Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán Bộ GD&ĐT mã đề 103

15/07/2022 - Lượt xem: 41
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 302865

Cho hình trụ có bán kính đáy r = 5 và độ dài đường sinh l = 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  • A. \(15\pi \)
  • B. \(25\pi \)
  • C. \(30\pi \)
  • D. \(75\pi \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 302866

Cho khối nón có bán kính đáy r = 2, chiều cao h = 5 Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • A. \(\frac{{20\pi }}{3}\)
  • B. \(20\pi \)
  • C. \(\frac{{10\pi }}{3}\)
  • D. \(10\pi \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 302867

Biết \(\int_1^2 f (x)dx = 2.\) Giá trị của \(int_1^2 3 f(x)dx\) bằng

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 2/3
  • D. 8
Câu 4
Mã câu hỏi: 302868

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{3}.\) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

  • A. \({\vec u_3} = (3; - 1; - 2)\)
  • B. \(\overrightarrow {{u_4}}  = (4;2;3)\)
  • C. \(\overrightarrow {{u_2}}  = (4; - 2;3)\)
  • D. \({\vec u_1} = (3;1;2)\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 302869

Cho khối cầu có bán kính r = 2 Thể tích của khối cầu đã cho bằng

  • A. \(16\pi \)
  • B. \(\frac{{32\pi }}{3}\)
  • C. \(32\pi \)
  • D. \(\frac{{8\pi }}{3}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 302870

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;1) trên trục Ox có tọa độ là

  • A. (0;5;2)
  • B. (0;5;0)
  • C. (3;0;0)
  • D. (0;02)
Câu 7
Mã câu hỏi: 302871

Nghiệm của phương trình \({\log _2}(x - 2) = 3\) là

  • A. x = 6
  • B. x = 8
  • C. x = 11
  • D. x = 10
Câu 8
Mã câu hỏi: 302872

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  • A. 2
  • B. -2
  • C. 3
  • D. -1
Câu 9
Mã câu hỏi: 302873

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm \(A( - 1;0,0),B(0;2;0)\) và \(C(0;0;3).\) Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

  • A. \(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{{ - 3}} = 1\)
  • B. \(\frac{x}{1} + \frac{y}{{ - 2}} + \frac{z}{3} = 1\)
  • C. \(\frac{x}{{ - 1}} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\)
  • D. \(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 302874

Nghiệm của phương trình \({3^{x + 1}} = 9\) là

  • A. x = 1
  • B. x = 2
  • C. x = -2 
  • D. x = -1
Câu 11
Mã câu hỏi: 302875

Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2; 6; 7. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  • A. 28
  • B. 14
  • C. 15
  • D. 84
Câu 12
Mã câu hỏi: 302876

Cho khối chóp có diện tích đáy B = 2 và chiều cao h = 3 Thể tích của khối chóp bằng

  • A. 12
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 6
Câu 13
Mã câu hỏi: 302877

Số phức liên hợp của số phức \(z = 2 - 5i\) là

  • A. \(\bar z = 2 + 5i\)
  • B. \(\bar z =  - 2 + 5i\)
  • C. \(\bar z = 2 - 5i\)
  • D. \(\bar z =  - 2 - 5i\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 302878

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và công bội q = 4 Giá trị của \({u_2}\) bằng

  • A. 64
  • B. 81
  • C. 12
  • D. 3/4
Câu 15
Mã câu hỏi: 302879

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 1 là

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 3
Câu 16
Mã câu hỏi: 302880

Cho hai số phức \({z_1} = 1 - 2i\) và \({z_2} = 2 + i.\) Số phức \({z_1} + {z_2}\) bằng

  • A. 3 + i
  • B. -3 - i
  • C. 3 - i
  • D. -3 + i
Câu 17
Mã câu hỏi: 302881

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.  (-2;2).  
  • B. (0; 2).  
  • C. (-2,0)
  • D. \((2; + \infty )\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 302882

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) là

  • A. \(y = \frac{1}{2}\)
  • B. y =  - 1
  • C. y = 1
  • D. y = 2
Câu 19
Mã câu hỏi: 302883

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A. \(y =  - {x^4} + 2{x^2}\)
  • B. \(y = {x^3} - 3{x^2}\)
  • C. \(y = {x^4} - 2{x^2}\)
  • D. \(y =  - {x^3} + 3{x^2}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 302884

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \((S):{x^2} + {y^2} + {(z - 1)^2} = 16.\) Bán kính của (S) bằng

  • A. 32
  • B. 8
  • C. 4
  • D. 16
Câu 21
Mã câu hỏi: 302885

Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M(-2,1) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng

  • A. -2
  • B. 2
  • C. 1
  • D. -1
Câu 22
Mã câu hỏi: 302886

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\) là

  • A. \(( - \infty ;0)\)
  • B. \((0; + \infty )\)
  • C. \(( - \infty ; + \infty )\)
  • D. \([0; + \infty )\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 302887

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

  • A. 1
  • B. 25
  • C. 5
  • D. 120
Câu 24
Mã câu hỏi: 302888

Với a,b là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1,{\log _{{a^3}}}b\) bằng

  • A. \(3 + {\log _a}b\)
  • B. \(3{\log _a}b\)
  • C. \(\frac{1}{3} + \log b\)
  • D. \(\frac{1}{3}{\log _a}b\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 302889

\(\int {{x^4}} dx\) bằng 

  • A. \(\frac{1}{5}{x^5} + C\)
  • B. \(4{x^3} + C\)
  • C. \({x^5} + C\)
  • D. \(5{x^5} + C\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 302890

Biết \(F(x) = {x^3}\) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên . Giá trị của \(\int_1^3 {(1 + f(} x))dx\) bằng

  • A. 20
  • B. 22
  • C. 26
  • D. 28
Câu 27
Mã câu hỏi: 302891

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và góc ở đỉnh bằng 60o. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  • A. \(18\pi \)
  • B. \(36\pi \)
  • C. \(6\sqrt 3 \pi \)
  • D. \(12\sqrt 3 \pi \)
Câu 28
Mã câu hỏi: 302892

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường \(y = {x^2} - 2\) và \(y = 3x - 2\) bằng

  • A. \(\frac{9}{2}\)
  • B. \(\frac{{9\pi }}{2}\)
  • C. \(\frac{{125}}{6}\)
  • D. \(\frac{{125\pi }}{6}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 302893

Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{{x^2} - 7}} < 4\) là

  • A. (-3,3)
  • B. (0,3)
  • C. \(( - \infty ;3)\)
  • D. \((3; + \infty )\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 302894

Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn \({9^{{{\log }_3}\left( {ab} \right)}} = 4a\). Giá trị của \(a{b^2}\) bằng

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 2
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 302895

Trong không gian Oxyz, cho điểm \(M(2; - 1;2)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}.\) Mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với d có phương trình là

  • A. 2x + 3y + z - 3 = 0
  • B. 2x - y + 2z - 9 = 0
  • C. 2x + 3y + z + 3 = 0
  • D. 2x - y + 2z + 9 = 0
Câu 32
Mã câu hỏi: 302896

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, \(AB = a,BC = 3a;SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = \sqrt {30} a\) (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

  • A. 45
  • B. 90
  • C. 60
  • D. 30
Câu 33
Mã câu hỏi: 302897

Cho \({z_0}\) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \({z^2} + 4z + 13 = 0.\) Trên mặt phẳng toa độ, điểm biểu diễn của số phức \(1 - {z_0}\) là

  • A. P( - 1; - 3)
  • B. M( - 1;3)
  • C. N(3; - 3)
  • D. Q(3;3)
Câu 34
Mã câu hỏi: 302898

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A(1;2;0),B(1;1;2)\) và \(C(2;3;1)\) . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là

  • A. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}\)
  • B. \(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 2}}{4} = \frac{z}{3}\)
  • C. \(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{4} = \frac{z}{3}\)
  • D. \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 302899

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x) = {x^3} - 30x\) trên đoạn [2; 19] bằng

  • A. \(20\sqrt {10} \)
  • B. -63
  • C. \( - 20\sqrt {10} \)
  • D. -52
Câu 36
Mã câu hỏi: 302900

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 1
Câu 37
Mã câu hỏi: 302901

Cho hai số phức \(z = 4 + 2i\) và \(w = 1 + i\). Modun của số phức \(z.\bar w\) bằng

  • A. \(2\sqrt 2 \)
  • B. 8
  • C. \(2\sqrt {10} \)
  • D. 40
Câu 38
Mã câu hỏi: 302902

Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = {x^3} + {x^2}\) và đồ thị hàm số \(y = {x^2} + 5x\) là

  • A. 3
  • B. 0
  • C. 1
  • D. 2
Câu 39
Mã câu hỏi: 302903

Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 900 ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 1700 ha?

  • A. Năm 2029      
  • B. Năm 2051. 
  • C. Năm 2030.  
  • D. Năm 2050.
Câu 40
Mã câu hỏi: 302904

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 60o. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

  • A. \(\frac{{43\pi {a^2}}}{3}\)
  • B. \(\frac{{19\pi {a^2}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{43\pi {a^2}}}{9}\)
  • D. \(21\pi {a^2}\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 302905

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x + m}}\) đồng biến trên khoảng \(( - \infty ; - 5)\) là

  • A. (2;5]
  • B. [2;5)
  • C. [2; + \infty )
  • D. (2;5)
Câu 42
Mã câu hỏi: 302906

Cho hàm số \(f(x) = \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} \cdot \) 

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(g(x) = (x + 1)f'(x)\) là

  • A. \(\frac{{{x^2} + 2x - 1}}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }} + C\)
  • B. \(\frac{{x + 1}}{{2\sqrt {{x^2} + 1} }} + C\)
  • C. \(\frac{{2{x^2} + x + 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + C\)
  • D. \(\frac{{x - 1}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} + C\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 302907

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp \(\{ 1,2,3,4,5,6,7\} .\) Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng

  • A. \(\frac{9}{{35}}\)
  • B. \(\frac{{16}}{{35}}\)
  • C. \(\frac{{22}}{{35}}\)
  • D. \(\frac{{19}}{{35}}\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 302908

Cho hàm số bậc bốn f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = {x^4}{[f(x - 1)]^2}\) là

  • A. 7
  • B. 5
  • C. 9
  • D. 11
Câu 45
Mã câu hỏi: 302909

Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn \(2x + y{.4^{x + y - 1}} \ge 3\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 2x + 4y\) bằng

  • A. \(\frac{{33}}{8}\)
  • B. \(\frac{9}{8}\)
  • C. \(\frac{{21}}{4}\)
  • D. \(\frac{{41}}{8}\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 302910

Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\begin{array}{*{20}{c}}
{}&{(a,b,c,d \in )}
\end{array}\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d?

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3
Câu 47
Mã câu hỏi: 302911

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng \(a\sqrt 2 \) và O là tâm của đáy. Gọi M, N, P, Q lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA và S' là điểm đối xứng của S qua O. Thể tích của khối chóp S'.MNPQ bằng

  • A. \(\frac{{2\sqrt 6 }}{9}{a^3}\)
  • B. \(\frac{{40\sqrt 6 }}{{81}}{a^3}\)
  • C. \(\frac{{10\sqrt 6 }}{{81}}{a^3}\)
  • D. \(\frac{{20\sqrt 6 }}{{81}}{a^3}\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 302912

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA' = 2a. Gọi M là trung điểm của AA' (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB'C) bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt {57} a}}{{19}}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 5 a}}{5}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt 5 a}}{5}\)
  • D. \(\frac{{2\sqrt {57} a}}{{19}}\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 302913

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127 số nguyên y thỏa mãn \){\log _3}\left( {{x^2} + y} \right) \ge {\log _2}(x + y)?\)

  • A. 89
  • B. 46
  • C. 45
  • D. 90
Câu 50
Mã câu hỏi: 302914

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(f\left( {{x^2}f(x)} \right) + 2 = 0\) là

  • A. 8
  • B. 12
  • C. 6
  • D. 9

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ