Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2018 - 2019 Trường THPT Nguyễn Hiền

15/04/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (22 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 81809

Biểu thức \(f(x)\) nào có bảng xét dấu như hình bên ?

  • A. \(f(x)=2x+4\)
  • B. \(f(x)=2x-4\)
  • C. \(f(x)=-2x-4\)
  • D. \(f(x)=-2x+4\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 81810

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2y - 1 \le 0\) ?

  • A. M(0;- 1)
  • B. Q(1;0)
  • C. N(- 1;- 2)
  • D. P(1; - 1)
Câu 3
Mã câu hỏi: 81811

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < b\\
    c < d
    \end{array} \right. \Rightarrow a + c < b + d\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    ac \le bc\\
    c > 0
    \end{array} \right. \Rightarrow a \le b\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    0 < a < b\\
    0 < c < d
    \end{array} \right. \Rightarrow ac < bd\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < b\\
    c < d
    \end{array} \right. \Rightarrow a - c < b - d.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 81812

Cho tam thức \(f\left( x \right) =  - {x^2} + x + 2\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in ( - 1;2).\)
  • B. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in ( - 2;1).\)
  • C. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in ( - 2;2).\)
  • D. \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in ( - 1;3).\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 81813

Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi \(a, b\)?

  • A. \(\cos \left( {a - b} \right) = \sin a.\sin b - \cos a.\cos b\)
  • B. \(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b\)
  • C. \(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\)
  • D. \(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\sin b - \sin a.\cos b\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 81814

Cho \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \), mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A. \(\cos \alpha  < 0,\,\,\tan \alpha  < 0\)
  • B. \(\cos \alpha  > 0,\,\,\tan \alpha  < 0\)
  • C. \(\cos \alpha  > 0,\,\,\tan \alpha  > 0\)
  • D. \(\cos \alpha  < 0,\,\,\tan \alpha  > 0\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 81815

Với x bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. \( - 1 \le \sin x \le 1.\)
  • B. \(\sin x + \cos x = 1.\)
  • C. \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x = 1.\)
  • D. \( - 1 \le co{\mathop{\rm s}\nolimits} x \le 1.\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 81816

Trên đường tròn bán kính R = 40 cm, lấy cung tròn có số đo \(135^0\). Độ dài \(l\) của cung đó là

  • A. \(l=270 cm\)
  • B. \(l=30\pi cm\)
  • C. \(l=54\pi cm\)
  • D. \(l=150 cm\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 81817

Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\)
  • B. \({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\)
  • C. \(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{bc}}\)
  • D. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\sin A\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 81818

Trên mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : \(\left\{ \begin{array}{l}
x =  - 1 - 2t\\
y = 5 + 3t
\end{array} \right.\). Một vectơ chỉ phương của d  là

  • A. \(\overrightarrow {{u_1}}  = \left( { - 1;5} \right).\)
  • B. \(\overrightarrow {{u_2}}  = \left( {3;2} \right).\)
  • C. \(\overrightarrow {{u_3}}  = \left( {2; - 3} \right).\)
  • D. \(\overrightarrow {{u_4}}  = \left( { - 3; - 2} \right).\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 81819

Tất cả các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình \(\frac{3}{{\sqrt {x - 1} }} > \frac{1}{{x - 2}} + \sqrt {{x^2}} \) là 

  • A. x > 1 và \(x \ne 2\)
  • B. \(x \ne 1\) và \(x \ne 2\)
  • C. \(x \ge 0\) và \(x \ne 1\)
  • D. \(x \ge 0,x \ne 1,x \ne 2\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 81820

Tập nghiệm S của bất phương trình \(\frac{{3 - x}}{{1 + {x^2}}} \ge 0\) là

  • A. \(S = \left( { - 1;3} \right]\)
  • B. \(S = \left( { - \infty ;3} \right]\)
  • C. \(S = \left( { - \infty ;3} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}\)
  • D. \(S = \left( { - \infty ;3} \right]\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 81821

Cho \(\cos x =  - \frac{3}{5}\). Tính \(\cos 2x\).

  • A. \(\cos 2x =  - \frac{7}{{25}}.\)
  • B. \(\cos 2x =  - \frac{3}{{10}}.\)
  • C. \(\cos 2x =  - \frac{8}{9}.\)
  • D. \(\cos 2x = \frac{7}{{25}}.\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 81822

Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm M di động trên đường tròn lượng giác (tâm O) sao cho sđ AM \(=\alpha \) với A(1;0) và \(0 \le \alpha  \le \pi .\) Gọi \(a, b\) lần lượt là giá trị nhỏ nhất của \(\sin \alpha \) và \(\cos \alpha .\) Tính \(P=a+b\).

  • A. - 2
  • B. 0
  • C. \( - \sqrt 2 .\)
  • D. - 1
Câu 15
Mã câu hỏi: 81823

Tam giác ABC có \(\widehat B = 45^\circ ,\,\,\widehat C = 30^\circ ,\,\,AC = 2.\) Độ dài cạnh AB là

  • A. \(1 + \sqrt 3 \)
  • B. \(2\sqrt 2 \)
  • C. \(\sqrt 2 \)
  • D. \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 81824

Trên mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng \({d_1}:x - 3y + 7 = 0\) và \({d_2}:x + 2y - 1 = 0.\) Góc giữa hai đường thẳng đó là

  • A. \(135^0\)
  • B. \(30^0\)
  • C. \(60^0\)
  • D. \(45^0\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 81825

Trên mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng \(\Delta\) đi qua điểm A(1;- 2) và vuông góc với đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}
x = t\\
y = 1 + 3t
\end{array} \right.\)  là

  • A. \(3x - y + 5 = 0.\)
  • B. \( - x - 3y + 5 = 0.\)
  • C. \(x + 3y + 5 = 0.\)
  • D. \(3x - y - 5 = 0\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 81826

Đơn giản biểu thức \(E = \cos x.\tan \left( {\pi  + x} \right) + \cos \left( {2\pi  - x} \right) + \sin \left( {x - \frac{\pi }{2}} \right),\) được kết quả là

  • A. \(E = 2\cos x.\)
  • B. \(E = \sin x + 2\cos x.\)
  • C. \(E = \sin x.\)
  • D. \(E = 1 + 2\cos x.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 81827

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình \({x^2} - 2mx + 3 - 2m = 0\) vô nghiệm?

  • A. Vô số 
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 3
Câu 20
Mã câu hỏi: 81828

Trên mặt phẳng Oxy, hình chữ nhật ABCD có đỉnh A(3;- 1) và \({\Delta _1}:x - 2y + 1 = 0,\) \({\Delta _2}:2x + y = 0\) là hai trong bốn đường thẳng chứa bốn cạnh của hình chữ nhật đó. Diện tích của ABCD  bằng

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 6
  • D. \(\frac{5}{2}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 81829

Trên mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với \(?A(2;1),\,\,B(3; - 2),\,\,C\left( {4; - 2} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :x - y - 2 = 0.\) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.

1) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng \(\Delta\).

2) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

3) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua G và song song với đường thẳng \(\Delta\).

Câu 22
Mã câu hỏi: 81830

1) Giải các bất phương trình:   \(a)\,\,\,5\left( {x - 1} \right) - 3x \ge \frac{{x + 2}}{2}.\)                            \(b)\,\,\,\frac{{{x^2} + 2x - 3}}{{2 - 3x}} < 0.\)

2) Tìm điều kiện của tham số m để  phương trình \({x^2} + 2\left( {m - 3} \right)x + 2{m^2} + 14 = 0\) có nghiệm

3) Chứng minh rằng \({\left( {\cos 2x - \sin 2x} \right)^2} + 2(\sin 3x - \sin x)\cos x - 1 = 0\) với \(\forall x \in R.\)

4) Cho \(a \ge 1,\,\,b \ge 1.\) Chứng minh rằng \(a\sqrt {b - 1}  + b\sqrt {a - 1}  \le ab.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ