Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra chương 4 Hóa học lớp 10

15/04/2022 - Lượt xem: 55
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 95575

Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là

Xem đáp án
  • A. +5, -3, +3.        
  • B. +3, -3, +5.        
  • C. +3, +5, -3.    
  • D. -3, +4, +5.
Câu 2
Mã câu hỏi: 95576

Điện hóa trị các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị

Xem đáp án
  • A. 6+ và 7+.       
  • B. -2 và -1.    
  • C. 2- và 1-.      
  • D. +6 và +7.
Câu 3
Mã câu hỏi: 95577

Trong phản ứng oxi hóa khử sau:

H2S + KMnO+ H2SO→ S + MnSO+ K2SO+ H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

Xem đáp án
  • A. 5, 2, 4.         
  • B. 5, 2, 3.       
  • C. 2, 2, 5.      
  • D. 3, 2, 5.
Câu 4
Mã câu hỏi: 95578

Trong hóa học vô cơ, phản ứng hóa học nào có số oxi hóa của các nguyên tố luôn không đổi?

Xem đáp án
  • A. Phản ứng trao đổi.
  • B. Phản ứng hóa hợp.
  • C. Phản ứng phân hủy.
  • D. Phản ứng thế.
Câu 5
Mã câu hỏi: 95579

Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc các phản ứng lọc bỏ phần dung dịch, thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là

Xem đáp án
  • A. 12,67%      
  • B. 85,30%.   
  • C. 90,27%.     
  • D. 82,20%.
Câu 6
Mã câu hỏi: 95580

Cho các phản ứng:

2Fe+3Cl→ 2FeCl3 (1)

2Al(OH)→ Al2O+ 3H2O  (2)

CaSO3 + H2SO4→ CaSO+ H2O + SO2↑  (3)

Cu + 2AgNO3→2Ag↓ + Cu(NO3)2   (4)

SO + H2O→ H2SO4  (5)

Các phản ứng oxi hóa khử là

Xem đáp án
  • A. (1) và (4).    
  • B. (4) và (5).        
  • C. (1) và (3).      
  • D. (2) và (4).
Câu 7
Mã câu hỏi: 95581

Phản ứng FexO+ H2SO4d/n → Fe2(SO4)3+... không phải là phản ứng oxi hóa khử khi?

Xem đáp án
  • A. x = 1; y = 1.          
  • B. x = 2; y = 3.
  • C. x =3; y = 4.      
  • D. x = 1; y = 0.
Câu 8
Mã câu hỏi: 95582

Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Hòa tan SO3 vào dung dịch H2SO4.

b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.

c) Nhỏ vài giọt quỳ tím ( dung môi nước) lên mẫu bạc clorua rồi đưa ra ánh sáng.

d) Sục khí SO2 vào nước brom.

e) Sục khí SO2 vào dung dịch KOH.

f) Sục khi NO2 vào dung dịch Ba(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Xem đáp án
  • A. 5
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 4
Câu 9
Mã câu hỏi: 95583

Trong phản ứng:   Zn+CuSO4→ZnSO4+Cu.

Vai trò của ion Cu2+ là:

Xem đáp án
  • A. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
  • B. chất khử.
  • C. không bị oxi hóa khử.
  • D. chất oxi hóa.
Câu 10
Mã câu hỏi: 95584

Cho 8.7g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng thu được MnCl2, V ( lít) khí Cl2 và H2O. Giá trị của V là

Xem đáp án
  • A. 1,12.      
  • B. 2,24.        
  • C. 3,36.      
  • D. 22,4.
Câu 11
Mã câu hỏi: 95585

Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

Xem đáp án
  • A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu.
  • B. chất khử yếu hơn so với chất đầu.
  • C. \chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn.
  • D. chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 12
Mã câu hỏi: 95586

Cho quá trình  NO3+ 3e + 4H→ NO + 2H2O.  Đây là quá trình

Xem đáp án
  • A. oxi hóa.         
  • B. khử.
  • C. nhận proton.    
  • D. tự oxi hóa – khử.
Câu 13
Mã câu hỏi: 95587

Cho các dãy chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là

Xem đáp án
  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 14
Mã câu hỏi: 95588

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19. Giá trị của m là

Xem đáp án
  • A. 25,6 gam.         
  • B. 16 gam.    
  • C. 2,56 gam.       
  • D. 8 gam.
Câu 15
Mã câu hỏi: 95589

Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

Xem đáp án
  • A. oxi hóa – khử.     
  • B. không oxi hóa – khử.
  • C. oxi hóa – khử hoặc không.     
  • D. thuận nghịch.
Câu 16
Mã câu hỏi: 95590

Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?

Xem đáp án
  • A. KMnO4+SO2+H2O→
  • B. Cu+HCl+NaNO3
  • C. Ag+HCl+Na2SO4
  • D. FeCl+ Br2
Câu 17
Mã câu hỏi: 95591

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

Xem đáp án
  • A. tạo ra chất kết tủa.
  • B. có sự thay đổi màu sắc của các chất.
  • C. tạo ra chất khí.
  • D. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Câu 18
Mã câu hỏi: 95592

Oxi hóa chaamjm gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe, FeO, Fe23, Fe3O4 ). Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M, đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là

Xem đáp án
  • A. 10,08.     
  • B. 8,96.    
  • C. 9,84.     
  • D. 10,64.
Câu 19
Mã câu hỏi: 95593

Cho các phản ứng oxi hóa – khử sau:

3I2+3H2O→HIO3+5HI   (1)

2HgO→2Hg+O2  (2)

4K2SO3→3K2SO4+K2S  (3) 

NH4NO3→N2O+ 2H2  (4)

2KClO3→2KCl + 3O2   (5)

3NO+ H2O→ 2HNO+  NO   (6)

4HClO4→2Cl2  +  7O2+  2H2O   (7)

2H2O→ 2H2O + O   (8)

Cl2  + Ca(OH)2→CaOCl+ H2O  (9)

2KMnO4 →  K2MnO+  MnO+ O2  (10)

Trong số các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa khử nội phân tử là

Xem đáp án
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 20
Mã câu hỏi: 95594

Cho các phản ứng oxi hóa – khử sau:

3I2+3H2O→HIO3+5HI   (1)

2HgO→2Hg+O2  (2) 

4K2SO3→3K2SO4+K2S  (3)  

NH4NO3→N2O+ 2H2  (4)

2KClO3→2KCl + 3O2   (5)

3NO+ H2O→ 2HNO+  NO   (6)

4HClO4→2Cl2  +  7O2+  2H2O   (7)

2H2O→ 2H2O + O   (8)

Cl2  + Ca(OH)2→CaOCl+ H2O  (9)

2KMnO→  K2MnO+  MnO+ O2  (10)

Trong số các phản ứng trên, số phản ứng tự oxi  hóa – khử là

Xem đáp án
  • A. 6
  • B. 7
  • C. 4
  • D. 5
Câu 21
Mã câu hỏi: 95595

Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là.

Xem đáp án
  • A. 0,54 và 5,16.      
  • B. 1,08 và 5,16.
  • C. 1,08 và 5,43.
  • D. 8,10 và 5,43.
Câu 22
Mã câu hỏi: 95596

Tìm định nghĩa sai

Xem đáp án
  • A. Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron.
  • B. Chất khử là chất có khr năng nhận electron.
  • C. Chất khử là chất có khả năng nhường electron.
  • D. Sự oxi hóa là quá trình nhường electron.
Câu 23
Mã câu hỏi: 95597

Đồ vật bằng bạc ( Ag ) tiếp xúc với không khí có khí H2S bị biến thành màu đen do phản ứng: 4Ag+2H2S+O2→2Ag2S(đen)+2H2O .Câu nào sau đây biểu diễn đúng tính chất của các chất?

Xem đáp án
  • A. Ag là chất bị oxi hóa, O2 là chất bị khử.
  • B. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
  • C. H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử.
  • D. Ag là chất bị khử, O2 là chất bị oxi hóa.
Câu 24
Mã câu hỏi: 95598

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

Xem đáp án
  • A. nhường 12e.   
  • B. nhận 13e.  
  • C. nhận 12e.     
  • D. nhường 13e.
Câu 25
Mã câu hỏi: 95599

Cho phương trình hóa học: H2SO+  8HI →  4I+ H2S + 4H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?

Xem đáp án
  • A. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
  • B. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.
  • C. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
  • D. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.
Câu 26
Mã câu hỏi: 95600

Các vật bằng đồng bị oxi hóa thường biến thành màu đen làm mất giá trị thẩm mĩ. Để làm sạch các đồ vật bằng đồng có thể sử dụng

Xem đáp án
  • A. dung dịch HCl.     
  • B. dung dịch HNO3.
  • C. dung dịch NH3
  • D. Cả A, B và
Câu 27
Mã câu hỏi: 95601

Cho các phản ứng sau:

2FeBr+  Br2→ 2FeBr3

2NaBr + Cl2→2NaCl +  Br2.

Phát biểu đúng là

Xem đáp án
  • A. Tính khử của Br - > Fe2+.   
  • B. Tính khử của Cl- > Br-.
  • C. Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+.
  • D. Tính oxi hóa của Br2 < Cl2.
Câu 28
Mã câu hỏi: 95602

Cho sơ đồ của phản ứng hóa học sau: CO(k) + Fe2O3→ Fe + CO2

Chất oxi hóa và chất khử trong các phản ứng trên là trường hợp nào sau đây?

Xem đáp án
  • A. CO, Fe2O3
  • B. Fe2O3, CO
  • C. CO, Fe
  • D. CO2, Fe2O3
Câu 29
Mã câu hỏi: 95603

Cho các phát biểu sau:

1. Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả giả định rằng phân tử đó chỉ có liên kết ion.

2. Một chất có thể vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

3. Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng oxi hóa – khử.

4. Quá trình khử là quá trình nhận electron của chất oxi hóa.

5. Các quá trình điện phân, sự cháy của than, củi... đều là quá trình oxi hóa – khử.

6. Trong các phản ứng oxi hóa – khử, chỉ có một quá trình khử và một quá trình oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án
  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 30
Mã câu hỏi: 95604

Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc

Xem đáp án
  • A. tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron do chất khử nhận.
  • B. tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron do chất bị khử nhận.
  • C. tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận.
  • D. tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất bị oxi hóa nhận.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ