{\sqrt 5 }}.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 244880

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng \(a\). Góc giữa hai đường thẳng CD' và A'C' bằng 

  • A. \(45^0\)
  • B. \(30^0\)
  • C. \(60^0\)
  • D. \(90^0\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 244881

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, \(AB = a,\,BC = a\sqrt 2 \), đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng \(30^0\). Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

  • A. \(h = \frac{a}{2}\,.\)
  • B. \(h = a\sqrt 3 .\)
  • C. \(h = 3a\,.\)
  • D. \(h=a\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 244882

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 1. Gọi M là trung điểm của cạnh SD.. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC) bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{4}.\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
  • C. \(1\)
  • D. \(\frac{1}{2}.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 244883

Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là \( + \infty \)?

  • A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} \frac{{2x - 1}}{{4 - x}}.\)
  • B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( { - {x^3} + 2x + 3} \right).\)
  • C. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 1}}.\)
  • D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{2x - 1}}{{4 - x}}.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 244884

Số các ước nguyên dương của 540 là

  • A. 24
  • B. 23
  • C. 12
  • D. 36
Câu 9
Mã câu hỏi: 244885

\(\lim \frac{{2n + 1}}{{n + 1}}\) bằng?

  • A. \( + \infty .\)
  • B. 1
  • C. - 2
  • D. 2
Câu 10
Mã câu hỏi: 244886

Giá trị của tổng \(7 + 77 + 777 + ... + 77...7\) (tổng đó có 2018 số hạng) bằng

  • A. \(\frac{{70}}{9}\left( {{{10}^{2018}} - 1} \right) + 2018\)
  • B. \(\frac{7}{9}\left( {\frac{{{{10}^{2018}} - 10}}{9} - 2018} \right)\)
  • C. \(\frac{7}{9}\left( {\frac{{{{10}^{2019}} - 10}}{9} - 2018} \right)\)
  • D. \(\frac{7}{9}\left( {{{10}^{2018}} - 1} \right)\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 244887

Một chuyển động có phương trình \(s(t) = {t^2} - 2t + 3\) (trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm \(t=2s\) là

  • A. 6 (m/s)
  • B. 4 (m/s)
  • C. 8 (m/s)
  • D. 2 (m/s)
Câu 12
Mã câu hỏi: 244888

Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong bình. Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là

  • A. \(\frac{{41}}{{55}}.\)
  • B. \(\frac{{28}}{{55}}.\)
  • C. \(\frac{{42}}{{55}}.\)
  • D. \(\frac{{14}}{{55}}.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 244889

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của \(x\) để ba số \(1\,;\,\,x\,;\,\,x + 2\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 0
Câu 14
Mã câu hỏi: 244890

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,khi\,x \ne 1\\
m - 2\,\,\,\,khi\,x = 1
\end{array} \right.\). Tìm \(m\) để hàm số \(f(x)\) liên tục trên R.

  • A. m = 4
  • B. m = -4
  • C. m = 1
  • D. m =  2
Câu 15
Mã câu hỏi: 244891

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} - 1}} = \frac{a}{b}\) với \(a, b\) là các số nguyên dương và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính tổng \(S = a + b\).

  • A. 10
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 4
Câu 16
Mã câu hỏi: 244892

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng \(2a\), \(SA = SB = SC = SD = 2a\). Gọi \(\varphi \) là góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

  • A. \(\tan \varphi  = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)
  • B. \(\tan \varphi  = \sqrt 3 .\)
  • C. \(\tan \varphi  = 2.\)
  • D. \(\tan \varphi  = \sqrt 2 .\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 244893

Đạo hàm của hàm số \(y = \cos 2x + 1\) là

  • A. \(y' =  - \sin 2x.\)
  • B. \(y' = 2\sin 2x.\)
  • C. \(y' =  - 2\sin 2x + 1.\)
  • D. \(y' =  - 2\sin 2x.\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 244894

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} + 2018} }}{{x + 1}}\) bằng?

  • A. - 1
  • B. 1
  • C. \( - \infty .\)
  • D. - 2018
Câu 19
Mã câu hỏi: 244895

Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {{x^2} + 3} \). Tính giá trị của biểu thức \(S = f(1) + 4f'(1).\)

  • A. S = 2
  • B. S = 4
  • C. S = 6
  • D. S = 8
Câu 20
Mã câu hỏi: 244896

Cho hàm số \(f(x) =  - {x^3} + 3m{x^2} - 12x + 3\) với m là tham số thực. Số giá trị nguyên của m để \(f'(x) \le 0\) với \(\forall x \in R\) là

  • A. 1
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 3
Câu 21
Mã câu hỏi: 244897

1) Tính các giới hạn:

a) \(\lim \frac{{3{n^2} + 1}}{{{n^2} - 2}}.\)

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {{x^2} + 5}  - 3}}{{2 - x}}.\)

2) Tìm m để hàm số  \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}
\frac{{{x^2} - x - 2}}{{x + 1}}\,\,\,khi\,x >  - 1\\
mx - 2{m^2}\,\,\,\,khi\,x \le  - 1
\end{array} \right.\) liên tục tại điểm x = - 1.

Câu 22
Mã câu hỏi: 244898

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau.

1) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng BC.

2) Gọi \(\alpha ,\,\beta ,\,\gamma \) lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng (ABC). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \cos \alpha  + cos\beta  + cos\gamma \).

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ