Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2018 - 2019 Trường THPT Yên Định 2

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 81831

Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm \(I\left( { - 3;4} \right)\) và bán kính R = 2?

  • A. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)
  • B. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 4\)
  • C. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)
  • D. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 2\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 81832

Tập nghiệm của bất phương trình \(2x\; + \;1\; > \;3\left( {2 - x} \right)\) là

  • A. \(\left( { - \infty ; - 5} \right)\)
  • B. \(\left( {5; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 81833

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x + 3\) luôn dương?

  • A. \(\emptyset \)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( { - 1;3} \right)\)
  • D. R
Câu 4
Mã câu hỏi: 81834

Cho bất phương trình \(3\left( {x - 1} \right) + 4\left( {y - 2} \right) < 5x - 3\). Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

  • A. Điểm \(C\left( { - 4;2} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
  • B. Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
  • C. Điểm \(D\left( { - 5;3} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
  • D. Điểm \(B\left( { - 2;2} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Câu 5
Mã câu hỏi: 81835

Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng \(\Delta_1: x + 2y - \sqrt[{}]{2} = 0\) và \(\Delta_2: x - y = 0\).

  • A. \(\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\)
  • B. \(\sqrt 2 \)
  • C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 81836

Elip (E): \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\) có tâm sai bằng bao nhiêu?

  • A. \(\frac{4}{5}\)
  • B. \(\frac{5}{4}\)
  • C. \(\frac{5}{3}\)
  • D. \(\frac{3}{5}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 81837

Giải phương trình \(\sqrt {3x + 13}  = x + 3.\)

  • A. \(x =  - 4 \vee x = 1\)
  • B. \(x=-4\)
  • C. \(x =  - 1 \vee x = 4\)
  • D. \(x=1\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 81838

Cho \(\sin x = \frac{3}{5}\) và góc x thỏa mãn \({90^0} < x < {180^0}\). Khi đó.

  • A. \(\cot x = \frac{4}{3}\)
  • B. \(\cos x = \frac{4}{5}\)
  • C. \(\tan x = \frac{3}{4}\)
  • D. \(\cos x = -\frac{4}{5}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 81839

Góc có số đo \(108^0\) đổi ra rađian là:

  • A. \(\frac{\pi }{4}\)
  • B. \(\frac{\pi }{10}\)
  • C. \(\frac{{3\pi }}{5}\)
  • D. \(\frac{{3\pi }}{2}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 81840

Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn 2?

  • A. \(f\left( x \right) = 2x--1\)
  • B. \(f\left( x \right) = 6 - 3x\)
  • C. \(f\left( x \right) = 2x + 5\)
  • D. \(f\left( x \right) = x--2\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 81841

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  • A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 20 = 0\)
  • B. \({x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\)
  • C. \({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y + 1 = 0\)
  • D. \(4{x^2} + {y^2} - 10x - 6y - 2 = 0\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 81842

Cho \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \). Kết quả đúng là:

  • A. \(\sin \alpha  < 0,\cos \alpha  > 0\)
  • B. \(\sin \alpha  < 0,\cos \alpha  < 0\)
  • C. \(\sin \alpha  > 0,\cos \alpha  < 0\)
  • D. \(\sin \alpha  > 0,\cos \alpha  > 0\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 81843

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} + 12x + 36\)?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 14
Mã câu hỏi: 81844

Lục giác ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B, C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA, tia cuối OC bằng:

  • A. \({120^0} + k{360^0},k \in Z\)
  • B. \(120^0\) hoặc \(-240^0\)
  • C. \(-240^0\)
  • D. \(120^0\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 81845

Đơn giản biểu thức \(A = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) - \cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) - \sin \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right)\), ta có:

  • A. \(A = 2\sin a\)
  • B. \(A = 2\cos a\)
  • C. \(A = \sin a--\cos a\)
  • D. \(A=0\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 81846

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
2x - 5 \ge 0\\
8 - 3x \ge 0
\end{array} \right.\) là:

  • A. \(\left[ {\frac{8}{3};\frac{5}{2}} \right]\)
  • B. \(\left[ {\frac{5}{2};\frac{8}{3}} \right]\)
  • C. \(\left[ {\frac{8}{3}; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left[ {\frac{3}{8};\frac{2}{5}} \right]\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 81847

Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{{x - 1}}{{x - 3}} > 1\) là:

  • A. \(\left( {3; + \infty } \right)\)
  • B. R
  • C. \(\left( { - \infty ;5} \right)\)
  • D. \(\emptyset \)
Câu 18
Mã câu hỏi: 81848

Cho tam thức bậc hai \(f(x) = a{x^2} + bx + c\,\,\,\,(a \ne 0)\). Điều kiện cần và đủ để \(f(x) \le 0,\forall x \in R\) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < 0\\
    \Delta  > 0
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a > 0\\
    \Delta  \ge 0
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < 0\\
    \Delta  > 0
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < 0\\
    \Delta  \le 0
    \end{array} \right.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 81849

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    y > 0\\
    3x + 2y < 6
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x > 0\\
    3x + 2y < 6
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x > 0\\
    3x + 2y >  - 6
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    y > 0\\
    3x + 2y <  - 6
    \end{array} \right.\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 81850

Trên đường tròn bán kính r = 5, độ dài của cung đo \(\frac{\pi }{8}\) là:

  • A. Kết quả khác.
  • B. \(l = \frac{{r\pi }}{8}\)
  • C. \(l = \frac{{5\pi }}{8}\)
  • D. \(l = \frac{\pi }{8}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 81851

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 - 4t\\
y =  - 5 + 3t
\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng d?

  • A. B(2;3)
  • B. A(- 4;3)
  • C. C(- 4;- 5)
  • D. D(- 6;1)
Câu 22
Mã câu hỏi: 81852

Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3; - 4} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :3x - 4y - 1 = 0\) bằng:

  • A. \(\frac{{24}}{5}\)
  • B. \(\frac{{12}}{5}\)
  • C. \(\frac{{8}}{5}\)
  • D. \(\frac{{20}}{5}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 81853

Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết trục lớn \(2a=10\), trục bé \(2b=8\).

  • A. \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\)
  • B. \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\)
  • C. \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\)
  • D. \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 81854

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A. \(\cos 2a = 1 - 2{\cos ^2}a\)
  • B. \(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\)
  • C. \(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\)
  • D. \(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 81855

Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.

  • A. 60
  • B. 30
  • C. 34
  • D. \(7\sqrt 5 \)
Câu 26
Mã câu hỏi: 81856

Cho điểm A(0;1) và đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - 2t\\
y = t
\end{array} \right.\). Tìm một điểm M trên d và cách A một khoảng bằng \(\sqrt {10} \).

  • A. (3;- 2)
  • B. (- 3;2)
  • C. (3;2)
  • D. \(\left( {\sqrt 2 ;3} \right).\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 81857

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn \(\left( {{C_1}} \right):{x^2} + {y^2} = 4\) và \(\left( {{C_2}} \right):{(x + 10)^2} + {(y - 16)^2} = 1\).

  • A. Tiếp xúc ngoài.
  • B. Tiếp xúc trong.
  • C. Cắt nhau.
  • D. Không cắt nhau.
Câu 28
Mã câu hỏi: 81858

Nếu biết \(\sin \alpha  = \frac{5}{{13}}\,\,\left( {\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi } \right),\,\,\cos \beta  = \frac{3}{5}\,\,\left( {0 < \beta  < \frac{\pi }{2}} \right)\) thì giá trị đúng của \(\cos \left( {\alpha  - \beta } \right)\) là:

  • A. \(\frac{{16}}{{65}}\)
  • B. \(-\frac{{18}}{{65}}\)
  • C. \(\frac{{18}}{{65}}\)
  • D. \(-\frac{{16}}{{65}}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 81859

Biết \(\tan x=2\), giá trị của biểu thức \(M = \frac{{3\sin x - 2\cos x}}{{5\cos x + 7\sin x}}\) bằng:

  • A. \(\frac{4}{{19}}\)
  • B. \(-\frac{4}{{9}}\)
  • C. \(-\frac{4}{{19}}\)
  • D. \(\frac{4}{{9}}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 81860

Cho \(M = 5 - 2{\sin ^2}x\). Khi đó giá trị lớn nhất của M là.

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 31
Mã câu hỏi: 81861

Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình: \(\frac{{x - 5}}{{(x + 7)(x - 2)}} > 0\) là:

  • A. \(x=-5\)
  • B. \(x=-6\)
  • C. \(x=-7\)
  • D. \(x=-4\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 81862

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {2{x^2} - 5x + 2} \).

  • A. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)
  • B. \(\left[ {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left[ {\frac{1}{2};2} \right]\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 81863

Bất phương trình \(\left| {x - 3} \right| \ge 1\) có tập nghiệm là

  • A. [3;4]
  • B. (2;3)
  • C. \(\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\)
  • D. {3}
Câu 34
Mã câu hỏi: 81864

Đường thẳng \(\left( \Delta  \right):5x + 3y = 15\) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

  • A. 15
  • B. \(\frac{{15}}{2}\)
  • C. 5
  • D. 3
Câu 35
Mã câu hỏi: 81865

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 10,57 cm. Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là

  • A. 2,8 cm
  • B. 2,78 cm
  • C. 2,76 cm
  • D. 2,77 cm 
Câu 36
Mã câu hỏi: 81866

Để bất phương trình \(\sqrt {(x + 5)(3 - x)}  \le {x^2} + 2x + a\) nghiệm đúng \(\forall x \in \left[ { - 5;3} \right]\), tham số \(a\) phải thỏa điều kiện:

  • A. \(a \ge 6\)
  • B. \(a \ge 5\)
  • C. \(a \ge 4\)
  • D. \(a \ge 3\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 81867

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(\sin a + \sqrt 3 \cos a\).

  • A. 2
  • B. 0
  • C. \( - 1 - \sqrt 3 \)
  • D. - 2
Câu 38
Mã câu hỏi: 81868

Cho tam giác ABCBC +AC = 6, sin A + sin B = \(\frac{3}{2}\). Hệ thức nào dưới đây đúng?

  • A. AB = 2 sin C
  • B. AB = 8 sin C
  • C. AB = 6 sin C
  • D. AB = 4 sin C
Câu 39
Mã câu hỏi: 81869

Phương trình \(\left| {x - 2} \right|\left( {x + 1} \right) + m = 0\) có ba nghiệm phân biệt, giá trị thích hợp của tham số m là:

  • A. \(1<m<2\)
  • B. \(0 < m < \frac{9}{4}\)
  • C. \(-\frac{9}{4} < m < 0\)
  • D. \(-2<m<1\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 81870

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
x - 3 < 0\\
m - x < 1
\end{array} \right.\) vô nghiệm.

  • A. \(m>4\)
  • B. \(m \ge 4\)
  • C. \(m<4\)
  • D. \(m \le 4\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 81871

Cho A, B, C là các góc nhọn và \(\tan A = \frac{1}{2},\tan B = \frac{1}{5},\tan C = \frac{1}{8}\). Tổng A+B+C bằng :

  • A. \(\frac{\pi }{6}.\)
  • B. \(\frac{\pi }{5}.\)
  • C. \(\frac{\pi }{4}.\)
  • D. \(\frac{\pi }{3}.\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 81872

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 8\) đường thẳng \(\Delta :\;4x - 3y + 2 = 0\) cắt đường tròn (C)  tại 2 điểm A, B thì độ dài đoạn AB là

  • A. \(\sqrt 8 \)
  • B. \(\frac{{4\sqrt {41} }}{5}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt {41} }}{5}\)
  • D. \(\sqrt {17} \)
Câu 43
Mã câu hỏi: 81873

Cho hai góc lượng giác có sđ \(\left( {Ox,Ou} \right) =  - \frac{{5\pi }}{2} + m2\pi \), \(m \in Z\) và sđ \(\left( {Ox,Ov} \right) =  - \frac{\pi }{2} + n2\pi \), \(n \in Z\). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. Ou và Ov trùng nhau 
  • B. Ou và Ov tạo với nhau một góc \(\frac{\pi }{4}\)
  • C. Ou và Ov đối nhau 
  • D. Ou và Ov vuông góc 
Câu 44
Mã câu hỏi: 81874

Một cơ sở sản xuất đồ mỹ nghệ vừa ký được hợp đồng sản xuất 500 chiếc đĩa hình Elip có kích thước đặt vừa vặn trong chiếc hộp chữ nhật với kích thước 25cm x16 cm được trang trí hoa văn (trên phần gạch sọc). Biết giá mỗi chiếc đĩa thô 50.000 (đồng) và giá trang trí 20.000 (đồng/cm2). Tổng số tiền sản phẩm cơ sở thu về sao cho diện tích trang trí lớn nhất gần với số nào nhất dưới đây.

  • A. 25000000 (đồng)
  • B. 110000000 (đồng)
  • C. 52000000 đồng 
  • D. 220000000 (đồng)
Câu 45
Mã câu hỏi: 81875

Cho hàm số \(f(x) = m{x^2} - 2mx + m + 1\). Tìm m để \(f(x) > 0,\forall m \in R\)?

  • A. \(m \le 0\)
  • B. \(m>0\)
  • C. \(m<0\)
  • D. \(m \ge 0\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 81876

Trong mặt phẳng toạn độ Oxy, cho đường thẳng \(d:x - 2y - 2 = 0\), các điểm \(A\left( {3;4} \right),B\left( { - 1;2} \right),C\left( {0;1} \right)\).  Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho \(P = \left| {\overrightarrow {MA}  - 2\overrightarrow {MB}  + 3\overrightarrow {MC} } \right|\) nhỏ nhất.

  • A. \(M\left( {1;\frac{1}{2}} \right)\)
  • B. \(M\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)\)
  • C. \(M\left( { - 5;10} \right)\)
  • D. \(M\left( {  5;10} \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 81877

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c thỏa mãn \(\frac{{{b^3} + {c^3} - {a^3}}}{{b + c - a}} = {a^2}\). Khi đó tam giác có một góc bằng.

  • A. \(30^0\)
  • B. \(45^0\)
  • C. \(60^0\)
  • D. \(90^0\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 81878

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì \(f\left( x \right) = \left| {2x - 1} \right| - x\) luôn dương?

  • A. R
  • B. Vô nghiệm.
  • C. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( {\frac{1}{3};1} \right)\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 81879

Trong một cuộc thi pha chế, hai đội chơi A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số \(a-b\) là

  • A. - 1
  • B. - 6
  • C. 3
  • D. 1
Câu 50
Mã câu hỏi: 81880

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng \(\Delta :3x - 4y - 10 = 0\) và đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\). Điểm M nằm trên đường tròn (C) sao khoảng cách từ M đến đường thẳng \(\Delta \) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị nhỏ nhất là

  • A. 5
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ