Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG 2019 môn Vật lý trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh lần 3

13/07/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 273874

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào 

  • A. bản chất của kim loại đó           
  • B. cường độ chùm sáng chiếu vào           
  • C. bước sóng của ánh sáng chiều vào               
  • D. điện thế của tấm kim loại đó
Câu 2
Mã câu hỏi: 273875

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha có biên độ

  • A. \(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 + {A_1}{A_2}} \)
  • B. \(A = {A_1} + {A_2}\)
  • C. \(A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\)
  • D. \(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2} \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 273876

Quang phổ vạch phát xạ của một chất khi bị kích thích bằng nhiệt 

  • A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất đó 
  • B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất đó
  • C. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của chất đó 
  • D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của chất đó
Câu 4
Mã câu hỏi: 273877

Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 5\cos (20t + \frac{\pi }{4})(cm)\) . Tần số góc dao động của vật là

  • A. 10 rad/s
  • B. 20 rad/s
  • C. 15 rad/s
  • D. 30 rad/s
Câu 5
Mã câu hỏi: 273878

Phát biểu nào sau đây là không đúng theo nội dung của thuyết êlectron? 

  • A. Một vật nhiễm điện dương là vật trung hòa điện đã nhận thêm các ion dương. 
  • B. Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
  • C. Một vật nhiễm điện âm là vật trung hòa điện đã nhận thêm êlectron. 
  • D. Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
Câu 6
Mã câu hỏi: 273879

Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây? 

  • A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không 
  • B. Sóng điện từ là sóng dọc
  • C. Sóng điện từ là sóng ngang 
  • D. Sóng điện từ lan truyền được trong chất rắn
Câu 7
Mã câu hỏi: 273880

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là 

  • A. ánh sáng đỏ.         
  • B.  ánh sáng tím.           
  • C.  ánh sáng vàng.          
  • D.  ánh sáng lục.
Câu 8
Mã câu hỏi: 273881

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một cuộn cảm có phương trình là \(u = 220\sqrt 2 \cos (100\pi t - \frac{\pi }{6})(V)\) . Tần số của điện áp xoay chiều đó là 

  • A. 120 Hz
  • B. 150 Hz
  • C. 220 V                  
  • D. 50 Hz
Câu 9
Mã câu hỏi: 273882

Sóng bị tầng điện li phản xạ mạnh nhất là 

  • A. sóng dài                
  • B. sóng trung             
  • C. sóng ngắn                
  • D. sóng cực ngắn
Câu 10
Mã câu hỏi: 273883

Có thể dùng để chữa bệnh vàng da sinh lí cho trẻ sơ sinh là một ứng dụng của 

  • A. tia X                        
  • B.  tia gamma              
  • C. tia hồng ngoại                  
  • D.  tia tử ngoại
Câu 11
Mã câu hỏi: 273884

Điều kiện để có sóng dừng trên dây căng ngang là chiều dài sợi dây thỏa mãn điều kiện: 

  • A. \(\ell  = (k + 0,5)\frac{\lambda }{2}(k \in N)\)
  • B. \(\ell  = k\frac{\lambda }{2}(k \in {N^*})\)
  • C. \(\ell  = (2k + 1)\frac{\lambda }{2}(k \in N)\)
  • D. \(\ell  = k\frac{\lambda }{4}(k \in {N^*})\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 273885

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m là

  • A. \(T = \sqrt {\frac{m}{k}} \)
  • B. \(T = \sqrt {\frac{k}{m}} \)
  • C. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \)
  • D. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \)
Câu 13
Mã câu hỏi: 273886

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn của đại lượng nào sau đây? 

  • A.  số khối                  
  • B. điện tích    
  • C.  động lượng                  
  • D. số nơtrôn
Câu 14
Mã câu hỏi: 273887

Biểu thức liên hệ tốc độ truyền sóng v, bước sóng \(\lambda \) và tần số sóng f hoặc chu kỳ sóng T là ​

  • A. \(\lambda  = v.f\)
  • B. \(\lambda  = \frac{v}{T}\)
  • C. \(v = \frac{\lambda }{f}\)
  • D. \(v = \frac{\lambda }{T}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 273888

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là dựa vào hiện tượng 

  • A. cảm ứng điện từ 
  • B. cộng hưởng điện
  • C. cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay 
  • D.  tự cảm
Câu 16
Mã câu hỏi: 273889

Sóng cơ lan truyền dọc theo phương Ox có phương trình \(u = 5\cos (20\pi t - 0,5\pi x + \frac{\pi }{6})(cm)\) . (x đo bằng m, t đo bằng s). Tốc độ truyền sóng là 

  • A. 40 m/s                  
  • B. 1,2 m/s          
  • C.  40 cm/s                            
  • D.  2,5 cm/s
Câu 17
Mã câu hỏi: 273890

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là 

  • A. 661 nm.     
  • B. 220 nm.                 
  • C. 1057 nm.               
  • D. 550 nm.
Câu 18
Mã câu hỏi: 273891

Máy biến áp không thể biến đổi đại lượng nào sau đây của nguồn điện xoay chiều? 

  • A. Điện áp cực đại    
  • B. Tần số
  • C. Điện áp hiệu dụng                      
  • D. Cường độ dòng điện hiệu dụng
Câu 19
Mã câu hỏi: 273892

Đặt điện áp xoay chiều \(u = 200\sqrt 2 \cos (100\pi t + \frac{\pi }{3})(V)\) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm \(R = 50(\Omega );L = \frac{1}{\pi }(H)\) và tụ C ghép nối tiếp. Công suất tiêu thụ cực đại của đoạn mạch AB là 

  • A. 320 W           
  • B.  800 W                
  • C. 400 W                       
  • D. 160 W
Câu 20
Mã câu hỏi: 273893

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A. \(\frac{{{v_1}}}{{{v_2}}} = \frac{{{m_2}}}{{{m_1}}} = \frac{{{K_2}}}{{{K_1}}}\)
  • B. \(\frac{{{v_1}}}{{{v_2}}} = \frac{{{m_1}}}{{{m_2}}} = \frac{{{K_1}}}{{{K_2}}}\)
  • C. \(\frac{{{v_2}}}{{{v_1}}} = \frac{{{m_2}}}{{{m_1}}} = \frac{{{K_2}}}{{{K_1}}}\)
  • D. \(\frac{{{v_1}}}{{{v_2}}} = \frac{{{m_2}}}{{{m_1}}} = \frac{{{K_1}}}{{{K_2}}}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 273894

Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến dòng điện Phu-cô? 

  • A. phanh điện từ 
  • B. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau
  • C. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên 
  • D. đèn hình TV
Câu 22
Mã câu hỏi: 273895

Anten thu sóng điện từ vô tuyến dựa vào hiện tượng nào sau đây? 

  • A. Cảm ứng điện từ      
  • B. Cộng hưởng điện     
  • C. Dao động tự do            
  • D. Tự cảm
Câu 23
Mã câu hỏi: 273896

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức? 

  • A. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của vật 
  • B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
  • C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức 
  • D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào hiệu tần số ngoại lực với tần số dao động riêng
Câu 24
Mã câu hỏi: 273897

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng nếu nguồn sáng sử dụng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc khác nhau thì trên màn quan sát thấy được hệ vân gồm có 

  • A. 2 màu đơn sắc            
  • B. 1 màu      
  • C. 3 màu                      
  • D.  3 màu đơn sắc
Câu 25
Mã câu hỏi: 273898

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì 

  • A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. 
  • B.  hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
  • C.  năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y 
  • D. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
Câu 26
Mã câu hỏi: 273899

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5 mm trên màn có 13 vân tối biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là   

  • A. 0,46 μm               
  • B.  0,52 μm     
  • C.  0,48 μm                  
  • D. 0,5μm
Câu 27
Mã câu hỏi: 273900

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 4P thì mức cường độ âm tại A và C có giá trị lần lượt là 

  • A. 106 dB và 102,5 dB            
  • B. 108 dB và 104,5 dB
  • C. 112 dB và 108,5 dB      
  • D. 103 dB và 99,5 dB
Câu 28
Mã câu hỏi: 273901

Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W. Khi hiệu điện thế của mạch giảm xuống còn 110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng 

  • A. 20 W.                        
  • B.  30 W.             
  • C.  25 W.                  
  • D. 50 W.
Câu 29
Mã câu hỏi: 273902

Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a, Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

b, Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.

c, Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

d, Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VW.

e, Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

g, Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.

Thứ tự đúng các thao tác là 

  • A. a, b, d, c, e, g     
  • B. d, a, b, c, e, g     
  • C. d, b, a, c, e, g              
  • D.  c, d, a, b, e, g
Câu 30
Mã câu hỏi: 273903

Đặt điện áp u = Uocos(100πt + j) V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp với C thay đổi được. Cho L = \(\frac{1}{{2\pi }}\) (H). Ban đầu, điều chỉnh C = C1= \(\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }\) (F). Sau đó, điều chỉnh C giảm một nửa thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tăng từ \(\frac{\pi }{4}\) đến   \(\frac{5\pi }{12}\). Giá trị của R bằng 

  • A. 110 Ω.     
  • B.  50 Ω.                
  • C. 100 Ω.     
  • D. \(50\sqrt[{}]{3}\) Ω.     
Câu 31
Mã câu hỏi: 273904

Biết các bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy của quang phổ vạch Hiđrô vạch đỏ λ32 = 0,6563 μm, vạch lam λ42 = 0,4861 μm, vạch chàm λ52 = 0,4340 μm và vạch tím λ62 = 0,4102 μm. Bước sóng của vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng O về M là 

  • A. 1,8121 μm.           
  • B. 1,8744 μm.         
  • C. 1,2813 μm.          
  • D. 1,0939 μm.
Câu 32
Mã câu hỏi: 273905

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là 

  • A. 0,250 kg                    
  • B.  0,125 kg           
  • C. 0,750 kg                         
  • D.  0,500 kg
Câu 33
Mã câu hỏi: 273906

Một người có điểm cực cận cách mắt 25cm và điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ +10 điốp. Mắt đặt sát sau kính. Để nhìn rõ vật qua kính cần phải đặt vật trong khoảng nào trước kính? 

  • A. Vật cách mắt từ 0,07cm đến 0,1cm        
  • B. Vật cách mắt từ 7,1cm đến 16,7cm
  • C. Vật cách mắt từ 7,1cm đến 10cm            
  • D.  Vật cách mắt từ 16,7cm đến 10cm
Câu 34
Mã câu hỏi: 273907

Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân \({}_3^7Li\) đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân \({}_1^1p + {}_3^7Li \to \alpha  + X\). Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt sinh ra có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là 

  • A. 10,2 MeV.            
  • B. 20,4 MeV         
  • C. 17,3 MeV.                
  • D. 14,6 MeV.
Câu 35
Mã câu hỏi: 273908

Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng 

  • A. 2,24.108 m/s          
  • B. 1,67.108 m/s                 
  • C. 2,75.108 m/s                    
  • D. 2,41.108 m/s
Câu 36
Mã câu hỏi: 273909

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng 10 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10 cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10m/s2. Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là 

  • A. 50 mJ.                       
  • B. 20 mJ.          
  • C. 2 mJ.               
  • D. 48 mJ.
Câu 37
Mã câu hỏi: 273910

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào 2 khe 1 chùm sáng đa sắc gồm 3 thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,6 μm, λ3 = 0,75 μm. Trên màn trong khoảng giữa 5 vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vạch sáng không đơn sắc là 

  • A.  11                 
  • B. 29                 
  • C. 5        
  • D. 23
Câu 38
Mã câu hỏi: 273911

Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình u1= u2 = 5cos(100πt) mm .Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 và S2 nằm trên Ox. Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ đạo y = x + 2 (cm) và có tốc độ v1 = 7cm/s. Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa của sóng? 

  • A. 22                                    
  • B.  26             
  • C. 15                            
  • D. 13
Câu 39
Mã câu hỏi: 273912

Đặt điện áp u = 200cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2< 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL.

 

Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây? . 

  • A. 165 V.                     
  • B. 230 V.        
  • C.  125 V.                     
  • D.  175 V.
Câu 40
Mã câu hỏi: 273913

 Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là 

  • A.  70.                         
  • B. 100.                     
  • C. 160.                      
  • D. 50.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ