Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2019 lần 1 môn Vật lý Sở GD&ĐT Thanh Hóa

13/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 274354

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian 

  • A. luôn cùng pha nhau.            
  • B. với cùng tần số.
  • C.  luôn ngược pha nhau.                         
  • D. với cùng biên độ.
Câu 2
Mã câu hỏi: 274355

Nếu đổi cả chiều dòng điện qua đoạn dây dẫn và cả chiều của đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn 

  • A. có chiều ngược lại với ban đầu. 
  • B. có chiều không đổi.
  • C. có phương vuông góc với phương ban đầu.        
  • D. triệt tiêu.
Câu 3
Mã câu hỏi: 274356

Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối n1 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)? 

  • A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). 
  • B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).
  • C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1). 
  • D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).
Câu 4
Mã câu hỏi: 274357

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai

  • A. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. 
  • B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
  • C. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi. 
  • D. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
Câu 5
Mã câu hỏi: 274358

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai

  • A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.   
  • B. Siêu âm có tần số lớn  hơn 20 kHz.
  • C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.    
  • D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 6
Mã câu hỏi: 274359

Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục? 

  • A. Chất lỏng.       
  • B. Chất rắn.
  • C. Chất khí ở áp suất lớn.                        
  • D. Chất khí ở áp suất thấp.
Câu 7
Mã câu hỏi: 274360

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng  để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó 

  • A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng. 
  • B. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng.
  • C. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn  do có bổ sung năng lượng. 
  • D. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn  do có mất mát năng lượng.
Câu 8
Mã câu hỏi: 274361

Có bốn bức xạ. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia \(\gamma \). Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là. 

  • A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia \(\gamma \), tia hồng ngoại.  
  • B. tia \(\gamma \), tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
  • C. tia \(\gamma \) , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.  
  • D. tia \(\gamma \), ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 9
Mã câu hỏi: 274362

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

  • A. \(\frac{{{E_0}\sqrt 3 }}{2}\)
  • B. \(\frac{{2{E_0}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{{E_0}}}{2}\)
  • D. \(\frac{{{E_0}\sqrt 2 }}{2}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 274363

Trong 59,50 g \({}_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là 

  • A. 2,38.1023.         
  • B. 2,20.1025.   
  • C. 1,19.1025.           
  • D. 9,21.1024.
Câu 11
Mã câu hỏi: 274364

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc mặt nước với cùng phương trình \(u = 2cos16\pi t\) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là. 

  • A. 11           
  • B.  20                
  • C.  21                   
  • D. 10
Câu 12
Mã câu hỏi: 274365

Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng 

  • A. 3,02.1019.             
  • B. 0,33.1019.       
  • C. 3,02.1020.                   
  • D. 3,24.1019.
Câu 13
Mã câu hỏi: 274366

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm đặt nguồn âm điểm với công suất phát âm không đổi. Một người chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2 m/s. Khi đến điểm B cách nguồn âm 20 m thì mức cường độ âm tăng thêm 20 dB so với ở điểm A. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là 

  • A. 50 s.                
  • B. 100 s.           
  • C.  45 s.          
  • D. 90 s.
Câu 14
Mã câu hỏi: 274367

Một người có điểm cực cận cách mắt 15 cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi 5x trong trạng thái không điều tiết (mắt đặt sát kính), số bội giác thu được là 3,3. Vị trí của điểm cực viễn cách mắt người đó là? 

  • A. 50 cm.   
  • B. 62,5 cm.        
  • C.  65 cm.              
  • D. 100 cm.
Câu 15
Mã câu hỏi: 274368

Một hạt mang điện chuyển động thẳng đều dọc trục yy với tốc độ là 4,8.103 m/s trong điện từ trường đều, đường sức điện và đường sức từ vuông góc với yy. Cường độ điện trường có độ lớn là E = 120 V/m, cảm ứng từ có độ lớn B là ? 

  • A. 0,0125 T.                
  • B. 0,025 T.     
  • C.  0,05 T.                   
  • D. 0,1 T.
Câu 16
Mã câu hỏi: 274369

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức với biên độ F0 không đổi và tần số có thể thay đổi. Khi tần số là f1 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Khi tần số là f2 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có 

  • A. A1 < A2               
  • B.  A1 > A2     
  • C. A1 = A2                 
  • D.  8A1 = 7A2
Câu 17
Mã câu hỏi: 274370

Một mạch dao động phát sóng điện từ gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Nếu tăng điện dung thêm 9 pF thì bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m. Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ thêm 24 pF thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là. 

  • A. 41 m.             
  • B. 38 m.            
  • C. 35 m.               
  • D. 32 m.
Câu 18
Mã câu hỏi: 274371

Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần \(R = 40\Omega\) , một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(\frac{{0,6}}{\pi }H\) và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều \(u = 80\sqrt 2 cos\left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)V\) thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 160W. Biểu thức điện áp trên tụ điện là

  • A. \({u_C} = 240cos\left( {100\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\)
  • B. \({u_C} = 80\sqrt 2 cos\left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\)
  • C. \({u_C} = 240cos\left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\)
  • D. \({u_C} = 120\sqrt 2 cos\left( {100\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 274372

Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ treo vào sợi dây mảnh trong điện trường đều có phương ngang. Khi đó vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc 600. So với lúc chưa có điện trường thì chu kì dao động bé của con lắc 

  • A. tăng \(\sqrt 2 \) lần.         
  • B. giảm 2 lần.    
  • C. giảm \(\sqrt 2 \) lần.         
  • D. tăng 2 lần.
Câu 20
Mã câu hỏi: 274373

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung \(\frac{{{{10}^{ - 3}}}}{\pi }F\). Biết điện áp hai đầu cuộn dây và điện áp hai đầu đoạn mạch có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau . Độ tự cảm của cuộn dây là

  • A. \(\frac{{10}}{\pi }\) mH.
  • B. \(\frac{{10\sqrt 3 }}{\pi }\) mH.
  • C. \(\frac{{50}}{\pi }\) mH.
  • D. \(\frac{{25\sqrt 3 }}{\pi }\) mH.
Câu 21
Mã câu hỏi: 274374

Một thanh thép AB mảnh, thẳng, dài 12 cm, đầu A bị kẹp chặt. Nếu giữ chặt đầu B và gõ vào thanh thép thì âm phát ra có tần số f1. Nếu thả đầu B tự do và gõ vào thanh thép thì âm phát ra có tần số f2 sai khác với f1 một khoảng bằng 320 Hz. Tốc độ truyền âm trên thanh thép bằng 

  • A. 189 m/s.       
  • B. 153,6 m/s.       
  • C. 151 m/s.              
  • D. 120 m/s.
Câu 22
Mã câu hỏi: 274375

Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 10cm, BC = 20cm, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dung lên khung bằng 0,02N.m, biết dòng điện chạy qua khung bằng 2A . Độ lớn cảm ứng từ là: 

  • A. 0,05T           
  • B. 0,2T                
  • C.  0,5T                       
  • D. 5T
Câu 23
Mã câu hỏi: 274376

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A . Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 

  • A. 4V.                   
  • B. 5V.                 
  • C. 5 \(\sqrt 2 \)V.         
  • D. 2\(\sqrt 5 \) V.
Câu 24
Mã câu hỏi: 274377

Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết các bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy Laiman là λ1 và λ2 thì bước sóng của vạch Hα trong dãy Banme là: 

  • A. λ1 - λ2            
  • B. λ1λ2/(λ12)      
  • C. λ1 + λ2                  
  • D. λ1λ2/(λ12)
Câu 25
Mã câu hỏi: 274378

Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30 Ω, L = 0,4 (H), C thay đổi được . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t + π/2) V. Khi C = C0 thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở là 

  • A. u= 120cos(100t) V                  
  • B.  u= 60√2cos(100t) V   
  • C. u= 60√2cos(100t + p/2) V  
  • D. u= 120cos(100t + p/2) V
Câu 26
Mã câu hỏi: 274379

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q =10-9C đặt trong không khí . Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3cm: 

  • A. 105 V/m              
  • B. 104 V/m      
  • C. 3.104 V/m                 
  • D.  5.105 V/m
Câu 27
Mã câu hỏi: 274380

Ban đầu có 2 (g) Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Hỏi sau 19 ngày, lượng Radon đã bị phân rã là bao nhiêu gam ? 

  • A. 0,0625 (g).     
  • B.  1,6 (g).                       
  • C. 0,4 (g).                     
  • D. 1,9375 (g).
Câu 28
Mã câu hỏi: 274381

Trong thí nghiệm khe Y–âng về giao thoa ánh sáng với đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,45 μm, λ2 = 0,60 μm, và λ3 = 0,675 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn bằng 2 m. Hai điểm M, N trên màn cách nhau 2,16 cm đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm. Nếu vân sáng của hai hoặc ba bức xạ đơn sắc trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì tổng số vân sáng quan sát được trong khoảng MN là 

  • A. 22.               
  • B. 45.         
  • C. 42.                        
  • D.  43.
Câu 29
Mã câu hỏi: 274382

Đặt điện áp u = 120√2sinωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20 Ω, tụ C có dung kháng 50 Ω. Điều chỉnh L để ULmax, giá trị ULmax là 

  • A. 130 V.                
  • B.  80 V. 
  • C. 65 V.               
  • D. 92 V.
Câu 30
Mã câu hỏi: 274383

Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω cuộn dây có điện trở r = 20 Ω, độ tự cảm L = 0,318 (H), tụ điện có điện dung C = 15,9 (µF). Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có điện áp hiệu dụng là 200 V. Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I lần lượt là 

  • A.

    f = 31,48 Hz và I = 2A           

  • B.  f = 444,7 Hz và I = 10A
  • C.  f = 70,78 Hz và I = 2,5A                           
  • D. f = 70,78 Hz và I = 2 A
Câu 31
Mã câu hỏi: 274384

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 100 W, tụ điện có điện dung C = \(\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }\) (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điên một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V. Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch này có giá trị 

  • A. P = 100 W.           
  • B. P = 50 W.    
  • C. P = 400 W.        
  • D. P = 200 W.
Câu 32
Mã câu hỏi: 274385

Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh có L= \(\frac{{0,8}}{\pi }\) (H), C = \(\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{{0,6\pi }}\) (F) và R thay đổi được . Đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Thay đổi R để công suất của đoạn mạch đạt cực đại, giá trị của R lúc đó bằng 

  • A. 50 Ω.                  
  • B.  100 Ω.      
  • C. 140 Ω.                   
  • D. 20 Ω.
Câu 33
Mã câu hỏi: 274386

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có điện trở thuần R = 220 Ω một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220√2cos(100πt - π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở thuần R là 

  • A.

    i = 2cos(100πt - π/3) A              

  • B. i = √2cos(100πt - π/6) A
  • C. i = √2cos(100πt - π/3) A .                     
  • D. i = 2cos(100πt + π/3) A
Câu 34
Mã câu hỏi: 274387

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí biên về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là 

  • A. tmin = 1/12 (s).         
  • B. tmin = 1/3 (s).  
  • C. tmin = 1/6 (s).        
  • D.  tmin = 1/2 (s).
Câu 35
Mã câu hỏi: 274388

Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A = 300. Góc lệch giữa tia ló và tia lới là D = 300. Chiết suất của chất làm lăng kính là 

  • A. n = 1,50.            
  • B. n = 1,82.            
  • C. n = 1,41.                 
  • D. n = 1,73.
Câu 36
Mã câu hỏi: 274389

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là 

  • A.

    Φ = 0,05sin(100πt) Wb                 

  • B. Φ = 500cos(100πt) Wb
  • C. Φ = 0,05cos(100πt) Wb                              
  • D. Φ = 500sin(100πt) Wb
Câu 37
Mã câu hỏi: 274390

Một đoạn mạch điện xoay chiều RC có C =\(\frac{{{{2.10}^{ - 4}}}}{{\sqrt 3 \pi }}\) (F), R = 50W. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều thì dòng điện trong mạch có biểu thức là i = cos(100πt + π/6) A . Biểu thức nào sau đây là của điện áp hai đầu đoạn mạch? 

  • A.

    u = 100cos(100πt +π/2) V        

  • B. u = 100√2cos(100πt - π/6) V.
  • C. u = 100cos(100πt - π/6) V.                       
  • D.  u = 100cos(100πt + π/6) V.
Câu 38
Mã câu hỏi: 274391

Đặt một điện áp xoay chiều u=UÖ2 coswt V trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở thuần R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1,6/p H mắc nối tiếp. Khi ω = ωo thì công suất trên đoạn mạch cực đại bằng 732 W. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất trên đoạn mạch như nhau và bằng 300 W. Biết ω1 – ω2 = 120π rad/s. Giá trị của R bằng: 

  • A.  240 Ω.                
  • B. 160 Ω.            
  • C. 400 Ω.                      
  • D.  133,3 Ω.
Câu 39
Mã câu hỏi: 274392

Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn. Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V. Số vòng dây bị cuốn ngược gần đáp án nào nhất 

  • A. 30 vòng             
  • B. 44 vòng  
  • C. 22 vòng                    
  • D. 10 vòng
Câu 40
Mã câu hỏi: 274393

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là 

  • A. x = 10cos(πt + π/3) cm              
  • B. x = 10cos(2πt - π/3) cm   
  • C. x = 10cos(πt - π/3) cm         
  • D. x = 10cos(2πt + π/3) cm 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ