Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

40 câu trắc nghiệm ôn tập Chương 3 Hình học 10

15/04/2022 - Lượt xem: 43
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 82176

Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng (d) được xác định khi biết.

  • A. Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương.
  • B. Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng.
  • C. Một điểm thuộc (d) và biết (d) song song với một đường thẳng cho trước.
  • D. Hai điểm phân biệt thuộc (d).
Câu 2
Mã câu hỏi: 82177

Cho tam giác ABC. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. \(\overrightarrow {BC} \) là một vecto pháp tuyến của đường cao AH.             
  • B. \(\overrightarrow {BC} \) là một vecto chỉ phương của đường thẳng B
  • C. Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
  • D. Đường trung trực của AB có \(\overrightarrow {AB} \) là vecto pháp tuyến.
Câu 3
Mã câu hỏi: 82178

Đường thẳng (d) có vecto pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {a;b} \right)\). Mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A. \({\overrightarrow u _1} = \left( {b; - a} \right)\) là vecto chỉ phương của (d).
  • B. \({\overrightarrow u _2} = \left( { - b;a} \right)\) là vecto chỉ phương của (d). 
  • C. \(\overrightarrow {n'}  = \left( {ka;kb} \right)\,k \in R\) là vecto pháp tuyến của (d).
  • D. (d) có hệ số góc \(k = \frac{{ - b}}{a}\,\,\,\left( {b \ne 0} \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 82179

Đường thẳng đi qua A(1;- 2), nhận \(\overrightarrow n  = \left( {2; - 4} \right)\) làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:

  • A. \(x - 2y - 4 = 0\)
  • B. \(x + y + 4 = 0\)
  • C. \( - x + 2y - 4 = 0\)
  • D. \(x - 2y + 5 = 0\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 82180

Cho đường thẳng (d): \(2x + 3y - 4 = 0\). Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?

  • A. \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {3;2} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( { - 4; - 6} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {2; - 3} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow {{n_4}}  = \left( { - 2;3} \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 82181

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( { - 2;4} \right)\,;B\left( { - 6;1} \right)\) là:

  • A. \(3x + 4y - 10 = 0.\)
  • B. \(3x - 4y + 22 = 0.\)
  • C. \(3x - 4y + 8 = 0.\)
  • D. \(3x - 4y - 22 = 0\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 82182

Cho đường thẳng \(\left( d \right):3x + 5y - 15 = 0\). Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác của (d).

  • A. \(\frac{x}{5} + \frac{y}{3} = 1\)
  • B. \(y =  - \frac{3}{5}x + 3\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = t\\
    y = 5
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 5 - \frac{5}{3}t\\
    y = t
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 82183

Cho đường thẳng \(\left( d \right):x - 2y + 1 = 0\). Nếu đường thẳng \(\left( \Delta  \right)\) đi qua M(1;- 1) và song song với (d) thì \(\left( \Delta  \right)\) có phương trình

  • A. \(x - 2y - 3 = 0\)
  • B. \(x - 2y + 5 = 0\)
  • C. \(x - 2y + 3 = 0\)
  • D. \(x + 2y + 1 = 0\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 82184

Cho ba điểm \(A\left( {1; - 2} \right)\,,B\left( {5; - 4} \right)\,,C\left( { - 1;4} \right)\). Đường cao AA' của tam giác ABC có phương trình

  • A. \(3x - 4y + 8 = 0\)
  • B. \(3x - 4y - 11 = 0\)
  • C. \( - 6x + 8y + 11 = 0\)
  • D. \(8x + 6y + 13 = 0\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 82185

Cho hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):mx + y = m + 1\,\,,\left( {{d_2}} \right):x + my = 2\,\) cắt nhau khi và chỉ khi :

  • A. \(m \ne 2.\)
  • B. \(m \ne  \pm 1.\)
  • C. \(m \ne 1.\)
  • D. \(m \ne -1.\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 82186

Cho hai điểm \(A\left( {4;0} \right)\,,\;B\left( {0;5} \right)\). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 4 - 4t\\
    y = 5t
    \end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\)
  • B. \(\frac{x}{4} + \frac{y}{5} = 1\)
  • C. \(\frac{{x - 4}}{{ - 4}} = \frac{y}{5}\)
  • D. \(y = \frac{{ - 5}}{4}x + 15\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 82187

Đường thẳng \(\Delta\): \(3x - 2y - 7 = 0\) cắt đường thẳng nào sau đây?

  • A. \(\left( {{d_1}} \right):3x + 2y = 0\)
  • B. \(\left( {{d_2}} \right):3x - 2y = 0\)
  • C. \(\left( {{d_3}} \right): - 3x + 2y - 7 = 0.\)
  • D. \(\left( {{d_4}} \right):6x - 4y - 14 = 0.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 82188

Cho đường thẳng \(\left( d \right):4x - 3y + 5 = 0\). Nếu đường thẳng \((\Delta)\) đi qua gốc tọa độ và vuông góc với (d) thì \((\Delta)\)có phương trình:

  • A. \(4x + 3y = 0\)
  • B. \(3x - 4y = 0\)
  • C. \(3x + 4y = 0\)
  • D. \(4x - 3y = 0\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 82189

Giao điểm M của \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - 2t\\
y =  - 3 + 5t
\end{array} \right.\) và \(\left( {d'} \right):3x - 2y - 1 = 0\) là

  • A. \(M\left( {2; - \frac{{11}}{2}} \right).\)
  • B. \(M\left( {0;\frac{1}{2}} \right).\)
  • C. \(M\left( {0; - \frac{1}{2}} \right).\)
  • D. \(M\left( { - \frac{1}{2};0} \right).\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 82190

Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng \(\left( d \right):\,y = 2x - 1\) ?

  • A. \(2x - y + 5 = 0.\)
  • B. \(2x - y - 5 = 0.\)
  • C. \( - 2x + y = 0.\)
  • D. \(2x + y - 5 = 0.\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 82191

Cho đường thẳng \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 - 3t\\
y =  - 1 + 2
\end{array} \right.\) và điểm \(A\left( {\frac{7}{2}; - 2} \right).\) Điểm \(A \in \left( d \right)\) ứng với giá trị nào của t?

  • A. \(t = \frac{3}{2}.\)
  • B. \(t = \frac{1}{2}.\)
  • C. \(t =- \frac{1}{2}.\)
  • D. t = 2
Câu 17
Mã câu hỏi: 82192

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(- 2; 3) và vuông góc với đường thẳng \(\left( {d'} \right):3x - 4y + 1 = 0\) là

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 + 4t\\
    y = 3 + 3t
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 + 3t\\
    y = 3 - 4t
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 + 3t\\
    y = 3 + 4t
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 5 + 4t\\
    y = 6 - 3t
    \end{array} \right.\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 82193

Cho \(\Delta ABC\) có \(A\left( {2; - 1} \right);B\left( {4;5} \right);C\left( { - 3;2} \right)\). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

  • A. \(3x + 7y + 1 = 0\)
  • B. \(7x + 3y + 13 = 0\)
  • C. \( - 3x + 7y + 13 = 0\)
  • D. \(7x + 3y - 11 = 0\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 82194

Cho tam giác ABC có \(A\left( { - 2;3} \right)\,,B\left( {1; - 2} \right)\,,C\left( { - 5;4} \right).\) Đường trung trực trung tuyến AM có phương trình tham số

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 2\\
    3 - 2t.
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 - 4t\\
    y = 3 - 2t.
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2t\\
    y =  - 2 + 3t.
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2\\
    y = 3 - 2t.
    \end{array} \right.\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 82195

Cho \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 + 3t\\
y = 3 + t.
\end{array} \right.\). Hỏi có bao nhiêu điểm \(M \in \left( d \right)\) cách A(9;1) một đoạn bằng 5.

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 3
  • D. 2
Câu 21
Mã câu hỏi: 82196

Cho hai điểm \(A\left( { - 2;3} \right)\,;B\left( {4; - 1} \right).\) Viết phương trình trung trực đoạn AB.

  • A. \(x - y - 1 = 0.\)
  • B. \(2x - 3y + 1 = 0.\)
  • C. \(2x + 3y - 5 = 0.\)
  • D. \(3x - 2y - 1 = 0.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 82197

Cho hai đường thẳng \(\left( {{\Delta _1}} \right):11x - 12y + 1 = 0\) và \(\left( {{\Delta _2}} \right):12x + 11y + 9 = 0\). Khi đó hai đường thẳng này 

  • A. Vuông góc nhau
  • B. cắt nhau nhưng không vuông góc
  • C. trùng nhau
  • D. song song với nhau
Câu 23
Mã câu hỏi: 82198

Cho tam giác ABC có \(A\left( { - 1; - 2} \right);B\left( {0;2} \right);C\left( { - 2;1} \right)\). Đường trung tuyến BM có phương trình là:

  • A. \(5x - 3y + 6 = 0\)
  • B. \(3x - 5y + 10 = 0\)
  • C. \(x - 3y + 6 = 0\)
  • D. \(3x - y - 2 = 0\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 82199

Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(5; -3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB là:

  • A. \(3x - 5y - 30 = 0.\)
  • B. \(3x + 5y - 30 = 0.\)
  • C. \(5x - 3y - 34 = 0.\)
  • D. \(5x - 3y + 34 = 0\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 82200

Cho ba điểm \(A\left( {1;1} \right);B\left( {2;0} \right);C\left( {3;4} \right)\). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C.

  • A. \(4x - y - 3 = 0;2x - 3y + 1 = 0\)
  • B. \(4x - y - 3 = 0;2x + 3y + 1 = 0\)
  • C. \(4x + y - 3 = 0;2x - 3y + 1 = 0\)
  • D. \(x - y = 0;2x - 3y + 1 = 0\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 82201

Cho hai điểm P(6;1) và Q(- 3; - 2) và đường thẳng \(\Delta :2x - y - 1 = 0\). Tọa độ điểm M thuộc \(\Delta \) sao cho MP + PQ nhỏ nhất.

  • A. M(0; - 1)
  • B. M(2;3)
  • C. M(1;1)
  • D. M(3;5)
Câu 27
Mã câu hỏi: 82202

Cho \(\Delta ABC\) có A(4;- 2). Đường cao $BH:2x + y - 4 = 0\) và đường cao \(CK:x - y - 3 = 0\). Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

  • A. \(4x + 5y - 6 = 0\)
  • B. \(4x - 5y - 26 = 0\)
  • C. \(4x + 3y - 10 = 0\)
  • D. \(4x - 3y - 22 = 0\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 82203

Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; - 3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân.

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x + y + 1 = 0\\
    x - y - 5 = 0.
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x + y - 1 = 0\\
    x - y - 5 = 0.
    \end{array} \right.\)
  • C. \(x + y + 1 = 0.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x + y - 1 = 0\\
    x - y + 5 = 0.
    \end{array} \right.\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 82204

Cho hai điểm P(1;6) và Q(- 3;- 4) và đường thẳng \(\Delta :2x - y - 1 = 0\). Tọa độ điểm N thuộc \(\Delta \) sao cho \(\left| {NP - NQ} \right|\) lớn nhất.

  • A. N(- 9; - 19)
  • B. N(- 1; - 3)
  • C. N(1;1)
  • D. N(3;5)
Câu 30
Mã câu hỏi: 82205

Cho hai điểm A(- 1;2), B(3;1) và đường thẳng \(\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1 + t}\\
{y = 2 + t}
\end{array}} \right.\). Tọa độ điểm C thuộc \(\Delta\) để tam giác ACB cân tại C.

  • A. \(\left( {\frac{7}{6};\frac{{13}}{6}} \right)\)
  • B. \(\left( {\frac{7}{6};-\frac{{13}}{6}} \right)\)
  • C. \(\left( {-\frac{7}{6};\frac{{13}}{6}} \right)\)
  • D. \(\left( {\frac{{13}}{6};\frac{7}{6}} \right)\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 82206

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là: \(AB:7x - y + 4 = 0\,;\,BH:\,2x + y - 4 = 0\,;\,AH:x - y - 2 = 0\). Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:

  • A. \(7x + y - 2 = 0.\)
  • B. \(7x - y = 0.\)
  • C. \(x - 7y - 2 = 0.\)
  • D. \(x + 7y - 2 = 0.\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 82207

Cho tam giác ABC có C(- 1;2), đường cao \(BH:x - y + 2 = 0\), đường phân giác trong \(AN:2x - y + 5 = 0\). Tọa độ điểm A là

  • A. \(A\left( {\frac{4}{3};\frac{7}{3}} \right)\)
  • B. \(A\left( {\frac{{ - 4}}{3};\frac{7}{3}} \right)\)
  • C. \(A\left( {\frac{{ - 4}}{3};\frac{{ - 7}}{3}} \right)\)
  • D. \(A\left( {\frac{4}{3};\frac{{ - 7}}{3}} \right)\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 82208

Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnh \(AB:5x - 2y + 6 = 0\), phương trình cạnh \(AC:4x + 7y - 21 = 0\). Phương trình cạnh BC là

  • A. \(4x - 2y + 1 = 0\)
  • B. \(x - 2y + 14 = 0\)
  • C. \(x + 2y - 14 = 0\)
  • D. \(x - 2y - 14 = 0\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 82209

Cho tam giác ABC có A(1; - 2), đường cao \(CH:x - y + 1 = 0\), đường phân giác trong \(BN:2x + y + 5 = 0\). Tọa độ điểm B là

  • A. (4;3)
  • B. (4;- 3)
  • C. (- 4;3)
  • D. (- 4; - 3)
Câu 35
Mã câu hỏi: 82210

Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng \(\Delta_1\): \(10x + 5y - 1 = 0\) và \(\Delta_2\): \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 + t\\
y = 1 - t
\end{array} \right.\).

  • A. \(\frac{3}{{10}}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}.\)
  • C. \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}.\)
  • D. \(\frac{3}{5}.\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 82211

Cho hai đường thẳng \({d_1}:x + 2y + 4 = 0;\,\,{d_2}:2x - y + 6 = 0\). Số đo góc giữa \(d_1\) và \(d_2\) là

  • A. \(30^0\)
  • B. \(60^0\)
  • C. \(45^0\)
  • D. \(90^0\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 82212

Cho đường thẳng \(d\): \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 + t\\
y = 1 - 3t
\end{array} \right.\) và 2 điểm \(A\left( {1{\rm{ }};{\rm{ }}2} \right),{\rm{ }}B( - 2{\rm{ }};{\rm{ }}m).\) Định m để A và B nằm cùng phía đối với d.

  • A. m < 13
  • B. \(m \ge 13\)
  • C. m > 13
  • D. m = 13
Câu 38
Mã câu hỏi: 82213

Cho tam giác ABC có \(A\left( {0;1} \right),B\left( {2;0} \right),C\left( { - 2; - 5} \right)\). Tính diện tích S của tam giác ABC.

  • A. \(S = \frac{5}{2}\)
  • B. S = 5
  • C. S = 7
  • D. \(S = \frac{7}{2}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 82214

Cho tam giác ABC, đỉnh B(2; - 1), đường cao \(AA':3x - 4y + 27 = 0\) và đường phân giác trong của góc C là \(CD:x + 2y - 5 = 0\). Khi đó phương trình cạnh AB là

  • A. \(4x-7y-15=0\)
  • B. \(2x+5y+1=0\)
  • C. \(4x+7y-1=0\)
  • D. \(2x-5y-9=0\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 82215

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(- 4;1), phân giác trong góc A có phương trình \(x+y-5=0\). Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.

  • A. \(BC:3x - 4y + 16 = 0\)
  • B. \(BC:3x - 4y - 16 = 0\)
  • C. \(BC:3x + 4y + 16 = 0\)
  • D. \(BC:3x + 4y + 8 = 0\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ