Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

40 câu hỏi trắc nghiệm về Khối đa diện Hình học lớp 12 năm học 2018 - 2019

15/07/2022 - Lượt xem: 33
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 311159

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 6
Câu 2
Mã câu hỏi: 311160

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

  • A. \(\frac{{9\sqrt 3 }}{4}\)
  • B. \(\frac{{27\sqrt 3 }}{4}\)
  • C. \(\frac{{27\sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \(\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 311161

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A. 2
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 4
Câu 4
Mã câu hỏi: 311162

Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right),SC = a\sqrt 3 \). Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

  • A. \(V = \frac{{3{a^2}}}{2}\)
  • B. \(\frac{{{a^3}}}{3}\)
  • C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\)
  • D. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 311163

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3.

  • A. \(\sqrt 2 \)
  • B. \(2\sqrt 2 \)
  • C. \(\frac{{4\sqrt 2 }}{9}\)
  • D. \(\frac{{9\sqrt 2 }}{4}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 311164

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Tính thể tích khối đa diện ABC.A'B'C'.

  • A. \(\frac{{3V}}{4}\)
  • B. \(\frac{{2V}}{3}\)
  • C. \(\frac{{V}}{2}\)
  • D. \(\frac{{V}}{4}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 311165

Hình bát diện đều thuộc khối đa diện đều nào sau đây?

  • A. {5;3}
  • B. {4;3}
  • C. {3;3}
  • D. {3;4}
Câu 8
Mã câu hỏi: 311166

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=2a, \(AA' = a\sqrt 3 \). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'

  • A. \(\frac{{3{a^3}}}{4}\)
  • B. \(\frac{{{a^3}}}{4}\)
  • C. \(3a^3\)
  • D. \(a^3\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 311167

Cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. \(AB \bot \left( {ABC} \right)\)
  • B. \(AC \bot BC\)
  • C. \(CD \bot \left( {ABD} \right)\)
  • D. \(BC \bot AD\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 311168

Cho khối chóp S.ABC, trên cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A', B', C' sao cho \(SA' = \frac{1}{2}SA,SB' = \frac{1}{3}SB,SC' = \frac{1}{4}SC\). Gọi V và V' lần lượt là thể tích của khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số \(\frac{{V'}}{V}\) là:

  • A. \(12\)
  • B. \(\frac{1}{{12}}\)
  • C. \(24\)
  • D. \(\frac{1}{{24}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 311169

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác vuông cân tại A, AC = AB = 2a, góc giữa AC' và mặt phẳng (ABC) bằng 30o. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

  • A. \(\frac{{4a\sqrt 3 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • C. \(\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • D. \(\frac{{4{a^2}\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 311170

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V, thể tích khối chóp C'.ABC là:

  • A. \(2V\)
  • B. \(\frac{1}{2}V\)
  • C. \(\frac{1}{3}V\)
  • D. \(\frac{1}{6}V\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 311171

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D', biết \(AC' = a\sqrt 3 \)

  • A. \(V=a^3\)
  • B. \(V = \frac{{{a^3}}}{4}\)
  • C. \(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 6 }}{4}\)
  • D. \(V = 3{a^3}\sqrt 3 \)
Câu 14
Mã câu hỏi: 311172

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu mặt?

  • A. 4
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 6
Câu 15
Mã câu hỏi: 311173

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện đều có p mặt và q đỉnh
  • B. Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
  • C. Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện đều có p mặt và q cạnh
  • D. Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh 
Câu 16
Mã câu hỏi: 311174

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,\(AB = a,\widehat {ACB} = {60^0}\), cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB hợp với mặt đáy một góc 45o. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

  • A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{18}}\)
  • B. \(V = \frac{{{a^3}}}{{2\sqrt 3 }}\)
  • C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{9}}\)
  • D. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{6}}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 311175

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh
  • B. Số đỉnh và số mặt cua một hình đa diện luôn luôn bằng nhau
  • C. Tồn tại đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau
  • D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
Câu 18
Mã câu hỏi: 311176

Một khối lăng trụ tam giác có thể chia ít nhất thành n khối tứ diện có thể tích bằng nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. n  = 3
  • B. n = 6
  • C. n  = 4
  • D. n  = 8
Câu 19
Mã câu hỏi: 311177

Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:

  • A. 11
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 9
Câu 20
Mã câu hỏi: 311178

Mỗi đỉnh của hình đa diện đều là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

  • A. 5
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2
Câu 21
Mã câu hỏi: 311179

Khối đa diện có 12 mặt đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

  • A. 30, 20, 12
  • B. 20, 12, 30
  • C. 12, 30, 20
  • D. 20, 30, 12
Câu 22
Mã câu hỏi: 311180

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy. Hình chóp này có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng 

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 2
Câu 23
Mã câu hỏi: 311181

Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên 2 lằn và giảm chiều cao đi 4 lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

  • A. Không thay đổi 
  • B. Tăng lên hai lần
  • C. Giảm đi 3 lần
  • D. Giảm đi 2 lần
Câu 24
Mã câu hỏi: 311182

Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng a là:

  • A. \(3a^3\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\)
  • C. \(a^3\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 311183

Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

  • A. 11
  • B. 20
  • C. 12
  • D. 10
Câu 26
Mã câu hỏi: 311184

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c. Tính thể tích khối tứ diện O.ABC

  • A. \(abc\)
  • B. \(\frac{{abc}}{3}\)
  • C. \(\frac{{abc}}{6}\)
  • D. \(\frac{{abc}}{2}\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 311185

Cho hình lăng trụ đúng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = AA' = a, AC = 2a. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

  • A. \(\frac{{{a^3}}}{3}\)
  • B. \(\frac{{{2a^3}}}{3}\)
  • C. \(a^3\)
  • D. \(2a^3\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 311186

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 10. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ADD'A') và (BCC'B')

  • A. \(\sqrt {10} \)
  • B. 100
  • C. 10
  • D. 5
Câu 29
Mã câu hỏi: 311187

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích là V. Gọi M là điểm thuộc cạnh CC' sao cho CM=3C'M. Tính thể tích V của khối chóp M.ABC

  • A. \(\frac{V}{4}\)
  • B. \(\frac{3V}{4}\)
  • C. \(\frac{V}{12}\)
  • D. \(\frac{V}{6}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 311188

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

  • A. Hình lăng trụ tứ giác đều
  • B. Hình bát diện đều 
  • C. Hình tứ diện đều 
  • D. Hình lập phương 
Câu 31
Mã câu hỏi: 311189

Thể tích khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a là:

  • A. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 2 }}{6}\)
  • C. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 2 }}{3}\)
  • D. \(\frac{{8\pi {a^3}\sqrt 2 }}{6}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 311190

Cho khối lặp phương ABCD.A'B'C'D' có thể tích V = 1. Tính thể tích V1 của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

  • A. \({V_1} = \frac{1}{3}\)
  • B. \({V_1} = \frac{1}{2}\)
  • C. \({V_1} = \frac{1}{6}\)
  • D. \({V_1} = \frac{2}{3}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 311191

Khối tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng?

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 6
  • D. 5
Câu 34
Mã câu hỏi: 311192

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60o. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

  • A. \(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{8}\)
  • B. \(V = \frac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • C. \(V = \frac{{8{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • D. \(V = \frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{4}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 311193

Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a, \(SA \bot \left( {ABCD} \right),SA = a\). Gọi G là trọng tâm tam giác SCD. Tính thể tích khối chóp G.ABCD

  • A. \(\frac{1}{6}{a^3}\)
  • B. \(\frac{1}{12}{a^3}\)
  • C. \(\frac{2}{17}{a^3}\)
  • D. \(\frac{1}{9}{a^3}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 311194

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \(a^2\) và khoảng cách giữa 2 đáy bằng \(3a\). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

  • A. \(V = \frac{3}{2}{a^3}\)
  • B. \(V=3a^3\)
  • C. \(V=a^3\)
  • D. \(V=9a^3\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 311195

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB = a, AD = 2a, SA vuông góc mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 3 \) . Thể tích của khối chóp là:

  • A. \(\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{3}\)
  • C. \({{a^3}\sqrt 3 }\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 311196

Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?

  • A. {3;4}
  • B. {4;3}
  • C. {3;5}
  • D. {5;3}
Câu 39
Mã câu hỏi: 311197

Bán kính R của khối cầu có thể tích \(V = \frac{{32\pi {a^3}}}{3}\)

  • A. \(R=2a\)
  • B. \(R = 2\sqrt 2 a\)
  • C. \(R = \sqrt 2 a\)
  • D. \(R = \sqrt[3]{7}a\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 311198

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy và \(SA = BC = a\sqrt 3 \). Tính thể tích của khối chóp S.ABC

  • A. \(V = \frac{{\sqrt 3 }}{6}{a^3}\)
  • B. \(V = \frac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}\)
  • C. \(V = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}{a^3}\)
  • D. \(V = \frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ